Công văn 613/BLÐTBXH-VKHTC 2025 báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 2024

BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 613/BLĐTBXH-VKHTC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 02 năm 2025 |
Kính gửi: Bộ Tài chính
Thực hiện Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công và Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2024 như sau:
1. Tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm 2024: Chi tiết tại các Phụ lục I và II kèm theo.
2. Vướng mắc trong công tác quyết toán dự án hoàn thành
Tính đến 30/12/2024, còn 21 dự án đã nộp hồ sơ quyết toán nhưng do hồ sơ quyết toán không đầy đủ và Chủ đầu tư chậm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán nên chưa thẩm tra, phê duyệt. Trong 21 dự án chậm nêu trên, có 08 dự án của các trường thuộc Bộ Xây dựng mới bàn giao về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tháng 8/2024 (trong đó 06/08 dự án đã nộp hồ sơ về Bộ Xây dựng trước thời điểm bàn giao). Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã có Công văn số 4011/BLĐTBXH-VKHTC ngày 28/8/2024 đề nghị Bộ Xây dựng tiếp tục thẩm tra, phê duyệt quyết toán các dự án này.
Ngoài ra, có 14 dự án Chủ đầu tư chậm trình duyệt quyết toán dự án hoàn thành (trong đó có 03/14 dự án các trường thuộc Bộ Xây dựng mới bàn giao về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội). Đối với các dự án này, Bộ sẽ tiếp tục đôn đốc các Chủ đầu tư sớm hoàn thiện, bổ sung hồ sơ, sớm trình phê duyệt quyết toán để tổ chức thẩm tra, phê duyệt trong theo quy định.
Trên đây là báo cáo của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để Quý Bộ tổng hợp phục vụ công tác quản lý./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ
ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số 613/BLĐTBXH-VKHTC ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội)
đơn vị: triệu đồng
Số TT |
Nội dung |
Tổng số dự án |
Trong thời gian quyết toán theo quy định |
Vi phạm quy định về thời gian quyết toán |
||||||||||||||
Số dự án |
Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án |
Giá trị đề nghị QT hoặc giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu |
Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) |
Vốn đã giải ngân |
Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị QT được duyệt hoặc giá trị đề nghị QT hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu |
Số dự án |
Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lầm cuối của dự án |
Giá trị đề nghị QT hoặc giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu |
Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có) |
Vốn đã giải ngân |
Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị QT được duyệt hoặc giá trị đề nghị QT hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu |
|||||||
Tổng số |
Trong đó NSTW |
Tổng số |
Trong đó: NSTW |
Tổng số |
Trong đó NSTW |
Tổng số |
Trong đó: NSTW |
|||||||||||
1 |
2 |
3=4+12 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
A |
Tổng số dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
3.396.410 |
3.396.410 |
3.138.443 |
70.876 |
2.238.229 |
|
|
I |
Dự án đã được phê duyệt quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
71.217 |
71.217 |
70.876 |
70.876 |
71.140 |
|
|
1 |
Dự án hoàn thành các năm trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
71.217 |
71.217 |
70.876 |
70.876 |
71.140 |
|
|
2 |
Dự án hoàn thành năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
2.663.051 |
2.663.051 |
2.504.324 |
- |
1.608.326 |
- |
|
|
Phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thẩm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án hoàn thành các năm trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
2.663.051 |
2.663.051 |
2.504.324 |
|
1.608.326 |
- |
|
|
Phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thẩm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
2.663.051 |
2.663.051 |
2.504.324 |
|
2.504.027 |
|
|
2 |
Dự án hoàn thành năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thẩm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
662.142 |
662.142 |
563.243 |
|
558.763 |
|
|
1 |
Dự án hoàn thành các năm trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
662.142 |
662.142 |
563.243 |
|
558.763 |
|
|
2 |
Dự án hoàn thành năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG HOÀN THÀNH NĂM 2024
(Kèm theo Công văn số 613/BLĐTBXH-VKHTC ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: triệu đồng
TT |
Nội dung |
Tổng số dự án, nhóm dự án |
Thời gian KC-HT |
TMĐT được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án |
Giá trị CĐT đề nghị hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu |
Giá trị QT được duyệt (nếu có) |
Vốn kế hoạch đã bố trí đến thời điểm báo cáo |
Vốn đã giải ngân |
Vốn đầu tư còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu |
||||
Tổng số |
Trong đó NS trung ương |
Tổng số |
Trong đó NS trung ương |
Tổng số |
Trong đó NS trung ương |
Tổng số |
Trong đó NS trung ương |
||||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
A |
Vi phạm thời gian về quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Dự án đã được phê duyệt quyết toán |
|
|
71.217 |
71.217 |
70.876 |
70.876 |
70.876 |
70.876 |
71.140 |
71.140 |
|
|
1 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Vĩhh Long |
B |
2018-2022 |
71.217 |
71.217 |
70.876 |
70.876 |
70.876 |
70.876 |
71.140 |
71.140 |
|
|
II |
Dự án hoàn thành đã nộp hồ sơ trình phê duyệt quyết toán nhưng chưa được phê duyệt |
|
|
2.663.051 |
2.657.307 |
2.504.324 |
0 |
2.522.461 |
2.519.405 |
2.504.027 |
2.500.311 |
|
|
1 |
Trung tâm điều dưỡng NCC khu vực miền Trung |
B |
2013-2017 |
236.682 |
236.682 |
213.014 |
|
213.859 |
213.859 |
213.014 |
213.014 |
|
|
2 |
Nhà nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ Trường kỹ nghệ II |
B |
2013-2017 |
122.760 |
119.704 |
107.487 |
|
107.487 |
104.431 |
107.487 |
104.431 |
|
|
3 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Lâm đồng - giai đoạn 2 |
B |
2016-2019 |
53.190 |
53.190 |
52.361 |
|
52.990 |
52.990 |
52.511 |
52.511 |
|
|
4 |
Trung tâm điều dưỡng thương binh Long Đất |
B |
2016-2020 |
71.051 |
71.051 |
70.058 |
|
70.058 |
70.058 |
70.058 |
70.058 |
|
|
5 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Nam định |
B |
2016-2020 |
66.955 |
66.955 |
66.900 |
|
66.900 |
66.900 |
66.900 |
66.900 |
|
|
6 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Tây Ninh |
B |
2017-2020 |
69.883 |
69.883 |
65.076 |
|
65.076 |
65.076 |
65.076 |
65.076 |
|
|
7 |
Bệnh viện Chỉnh hình -PHCN thành phố HCM |
B |
2015-2020 |
219.077 |
219.077 |
194.170 |
|
194.170 |
194.170 |
194.170 |
194.170 |
|
|
8 |
Tăng cường năng lực công nghệ thông tin |
B |
2018-2021 |
65.000 |
65.000 |
63.982 |
|
65.000 |
65.000 |
63.982 |
63.982 |
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú |
B |
2018-2021 |
70.623 |
70.623 |
59.590 |
|
70.623 |
70.623 |
59.590 |
59.590 |
|
|
10 |
Mua sắm trang thiết bị thuộc Bệnh viện CH-PHCN thành phố HCM |
B |
2020-2021 |
50.000 |
50.000 |
46.960 |
|
50.000 |
50.000 |
46.960 |
46.960 |
|
|
11 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Sa Pa - giai đoạn 2 |
C |
2019-2021 |
44.039 |
44.039 |
44.039 |
|
44.039 |
44.039 |
44.039 |
44.039 |
|
|
12 |
Trường Đại học Lao động - Xã hội, cơ sở 2 tại thành phố Hồ Chí Minh |
B |
2018-2023 |
108.000 |
108.000 |
107.519 |
|
108.000 |
108.000 |
107.519 |
107.519 |
|
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp Trường Đại học Lao động - Xã hội |
B |
2022-2023 |
60.300 |
60.300 |
59.939 |
|
60.300 |
60.300 |
59.939 |
59.939 |
|
|
14 |
Nhà đa năng thuộc Trường Cao đẳng nghề thành phố HCM |
B |
2021 -2023 |
229.004 |
228.000 |
225.064 |
|
224.620 |
224.620 |
225.280 |
224.620 |
|
|
15 |
Nhà đa năng thuộc Trường Cao đẳng Quốc tế Lilama 2 |
B |
2021-2023 |
232.817 |
232.817 |
232.693 |
|
232.693 |
232.693 |
232.693 |
232.693 |
|
|
16 |
Đầu tư xây dựng nhà giáo dục thể chất Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 |
C |
2019-2021 |
29.553 |
29.553 |
29.077 |
|
29.553 |
29.553 |
29.077 |
29.077 |
|
|
17 |
Đầu tư xây dựng xưởng thực hành công nghệ cao và khu thực hành máy công trình Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 |
B |
2022-2023 |
64.981 |
64.981 |
63.620 |
|
64.981 |
64.981 |
63.620 |
63.620 |
|
|
18 |
Trung tâm nghiên cứu, đào tạo ứng dụng công nghệ và chuyển giao công nghệ xanh tại Việt Nam |
B |
2017-2021 |
98.458 |
98.458 |
86.284 |
|
86.168 |
86.168 |
86.168 |
86.168 |
|
|
19 |
Dự án đầu tư phát triển Trường cao đẳng LILAMA 2 thành trung tâm đào tạo chất lượng cao sử dụng OA Pháp và Đức |
A |
2021-2019 |
708.818 |
708.818 |
659.471 |
|
659.466 |
659.466 |
659.466 |
659.466 |
|
|
20 |
Tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học Trường Cao đẳng xây dựng Nam Định |
|
2015-2017 |
19.683 |
17.999 |
17.999 |
|
17.999 |
17.999 |
17.999 |
17.999 |
|
|
21 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình Khu thực hành công nghệ cao |
C |
2010-2012 |
42.177 |
42.177 |
39.021 |
|
38.479 |
38.479 |
38.479 |
38.479 |
|
|
III |
Dự án đã hoàn thành chưa nộp hồ sơ quyết toán |
|
|
662.142 |
607.392 |
563.243 |
0 |
577.285 |
577.285 |
558.763 |
558.763 |
|
|
1 |
Trung tâm điều dưỡng NCC tỉnh Ninh Bình |
B |
2015-2019 |
72.504 |
72.504 |
66.670 |
|
66.670 |
66.670 |
66.670 |
66.670 |
|
|
2 |
Trường Đại học SPKT Nam Định - gđ 1 |
B |
2012-2015 |
59.136 |
59.136 |
51.849 |
|
51.849 |
51.849 |
51.849 |
51.849 |
|
|
3 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Quảng trị |
B |
2014-2017 |
62.613 |
62.613 |
57.672 |
|
57.672 |
57.672 |
57.672 |
57.672 |
|
|
4 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Sơn La |
B |
2018-2022 |
71.251 |
71.251 |
71.036 |
|
71.251 |
71.251 |
71.036 |
71.036 |
|
|
5 |
Trung tâm điều dưỡng NCC Bình Định |
B |
2018-2022 |
68.724 |
68.724 |
68.587 |
|
68.587 |
68.587 |
68.587 |
68.587 |
|
|
6 |
Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang |
B |
2018-2021 |
54.000 |
54.000 |
41.496 |
|
54.000 |
54.000 |
41.496 |
41.496 |
|
|
7 |
Trung tâm PHSK người có công Sầm Sơn |
B |
2018-2022 |
71.999 |
71.999 |
71.225 |
|
71.999 |
71.999 |
71.225 |
71.225 |
|
|
8 |
Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa |
B |
2018-2023 |
67.710 |
67.710 |
65.371 |
|
67.710 |
67.710 |
65.371 |
65.371 |
|
|
9 |
Quy hoạch hệ thống cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng NCC với cách mạng |
|
2020-2021 |
4.000 |
4.000 |
3.551 |
|
3.551 |
3.551 |
2.792 |
2.792 |
|
|
10 |
Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội |
|
2020-2021 |
7.000 |
7.000 |
5.938 |
|
5.938 |
5.938 |
5.159 |
5.159 |
|
|
11 |
Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
2020-2021 |
9.000 |
9.000 |
7.558 |
|
7.558 |
7.558 |
6.406 |
6.406 |
|
|
12 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà lớp học Trường cao đẳng xây dựng công trình đô thị |
|
2016-2018 |
59.205 |
59.205 |
51.790 |
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
13 |
Chủ trương đầu tư xây dựng nhà đa năng thuộc Trường Trung cấp xây dựng |
|
2015-2016 |
|
|
250 |
|
250 |
250 |
250 |
250 |
|
|
14 |
Nhà học đa năng thuộc Trường Cao đẳng xây dựng Nam Định |
|
2015 |
55.000 |
250 |
250 |
|
250 |
250 |
250 |
250 |
|
|
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Tai-chinh-nha-nuoc/Cong-van-613-BL%c3%90TBXH-VKHTC-2025-bao-cao-quyet-toan-du-an-hoan-thanh-2024-644589.aspx
Bài viết liên quan:
- Công văn 1791/BCT-TTTN 2025 điều hành kinh doanh xăng dầu
- Công văn 1346/BYT-VPB1 2025 trả lời kiến nghị cử tri Thanh Hóa sau Kỳ họp thứ 8 Quốc hội XV
- Công văn 223/TTg-ĐMDN 2025 chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn tại Tổng công ty MobiFone
- Công văn 9638/VPCP-CN 2024 nghiên cứu đầu tư mở rộng cao tốc Hồ Chí Minh theo phương thức PPP
- Công văn 1367/BYT-VPB1 2025 trả lời kiến nghị cử tri Đà Nẵng Kỳ họp thứ 8 Quốc hội XV
- Công văn 119/BGDĐT-GDTH 2025 hướng dẫn thực hiện Học bạ số cấp tiểu học
- Công văn 1852/NHCS-TDSV 2015 sửa đổi nghiệp vụ cho vay học sinh sinh viên mồ côi
- Công văn 30/BHXH-TCCB 2025 hướng dẫn bố trí sắp xếp nhân sự khi tinh gọn tổ chức bộ máy
- Công văn 4080/BGDĐT-GDTX 2019 tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời
- Công văn 83/CT-TCCB 2025 bố trí Bộ phận một cửa tại địa bàn được sáp nhập
- Công văn 3582/TCĐBVN-QLPT&NL 2020 giấy phép lái xe cải tạo mặt đường quốc lộ
- Công văn 95/CT-CS 2025 chính sách thuế giá trị gia tăng
- Công văn 5798/TCHQ-VP 2024 tuyên truyền chế độ đối với người lao động ngành Hải quan
- Công văn 170/CĐSQG-CPS 2025 triển khai Khung tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi số cấp huyện
- Công văn 142/TANDTC-TTr 2025 chỉ đạo công tác tiếp dân phục vụ Đại hội đảng bộ các cấp
- Công văn 1774/VPCP-CN 2025 kiểm điểm trách nhiệm triển khai Dự án Cảng hàng không Long Thành
- Công văn 110/BNV-TCPCP 2025 nội dung liên quan đến hội của Đảng Nhà nước giao nhiệm vụ
- Công văn 44/TTTN-NV 2025 tăng cường kiểm tra mặt hàng đồ chơi có hình ảnh chủ quyền lãnh thổ
- Công văn 10012/NHNN-CNTT 2024 triển khai Thông tư 50/2024/TT-NHNN
- Công văn 1087/TCHQ-TXNK 2025 thực hiện Quyết định 460/QĐ-BCT