Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2024 thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất Yên Bái

Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2024 thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất Yên Bái

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 19 tháng 4 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA; DANH MỤC CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XIX - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-BKTNS ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, danh mục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong đó:

1. Danh mục dự án cần thu hồi đất thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 37 dự án với tổng diện tích là 142,189 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 02 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 0,230 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 17 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 26,170 ha.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Điều 2. Thông qua danh sách 84 hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích là 25.536,1 m² (làm tròn 2,554 ha).

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 3. Sửa đổi tên, địa điểm, quy mô diện tích, loại đất của 25 dự án tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.

(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh đối với những dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ tại Nghị quyết này khi có thay đổi phạm vi, ranh giới thực hiện dự án nhưng không làm thay đổi quy mô, diện tích dự án; dự án có thay đổi quy mô diện tích thu hồi đất do phải thu hồi trọn thửa, thu hồi bổ sung để đảm bảo an toàn kỹ thuật, an toàn công trình trong quá trình thi công và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh, bổ sung của các dự án tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XIX - Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Tạ Văn Long


PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích thực hiện (ha)

Phân ra các loại đất

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Các loại đất khác (ha)

A

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

I

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 -Km 4+250)

Xã Giới Phiên

4,800

0,600

 

 

4,200

II

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

2

Xử lý, thu gom hệ thống rác thải, nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Thị trấn Mậu A

0,086

0,086

 

 

 

III

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

3

Xử lý các điểm sạt trượt nền mặt bằng tại Km242+600 và Km243+300/QL.32, tỉnh Yên Bái

Xã Nậm Búng

0,341

 

0,193

 

0,148

IV

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

4

Lò đốt CTRSH cụm xã Bản Mù, Hát Lừu, Bản Công, Xà Hồ, Trạm Tấu, Pá Hu và thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu

Xã Bản Công

0,916

 

 

 

0,916

V

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

5

Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Lao Chải

Xã Lao Chải

13,000

0,100

 

 

12,900

6

Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Hồ Bốn

Xã Hồ Bốn

5,000

 

 

 

5,000

VI

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

7

Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái

Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái

193,50

6,500

 

 

12,850

VII

Dự án liên huyện

 

 

 

 

 

 

8

Đường kết nối thôn Làng Mảnh - Giằng Pằng đi trung tâm xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

8,395

 

 

0,534

7,861

Xã Nậm Mười, huyện Văn Chấn

0,031

 

 

 

0,031

9

Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái

 

 

 

 

 

 

9.1

Tiểu dự án: Kè chống sạt lở bờ suối Nậm Tộc (Đoạn từ hạ lưu cầu Suối Đôi thuộc suối Nậm Tộc đến kè cũ thuộc suối Nung), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ

Xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ

0,800

0,500

 

 

0,300

9.2

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Nhì, thị xã Nghĩa Lộ

Xã Phù Nham, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ

3,020

0,500

-

-

2,520

9.3

Tiểu dự án: Hệ thống công trình thủy lợi Phai Mòn, thị xã Nghĩa Lộ

Xã Phù Nham, xã Thạch Lương, xã Thanh Lương, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ

1,500

1,500

-

-

 

9.4

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Năng Phai, thị xã Nghĩa Lộ

Phường Tân An, xã Nghĩa An, xã Hạnh Sơn, xã Phúc Sơn, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ

1,700

1,700

-

-

 

9.5

Tiểu dự án: Đường Mường Lai - Đồng Yên, huyện Lục Yên

Xã Mường Lai, huyện Lục Yên

9,590

0,320

-

-

9,270

9.6

Tiểu dự án: Hệ thống liên hồ thủy lợi Từ Hiếu, huyện Lục Yên

Xã Mường Lai, xã Minh Tiến, xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên

0,930

0,300

-

-

0,630

9.7

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Nà Cáy, huyện Lục Yên

Xã Yên Thắng, xã Minh Xuân, huyện Lục Yên

0,900

0,200

-

-

0,700

9.8

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Đầm Hậu, huyện Trấn Yên

Xã Minh Quân, huyện Trấn Yên

0,910

0,300

 

 

0,610

9.9

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Ngòi Thủ, huyện Trấn Yên

Xã Quy Mông, huyện Trấn Yên

1,500

0,350

 

 

1,150

9.10

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Tự Do, huyện Trấn Yên

Xã Y Can, huyện Trấn Yên

0,630

0,250

 

 

0,380

9.11

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Lòng Mo, huyện Trấn Yên

Xã Báo Đáp, huyện Trấn Yên

2,000

0,330

 

 

1,670

9.12

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Lẵn, huyện Yên Bình

Xã Xuân Long, huyện Yên Bình

0,500

0,500

-

-

-

9.13

Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Hùng, huyện Yên Bình

Xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình

2,000

0,500

-

-

1,500

9.14

Tiểu dự án đường Hoàng Thắng - Xuân Ái - Viễn Sơn, huyện Văn Yên

Xã Hoàng Thắng, xã Xuân Ái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên

9,350

0,500

-

-

8,850

9.15

Tiểu dự án đường từ cầu treo xã Phong Dụ Hạ đi thôn Than Dẹt, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

3,400

0,030

 

 

3,370

B

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

I

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

10

Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 (Điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên)

Xã Hồng Ca

2,600

0,900

-

-

1,700

II

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

11

Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Trung Tâm

1,200

1,200

 

 

 

12

Nhà văn hóa thôn São

Xã Tân Lập

0,360

 

 

 

0,360

13

Sân vận động xã Tân Lập

Xã Tân Lập

0,730

0,040

 

 

0,690

III

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

14

Giáo xứ Hán Đà

Xã Hán Đà

0,120

 

 

 

0,120

15

Giáo xứ Minh Danh

Xã Hán Đà

0,420

 

 

 

0,420

IV

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

16

Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A

Thị trấn Mậu A

1,000

0,900

 

 

0,100

V

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

17

Nhà văn hóa xã Túc Đán

Xã Túc Đán

0,031

 

 

 

0,031

18

Nhà Văn hóa xã Tà Xi Láng

Xã Tà Xi Láng

0,019

 

 

 

0,019

C

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

I

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

19

Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp cầu mới)

Thị trấn Mù Cang Chải

1,150

0,800

 

 

0,350

20

Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp trạm điện)

Thị trấn Mù Cang Chải

1,180

0,800

 

 

0,380

II

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

21

Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Khu 11) - Diện tích đất thu hồi để xử lý tồn tại giai đoạn 2016-2019

Xã Nghĩa Lợi

0,130

0,130

 

 

 

III

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

22

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Mới

Xã Đại Sơn

2,450

2,200

 

 

0,250

23

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Chạng

Xã Phong Dụ Thượng

4,950

3,000

 

 

1,950

24

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Bến Đền

Xã Đông Cuông

3,250

3,000

 

 

0,250

25

Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Thị trấn Mậu A

3,390

3,000

 

 

0,390

26

Xây dựng khu dân cư mới thôn Yên Dũng

Xã Yên Hợp

0,850

 

 

 

0,850

IV

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

27

Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất dân cư đường nối Tỉnh lộ 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên (giai đoạn 1))

Thị trấn Trạm Tấu

0,500

0,450

 

 

0,050

V

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

28

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã Cảm Nhân năm 2024

Xã Cảm Nhân

1,440

1,420

 

 

0,020

29

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, Núi Nỳ xã Mông Sơn

Xã Mông Sơn

2,340

1,600

 

 

0,740

30

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán Đà

Xã Hán Đà

1,060

1,000

 

 

0,060

31

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm xã Thịnh Hưng

Xã Thịnh Hưng

5,760

1,000

 

 

4,760

32

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng

3,400

1,300

 

 

2,100

33

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hợp Nhất xã Thịnh Hưng (gần cầu Hoàng Thi)

Xã Thịnh Hưng, xã Hán Đà

1,970

 

 

 

1,970

34

Xây dựng khu di dân ra khỏi vùng sạt lở và khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, xã Yên Thành

Xã Yên Thành

2,500

0,800

 

 

1,700

35

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang xã Bảo Ái năm 2024

Xã Bảo Ái

4,980

4,880

 

 

0,100

VI

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

36

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Nam Vai, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn

Xã Gia Hội

1,440

1,200

 

 

0,240

VII

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

37

Quỹ đất dân cư khu vực tổ 12, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái.

Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

2,320

 

 

 

2,320

Tổng cộng

 

142,189

44,686

0,193

0,534

96,776


PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích thực hiện (ha)

Phân ra các loại đất

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Các loại đất khác (ha)

I

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

1

Khu công Nghiệp Minh Quân

xã Minh Quân

5,780

0,170

 

 

5,610

II

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

2

Khu công nghiệp phía Nam

Xã Phú Thịnh

1,810

0,060

 

 

1,750

Tổng cộng

7,590

0,230

 

 

7,360

 


PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Danh mục dự án

Vị trí, địa điểm thực hiện

Quy mô diện tích thực hiện (ha)

Phân ra các loại đất

Đất lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Các loại đất khác (ha)

I

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

1

Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 - Km 4 +250)

Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

4,800

0,600

 

 

4,200

2

Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái

Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái

19,350

6,500

 

 

12,850

II

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

3

Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 (Điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên)

Xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên

2,600

0,900

 

 

1,700

III

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

4

Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Trung Tâm

1,200

1,200

 

 

 

5

Sân vận động xã Tân Lập

Xã Tân Lập

0,730

0,040

 

 

0,690

IV

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

6

Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp cầu mới)

Thị trấn Mù Cang Chải

1,150

0,800

 

 

0,350

7

Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp trạm điện)

Thị trấn Mù Cang Chải

1,180

0,800

 

 

0,380

8

Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Lao Chải

Huyện Mù Cang Chải

13,000

0,100

 

 

12,900

V

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

9

Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Khu 11)

Xã Nghĩa Lợi

0,130

0,130

 

 

 

VI

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

10

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã Cảm Nhân năm 2024

Xã Cảm Nhân

1,440

1,420

 

 

0,020

11

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, Núi Nỳ xã Mông Sơn

Xã Mông Sơn

2,340

1,600

 

 

0,740

12

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán Đà

Xã Hán Đà

1,060

1,000

 

 

0,060

13

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm xã Thịnh Hưng

Xã Thịnh Hưng

5,760

1,000

 

 

4,760

14

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý xã Đại Đồng

Xã Đại Đồng

3,400

1,300

 

 

2,100

15

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang xã Bảo Ái năm 2024

Xã Bảo Ái

4,980

4,880

 

 

0,100

VII

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

16

Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A

Thị trấn Mậu A

1,000

0,900

 

 

0,100

17

Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Thị trấn Mậu A

3,390

3,000

 

 

0,390

Tổng cộng

 

67,510

26,170

 

 

41,340


PHỤ LỤC IV

DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

Họ và tên

Địa chỉ thửa đất

Tổng diện tích (m²)

Loại đất trước khi chuyển mục đích

Loại đất sau khi chuyển mục đích

I

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

Xã Yên Hợp

 

 

 

 

1

Tạ Quang Tấn

Thôn Yên Dũng

386,900

LUC

ONT

 

Xã Mậu Đông

 

 

 

 

2

Phạm Văn Toản

Thôn Cầu A

197,000

LUC

ONT

3

Phạm Thị Nga

Thôn Cầu A

219,700

LUC

ONT

4

Bùi Văn Hợi

Thôn Cầu A

74,500

LUC

ONT

5

Hoàng Tiến Tuyết

Thôn Cầu Quạch

396,100

LUC

ONT

6

Phạm Văn Vụ

Thôn Cầu Quạch

284,300

LUC

ONT

7

Nguyễn Văn Phúc

Thôn Cầu Quạch

392,600

LUC

ONT

 

Xã Đông Cuông

 

 

 

 

8

Nguyễn Văn Bút

Thôn Sặt Ngọt

317,500

LUC

ONT

 

Xã An Thịnh

 

 

 

 

9

Nguyễn Thanh Bình

Thôn Đại An

260,000

LUC

ONT

10

Nguyễn Thanh Bình

Thôn Đại An

140,000

LUC

ONT

11

Tô Thị Thêm

Thôn Đại An

364,000

LUC

ONT

12

Hoàng Thị Phúc

Thôn Yên Thịnh

395,000

LUC

ONT

13

Nguyễn Thị Cậy

Thôn Tân Thịnh

388,000

LUC

ONT

14

Lương Văn Tới

Thôn Yên Thịnh

322,000

LUC

ONT

15

Nguyễn Thị Thanh

Thôn Tân Thịnh

240,000

LUC

ONT

16

Phạm Công Thỏa

Thôn Tân Thịnh

369,400

LUC

ONT

17

Trần Thị Thiện

Thôn Yên Thịnh

376,200

LUC

ONT

18

Nguyễn Ngọc Chiến

Thôn Yên Thịnh

346,000

LUC

ONT

19

Nguyễn Chiến Thắng

Thôn Yên Thịnh

360,000

LUC

ONT

 

TT Mậu A

 

 

 

 

20

Vũ Việt Dũng

Tổ dân phố 11

198,200

LUC

ODT

21

Chu Ngọc Xuyên

Tổ dân phố 3

100,000

LUC

ODT

22

Chu Ngọc Xuyên

Tổ dân phố 3

298,800

LUC

ODT

23

Phạm Thị Mầu

Tổ dân phố 1

335,200

LUC

ODT

24

Trần Thị Hạt

Tổ dân phố 7

288,000

LUC

ODT

25

Trần Thị Hạt

Tổ dân phố 7

288,000

LUC

ODT

26

Phùng Văn Thìn

Tổ dân phố 3

388,000

LUC

ODT

27

Vũ Thành Bon

Tổ dân phố 1

252,400

LUC

ODT

28

Nguyễn Viết Hùng

Tổ dân phố 1

275,700

LUC

ODT

29

Đoàn Thị Hòa

Tổ dân phố 9

400,000

LUC

ODT

30

Nguyễn Thị Hòa

Tổ dân phố 10

303,500

LUC

ODT

31

Đoàn Thị Xuân

Tổ dân phố 10

362,100

LUC

ODT

32

Nguyễn Thị Xuân

Tổ dân phố 10

243,400

LUC

ODT

33

Đoàn Thế Ánh

Tổ dân phố 11

143,000

LUC

ODT

34

Bùi Mạnh Cường

Tổ dân phố 2

359,400

LUC

ODT

35

Nguyễn Cao Cường

Tổ dân phố 3

400,000

LUC

ODT

 

Xã Phong Dụ Hạ

 

 

 

 

36

Nông Văn Hồng

Thôn Lắc Mường

400,000

LUC

ONT

 

Xã Đại Phác

 

 

 

 

37

Phạm Văn Thắng

Thôn Tân An

400,000

LUC

ONT

 

Xã Lâm Giang

 

 

 

 

38

Tống Quốc Túy

Thôn Bãi Khay

390,200

LUC

ONT

II

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

Xã Minh Tiến

 

 

 

 

39

Phòng Thị Hồng Hạnh

Thôn Làng Quị

320,800

LUC

ONT

40

Trần Ích Trường

Thôn Xuân Yên

393,300

LUC

ONT

41

Hoàng Thị Hằng

Thôn Loong Tra

400,000

LUC

ONT

 

Xã An Phú

 

 

 

 

42

Hứa Thị Chính

Thôn Mỏ Cao

400,000

LUC

ONT

 

Xã Vĩnh Lạc

 

 

 

 

43

Hoàng Văn Nguyên

Thôn Trung Tâm

400,000

LUC

ONT

III

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

Xã Hát Lừu

 

 

 

 

44

Mè Văn Thâng

Thôn Lừu 1

188,700

LUC

ONT

IV

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

Phường Hợp Minh

 

 

 

 

45

Hà Ngọc Ứng

Tổ 1

151,000

LUC

ODT

46

Hà Thị Ngân

Tổ 3

130,700

LUC

ODT

 

Xã Minh Bảo

 

 

 

 

47

Nguyễn Quốc Trưởng

Thôn Trực Bình

141,000

LUC

ONT

V

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

Xã Kiên Thành

 

 

 

 

48

Lê Hồng Phong

Thôn Đồng Cát

307,700

LUC

ONT

49

Hoàng Văn Kim

Thôn An Thịnh

400,000

LUC

ONT

50

Hoàng Xuân Cừ

Thôn Kiên Lao

400,000

LUC

ONT

51

Hoàng Văn Nhâm

Thôn Kiên Lao

400,000

LUC

ONT

 

Xã Quy Mông

 

 

 

 

52

Hoàng Thị Vân

Thôn Thịnh Hưng

146,000

LUC

ONT

53

Bùi Văn Đức

Thôn 12 (Tân Việt)

300,000

LUC

ONT

54

Hà Văn Hải

Thôn Tân Thịnh

350,000

LUC

ONT

55

Nguyễn Văn Quang

Thôn Tân Thành

273,000

LUK

ONT

56

Vũ Văn Đoàn

Thôn Thịnh An

248,000

LUC

ONT

 

Xã Tân Đồng

 

 

 

 

57

Đỗ Hữu Long

Thôn Làng Đồng

42,100

LUC

ONT

 

Xã Cường Thịnh

 

 

 

 

58

Trần Thị Dần

Thôn Hiển Dương

400,000

LUC

ONT

 

Xã Báo Đáp

 

 

 

 

59

Phạm Văn Sinh

Thôn Đồng Sâm

250,000

LƯC

ONT

60

Đặng Văn Khoa

Thôn Đồng Sâm

400,000

LUC

ONT

61

Nguyễn Bằng Vũ

Thôn Phố Hóp

245,000

LUC

ONT

 

Xã Vân Hội

 

 

 

 

62

Phùng Xuân Mạnh

Thôn 8 Minh Phú

40,000

LUK

ONT

 

Xã Minh Quán

 

 

 

 

63

Trần Thị Vân

Thôn 3 (Khe Đá)

200,000

LUK

ONT

 

Xã Bảo Hưng

 

 

 

 

64

Nguyễn Trung Khoa

Thôn Đoàn Kết

400,000

LUC

ONT

 

Xã Hưng Khánh

 

 

 

 

65

Trần Văn Hải

Thôn Tĩnh Hưng

221,000

LUC

ONT

66

Hà Văn Ban

Thôn Khe Lếch

400,000

LUC

ONT

67

Trần Văn Bắc

Thôn Tĩnh Hưng

400,000

LUK

ONT

68

Hoàng Thị Niết

Thôn Đức Thịnh

400,000

LUC

ONT

69

Hoàng Đức Trường

Thôn Khe Lếch

200,000

LUC

ONT

 

Xã Y Can

 

 

 

 

70

Nguyễn Thị Đức

Thôn Hạnh Phúc

335,000

LUC

ONT

71

Nguyễn Thị Vượng

Thôn Hạnh Phúc

245,000

LUC

ONT

 

Xã Minh Quân

 

 

 

 

72

Nguyễn Thị Liễu

Thôn Gò Bông

385,000

LUC

ONT

 

Xã Việt Hồng

 

 

 

 

73

Nguyễn Văn Chanh

Bản Din

265,000

LUC

ONT

VI

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

Xã Vũ Linh

 

 

 

 

74

Đinh Quang Trà

Thôn Làng Ngần

390,000

LUC

ONT

 

Xã Hán Đà

 

 

 

 

75

Nguyễn Thị Chúc

Thôn Tân Lập

92,900

LUC

ONT

76

Nguyễn Thị Hạnh

Thôn Tân Lập

96,700

LUC

ONT

 

Xã Yên Bình

 

 

 

 

77

Hoàng Văn Tiến

Thôn Trung Tâm

358,800

LUC

ONT

 

Xã Vĩnh Kiên

 

 

 

 

78

Đỗ Thị Ân

Thôn Phúc Khánh

300,000

LUC

ONT

79

Vũ Tá Quang

Thôn Ba Chãng

390,000

LUC

ONT

 

Xã Cảm Ân

 

 

 

 

80

Trần Ngọc Long

Thôn Đoàn Kết

147,400

LUC

ONT

 

TT Thác Bà

 

 

 

 

81

Nguyễn Quốc Huy

Tổ 4

316,800

LUC

ODT

82

Nguyễn Thị Quyên

Tổ 4

340,100

LUC

ODT

 

TT Yên Bình

 

 

 

 

83

Lương Văn Hùng

Tổ 8

870,000

LUC

CLN

VII

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

Xã Tú Lệ

 

 

 

 

84

Hoàng Văn Chiêu

Thôn Mạ Tun

400,000

LUA

ONT

Tổng diện tích

25536,100

 

 


PHỤ LỤC V

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

DANH MỤC DỰ ÁN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH

Nghị quyết đã thông qua

Số thứ tự - Phụ lục (Biểu)

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (ha)

Trong đó (ha)

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (ha)

Trong đó (ha)

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

A

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Huyện Mù Cang Chải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12/4/2023

STT 11 - Phụ lục V

Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải

11,360

6,700

0,870

 

3,790

Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải

9,072

5,189

0,870

 

3,013

II

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023

STT 7 - Phụ lục V

Cụm công nghiệp Báo Đáp (giai đoạn 1)

Xã Báo Đáp

2,900

1,600

 

 

1,300

Cụm công nghiệp Báo Đáp (giai đoạn 1)

Xã Báo Đáp

3,100

1,600

 

 

1,500

3

Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

STT 36 - Phụ lục IV

Trần Thị Bích Hòa

Thôn Khe Cam, xã Hưng Khánh

0,040

0,040

 

 

 

Trần Thị Bích Hòa

Thôn Đức Thịnh, xã Hưng Khánh

0,040

0,040

 

 

 

III

Thành phố Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021

STT 72 - Phụ lục VI

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục tái định cư)

Xã Văn Phú

1,300

0,500

 

 

0,800

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục tái định cư)

Xã Văn Phú

2,240

1,190

 

 

1,050

5

Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021

STT 73 - Phụ lục VI

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

Xã Văn Phú

18,700

2,800

 

 

15,900

Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

Xã Văn Phú

17,760

2,110

 

 

15,650

6

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021

STT 12 - Phụ lục VI

Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ và đường Tuần Quán)

Phường Đồng Tâm và xã Tân Thịnh

72,150

4,890

 

 

67,260

Xây dựng khu đô thị mới Đồng Tâm - Tân Thịnh

Xã Tân Thịnh

18,000

2,000

 

 

16,000

7

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

STT 36 - Phụ lục VI

Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu

Xã Âu Lâu

33,490

5,840

 

 

27,650

Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu

Xã Âu Lâu

34,960

5,840

 

 

29,120

IV

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

STT 68 - Phụ lục I

Nhà làm việc đoàn thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa

Xã Khánh Hòa

0,080

 

 

 

0,080

Nhà làm việc đoàn thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa

Xã Khánh Hòa

0,350

0,050

 

 

0,300

9

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

STT 338 - Phụ lục I; STT 116 - Phụ lục II

Chỉnh trang đô thị

Thị trấn Yên Thế

8,880

1,040

 

 

7,840

Chỉnh trang đô thị

Thị trấn Yên Thế

4,950

0,600

 

 

4,350

V

Huyện Văn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2023

STT 6 - Phụ lục I; STT 15 - Phụ lục II

Thủy điện Hạnh Phúc

Xã Đại Sơn

7,380

0,940

 

 

6,440

Thủy điện Hạnh Phúc

Xã Đại Sơn

8,660

0,960

 

 

7,700

11

Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

STT 88 - Phụ lục 1; STT 03 - Phụ lục III

Cụm công nghiệp Yên Hợp

Xã Yên Hợp

32,000

1,250

 

 

30,750

Cụm công nghiệp Yên Hợp

Xã Yên Hợp

32,000

5,000

 

 

27,000

12

Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023

STT 16 - Phụ lục V

Đường Lâm Giang - Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp

26,980

1,000

 

 

25,980

Đường Lâm Giang - Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp

27,930

1,000

 

 

26,930

13

Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

STT 17 - Phụ lục V

Chỉnh trang đô thị (quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A)

Thị trấn Mậu A

8,760

8,440

 

 

0,320

Chỉnh trang đô thị (quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A)

TT Mậu A

8,440

8,120

 

 

0,320

VII

Huyện Trạm Tấu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 05/10/2023

STT 6 - Phụ lục 1; STT 06 - Phụ lục III

Cấp điện nông thôn cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Xã Xà Hồ, xã Trạm Tấu

0,092

0,001

0,021

 

0,070

Cấp điện nông thôn cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Xã Xà Hồ, xã Trạm Tấu, xã Hát Lừu

0,092

0,001

0,021

 

0,070

VIII

Huyện Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021

STT 65 - Phụ lục VI

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, thôn Tân Lương (dọc đường thị tứ)

Xã Cảm Ân

4,480

2,200

 

 

2,280

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, Tân Lương, xã Cảm Ân (dọc đường thị tứ), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Xã Cảm Ân

4,480

2,200

 

 

2,280

16

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021

STT 205 - Phụ lục I; STT 114 - Phụ lục III

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai

Xã Xuân Lai

0,310

0,210

 

 

0,100

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai

Xã Xuân Lai

0,660

0,600

 

 

0,060

IX

Thị xã Nghĩa Lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023

STT 18 - Phụ lục V

Xây dựng khu dân cư đô thị - tổ 1, phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu) kết hợp mở rộng trường THCS Tô Hiệu

Phường Trung Tâm

1,060

0,640

 

 

0,420

Xây dựng khu dân cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu)

Phường Trung Tâm

1,060

1,000

 

 

0,060

18

Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

STT 73 - Phụ lục I

Xây dựng khu đô thị mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 1)

Phường Pú Trạng

4,800

4,260

 

 

0,540

Xây dựng khu đô thị mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ

Phường Pú Trạng

4,190

3,830

 

 

0,360

XI

Dự án liên huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023

STT 15 - Phụ lục V

Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái, vay vốn quỹ Ả - rập Xê-út (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên)

Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp, huyện Văn Yên

48,410

4,620

 

 

43,790

Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên)

Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp, huyện Văn Yên

49,230

4,000

 

 

45,230

Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

STT 36 - Biểu số 01

Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ PTKT (Đoạn Khánh Hòa - Văn Yên)

Xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên

66,080

5,840

8,890

 

51,350

Xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên

72,160

5,840

19,680

 

46,640

20

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022

STT 31 - Phụ lục III

Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025

Các xã Viễn Sơn, Châu Quế Thượng, Tân Hợp, Đại Sơn, Phong Dụ Hạ

1,371

0,160

0,100

0,080

1,031

Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025

Xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên

0,515

0,050

0,010

 

0,455

Xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên

0,495

0,012

 

 

0,483

Xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên

0,370

0,063

 

 

0,307

Xã Đại Sơn, huyện Văn Yên

0,370

0,030

 

 

0,340

Xã Tân Hợp, huyện Văn Yên

0,490

0,031

0,020

 

0,439

Các xã Suối Giàng, Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn

0,508

 

 

 

0,508

Các xã Suối Giàng, Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn

0,508

 

 

 

0,508

B

DANH MỤC DỰ ÁN THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU HỒI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Dự án liên huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12/4/2023

STT 30 - Phụ lục V

Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)

Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

91,200

4,900

45,000

 

41,300

Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)

Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

124,490

4,900

45,000

 

74,590

Xã Chế Cu Nha, Nậm Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải

146,700

9,900

70,000

 

66,800

Xã Chế Cu Nha, Nậm Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải

222,410

9,900

70,000

 

142,510

II

Huyện Trấn Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022

STT 46 - Phụ lục I

Dự án đầu tư khai thác quặng sắt tại khu vực phía bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Hưng Thịnh

28,320

 

 

 

28,320

Dự án đầu tư khai thác quặng sắt tại khu vực phía Bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Hưng Thịnh

35,700

 

 

 

35,700

III

Huyện Lục Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

STT 59 - Phụ lục I

Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường bãi rác tại thị trấn Yên Thế - xã Liễu Đô, huyện Lục Yên

Xã Liễu Đô

6,500

 

 

 

65,00

Đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn tại thôn Ngòi Kèn, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Xã Liễu Đô

6,530

 

 

 

6,530

24

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

STT 15 - Phụ lục I

Mở rộng trường Mầm non Hoa Phượng

Xã Liễu Đô

0,150

 

 

 

0,150

Trường Mầm non Hoa Phượng

Xã Liễu Đô

0,280

 

 

 

0,280

IV

Huyện Văn Chấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021

STT 59 - Phụ lục I

Xử lý rác thải khu vực Nậm Búng (Lò đốt CTRSH)

Xã Nậm Búng

0,550

 

 

 

0,550

Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt xã Nậm Búng

Xã Nậm Búng

0,590

 

 

 

0,590

Tổng cộng

 

624,551

67,771

124,881

0,080

431,819

 

 

692,122

66,156

135,601

0,000

490,365

 

Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-21-NQ-HDND-2024-thong-qua-Danh-muc-cac-du-an-can-thu-hoi-dat-Yen-Bai-644493.aspx


Bài viết liên quan: