Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2024 thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất Yên Bái

HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 21/NQ-HĐND |
Yên Bái, ngày 19 tháng 4 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA; DANH MỤC CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XIX - KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-BKTNS ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, danh mục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong đó:
1. Danh mục dự án cần thu hồi đất thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 37 dự án với tổng diện tích là 142,189 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 02 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 0,230 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 17 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 26,170 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Thông qua danh sách 84 hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích là 25.536,1 m² (làm tròn 2,554 ha).
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)
Điều 3. Sửa đổi tên, địa điểm, quy mô diện tích, loại đất của 25 dự án tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh đối với những dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ tại Nghị quyết này khi có thay đổi phạm vi, ranh giới thực hiện dự án nhưng không làm thay đổi quy mô, diện tích dự án; dự án có thay đổi quy mô diện tích thu hồi đất do phải thu hồi trọn thửa, thu hồi bổ sung để đảm bảo an toàn kỹ thuật, an toàn công trình trong quá trình thi công và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh, bổ sung của các dự án tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XIX - Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024./.
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN
THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT |
Danh mục dự án |
Vị trí, địa điểm thực hiện |
Quy mô diện tích thực hiện (ha) |
Phân ra các loại đất |
|||
Đất lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Các loại đất khác (ha) |
||||
A |
Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
I |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 -Km 4+250) |
Xã Giới Phiên |
4,800 |
0,600 |
|
|
4,200 |
II |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xử lý, thu gom hệ thống rác thải, nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Thị trấn Mậu A |
0,086 |
0,086 |
|
|
|
III |
Huyện Văn Chấn |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xử lý các điểm sạt trượt nền mặt bằng tại Km242+600 và Km243+300/QL.32, tỉnh Yên Bái |
Xã Nậm Búng |
0,341 |
|
0,193 |
|
0,148 |
IV |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
|
|
|
|
4 |
Lò đốt CTRSH cụm xã Bản Mù, Hát Lừu, Bản Công, Xà Hồ, Trạm Tấu, Pá Hu và thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu |
Xã Bản Công |
0,916 |
|
|
|
0,916 |
V |
Huyện Mù Cang Chải |
|
|
|
|
|
|
5 |
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Lao Chải |
Xã Lao Chải |
13,000 |
0,100 |
|
|
12,900 |
6 |
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Hồ Bốn |
Xã Hồ Bốn |
5,000 |
|
|
|
5,000 |
VI |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái |
Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái |
193,50 |
6,500 |
|
|
12,850 |
VII |
Dự án liên huyện |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường kết nối thôn Làng Mảnh - Giằng Pằng đi trung tâm xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên |
8,395 |
|
|
0,534 |
7,861 |
Xã Nậm Mười, huyện Văn Chấn |
0,031 |
|
|
|
0,031 |
||
9 |
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Tiểu dự án: Kè chống sạt lở bờ suối Nậm Tộc (Đoạn từ hạ lưu cầu Suối Đôi thuộc suối Nậm Tộc đến kè cũ thuộc suối Nung), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ |
Xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ |
0,800 |
0,500 |
|
|
0,300 |
9.2 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Nhì, thị xã Nghĩa Lộ |
Xã Phù Nham, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ |
3,020 |
0,500 |
- |
- |
2,520 |
9.3 |
Tiểu dự án: Hệ thống công trình thủy lợi Phai Mòn, thị xã Nghĩa Lộ |
Xã Phù Nham, xã Thạch Lương, xã Thanh Lương, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ |
1,500 |
1,500 |
- |
- |
|
9.4 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Năng Phai, thị xã Nghĩa Lộ |
Phường Tân An, xã Nghĩa An, xã Hạnh Sơn, xã Phúc Sơn, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ |
1,700 |
1,700 |
- |
- |
|
9.5 |
Tiểu dự án: Đường Mường Lai - Đồng Yên, huyện Lục Yên |
Xã Mường Lai, huyện Lục Yên |
9,590 |
0,320 |
- |
- |
9,270 |
9.6 |
Tiểu dự án: Hệ thống liên hồ thủy lợi Từ Hiếu, huyện Lục Yên |
Xã Mường Lai, xã Minh Tiến, xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên |
0,930 |
0,300 |
- |
- |
0,630 |
9.7 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Nà Cáy, huyện Lục Yên |
Xã Yên Thắng, xã Minh Xuân, huyện Lục Yên |
0,900 |
0,200 |
- |
- |
0,700 |
9.8 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Đầm Hậu, huyện Trấn Yên |
Xã Minh Quân, huyện Trấn Yên |
0,910 |
0,300 |
|
|
0,610 |
9.9 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Ngòi Thủ, huyện Trấn Yên |
Xã Quy Mông, huyện Trấn Yên |
1,500 |
0,350 |
|
|
1,150 |
9.10 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Tự Do, huyện Trấn Yên |
Xã Y Can, huyện Trấn Yên |
0,630 |
0,250 |
|
|
0,380 |
9.11 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Lòng Mo, huyện Trấn Yên |
Xã Báo Đáp, huyện Trấn Yên |
2,000 |
0,330 |
|
|
1,670 |
9.12 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Lẵn, huyện Yên Bình |
Xã Xuân Long, huyện Yên Bình |
0,500 |
0,500 |
- |
- |
- |
9.13 |
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Hùng, huyện Yên Bình |
Xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình |
2,000 |
0,500 |
- |
- |
1,500 |
9.14 |
Tiểu dự án đường Hoàng Thắng - Xuân Ái - Viễn Sơn, huyện Văn Yên |
Xã Hoàng Thắng, xã Xuân Ái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên |
9,350 |
0,500 |
- |
- |
8,850 |
9.15 |
Tiểu dự án đường từ cầu treo xã Phong Dụ Hạ đi thôn Than Dẹt, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên |
Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên |
3,400 |
0,030 |
|
|
3,370 |
B |
Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
I |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
|
10 |
Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 (Điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên) |
Xã Hồng Ca |
2,600 |
0,900 |
- |
- |
1,700 |
II |
Huyện Lục Yên |
|
|
|
|
|
|
11 |
Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Trung Tâm |
1,200 |
1,200 |
|
|
|
12 |
Nhà văn hóa thôn São |
Xã Tân Lập |
0,360 |
|
|
|
0,360 |
13 |
Sân vận động xã Tân Lập |
Xã Tân Lập |
0,730 |
0,040 |
|
|
0,690 |
III |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
14 |
Giáo xứ Hán Đà |
Xã Hán Đà |
0,120 |
|
|
|
0,120 |
15 |
Giáo xứ Minh Danh |
Xã Hán Đà |
0,420 |
|
|
|
0,420 |
IV |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
|
16 |
Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A |
Thị trấn Mậu A |
1,000 |
0,900 |
|
|
0,100 |
V |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
|
|
|
|
17 |
Nhà văn hóa xã Túc Đán |
Xã Túc Đán |
0,031 |
|
|
|
0,031 |
18 |
Nhà Văn hóa xã Tà Xi Láng |
Xã Tà Xi Láng |
0,019 |
|
|
|
0,019 |
C |
Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
I |
Huyện Mù Cang Chải |
|
|
|
|
|
|
19 |
Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp cầu mới) |
Thị trấn Mù Cang Chải |
1,150 |
0,800 |
|
|
0,350 |
20 |
Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp trạm điện) |
Thị trấn Mù Cang Chải |
1,180 |
0,800 |
|
|
0,380 |
II |
Thị xã Nghĩa Lộ |
|
|
|
|
|
|
21 |
Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Khu 11) - Diện tích đất thu hồi để xử lý tồn tại giai đoạn 2016-2019 |
Xã Nghĩa Lợi |
0,130 |
0,130 |
|
|
|
III |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
|
22 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Mới |
Xã Đại Sơn |
2,450 |
2,200 |
|
|
0,250 |
23 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Chạng |
Xã Phong Dụ Thượng |
4,950 |
3,000 |
|
|
1,950 |
24 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Bến Đền |
Xã Đông Cuông |
3,250 |
3,000 |
|
|
0,250 |
25 |
Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Thị trấn Mậu A |
3,390 |
3,000 |
|
|
0,390 |
26 |
Xây dựng khu dân cư mới thôn Yên Dũng |
Xã Yên Hợp |
0,850 |
|
|
|
0,850 |
IV |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
|
|
|
|
27 |
Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất dân cư đường nối Tỉnh lộ 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên (giai đoạn 1)) |
Thị trấn Trạm Tấu |
0,500 |
0,450 |
|
|
0,050 |
V |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
28 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã Cảm Nhân năm 2024 |
Xã Cảm Nhân |
1,440 |
1,420 |
|
|
0,020 |
29 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, Núi Nỳ xã Mông Sơn |
Xã Mông Sơn |
2,340 |
1,600 |
|
|
0,740 |
30 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán Đà |
Xã Hán Đà |
1,060 |
1,000 |
|
|
0,060 |
31 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm xã Thịnh Hưng |
Xã Thịnh Hưng |
5,760 |
1,000 |
|
|
4,760 |
32 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
3,400 |
1,300 |
|
|
2,100 |
33 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hợp Nhất xã Thịnh Hưng (gần cầu Hoàng Thi) |
Xã Thịnh Hưng, xã Hán Đà |
1,970 |
|
|
|
1,970 |
34 |
Xây dựng khu di dân ra khỏi vùng sạt lở và khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, xã Yên Thành |
Xã Yên Thành |
2,500 |
0,800 |
|
|
1,700 |
35 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang xã Bảo Ái năm 2024 |
Xã Bảo Ái |
4,980 |
4,880 |
|
|
0,100 |
VI |
Huyện Văn Chấn |
|
|
|
|
|
|
36 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Nam Vai, xã Gia Hội, huyện Văn Chấn |
Xã Gia Hội |
1,440 |
1,200 |
|
|
0,240 |
VII |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
37 |
Quỹ đất dân cư khu vực tổ 12, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái. |
Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
2,320 |
|
|
|
2,320 |
Tổng cộng |
|
142,189 |
44,686 |
0,193 |
0,534 |
96,776 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC
ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT |
Danh mục dự án |
Vị trí, địa điểm thực hiện |
Quy mô diện tích thực hiện (ha) |
Phân ra các loại đất |
|||
Đất lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Các loại đất khác (ha) |
||||
I |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu công Nghiệp Minh Quân |
xã Minh Quân |
5,780 |
0,170 |
|
|
5,610 |
II |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khu công nghiệp phía Nam |
Xã Phú Thịnh |
1,810 |
0,060 |
|
|
1,750 |
Tổng cộng |
7,590 |
0,230 |
|
|
7,360 |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC
ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT |
Danh mục dự án |
Vị trí, địa điểm thực hiện |
Quy mô diện tích thực hiện (ha) |
Phân ra các loại đất |
|||
Đất lúa (ha) |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng đặc dụng (ha) |
Các loại đất khác (ha) |
||||
I |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 - Km 4 +250) |
Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái |
4,800 |
0,600 |
|
|
4,200 |
2 |
Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái |
Xã Văn Phú, thành phố Yên Bái |
19,350 |
6,500 |
|
|
12,850 |
II |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 (Điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên) |
Xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên |
2,600 |
0,900 |
|
|
1,700 |
III |
Huyện Lục Yên |
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Trung Tâm |
1,200 |
1,200 |
|
|
|
5 |
Sân vận động xã Tân Lập |
Xã Tân Lập |
0,730 |
0,040 |
|
|
0,690 |
IV |
Huyện Mù Cang Chải |
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp cầu mới) |
Thị trấn Mù Cang Chải |
1,150 |
0,800 |
|
|
0,350 |
7 |
Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ 5 giáp trạm điện) |
Thị trấn Mù Cang Chải |
1,180 |
0,800 |
|
|
0,380 |
8 |
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông xã Lao Chải |
Huyện Mù Cang Chải |
13,000 |
0,100 |
|
|
12,900 |
V |
Thị xã Nghĩa Lộ |
|
|
|
|
|
|
9 |
Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái (Khu 11) |
Xã Nghĩa Lợi |
0,130 |
0,130 |
|
|
|
VI |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
10 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã Cảm Nhân năm 2024 |
Xã Cảm Nhân |
1,440 |
1,420 |
|
|
0,020 |
11 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, Núi Nỳ xã Mông Sơn |
Xã Mông Sơn |
2,340 |
1,600 |
|
|
0,740 |
12 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán Đà |
Xã Hán Đà |
1,060 |
1,000 |
|
|
0,060 |
13 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm xã Thịnh Hưng |
Xã Thịnh Hưng |
5,760 |
1,000 |
|
|
4,760 |
14 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý xã Đại Đồng |
Xã Đại Đồng |
3,400 |
1,300 |
|
|
2,100 |
15 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang xã Bảo Ái năm 2024 |
Xã Bảo Ái |
4,980 |
4,880 |
|
|
0,100 |
VII |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
|
16 |
Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A |
Thị trấn Mậu A |
1,000 |
0,900 |
|
|
0,100 |
17 |
Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Thị trấn Mậu A |
3,390 |
3,000 |
|
|
0,390 |
Tổng cộng |
|
67,510 |
26,170 |
|
|
41,340 |
PHỤ LỤC IV
DANH SÁCH CÁC HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT |
Họ và tên |
Địa chỉ thửa đất |
Tổng diện tích (m²) |
Loại đất trước khi chuyển mục đích |
Loại đất sau khi chuyển mục đích |
I |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
Xã Yên Hợp |
|
|
|
|
1 |
Tạ Quang Tấn |
Thôn Yên Dũng |
386,900 |
LUC |
ONT |
|
Xã Mậu Đông |
|
|
|
|
2 |
Phạm Văn Toản |
Thôn Cầu A |
197,000 |
LUC |
ONT |
3 |
Phạm Thị Nga |
Thôn Cầu A |
219,700 |
LUC |
ONT |
4 |
Bùi Văn Hợi |
Thôn Cầu A |
74,500 |
LUC |
ONT |
5 |
Hoàng Tiến Tuyết |
Thôn Cầu Quạch |
396,100 |
LUC |
ONT |
6 |
Phạm Văn Vụ |
Thôn Cầu Quạch |
284,300 |
LUC |
ONT |
7 |
Nguyễn Văn Phúc |
Thôn Cầu Quạch |
392,600 |
LUC |
ONT |
|
Xã Đông Cuông |
|
|
|
|
8 |
Nguyễn Văn Bút |
Thôn Sặt Ngọt |
317,500 |
LUC |
ONT |
|
Xã An Thịnh |
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Thanh Bình |
Thôn Đại An |
260,000 |
LUC |
ONT |
10 |
Nguyễn Thanh Bình |
Thôn Đại An |
140,000 |
LUC |
ONT |
11 |
Tô Thị Thêm |
Thôn Đại An |
364,000 |
LUC |
ONT |
12 |
Hoàng Thị Phúc |
Thôn Yên Thịnh |
395,000 |
LUC |
ONT |
13 |
Nguyễn Thị Cậy |
Thôn Tân Thịnh |
388,000 |
LUC |
ONT |
14 |
Lương Văn Tới |
Thôn Yên Thịnh |
322,000 |
LUC |
ONT |
15 |
Nguyễn Thị Thanh |
Thôn Tân Thịnh |
240,000 |
LUC |
ONT |
16 |
Phạm Công Thỏa |
Thôn Tân Thịnh |
369,400 |
LUC |
ONT |
17 |
Trần Thị Thiện |
Thôn Yên Thịnh |
376,200 |
LUC |
ONT |
18 |
Nguyễn Ngọc Chiến |
Thôn Yên Thịnh |
346,000 |
LUC |
ONT |
19 |
Nguyễn Chiến Thắng |
Thôn Yên Thịnh |
360,000 |
LUC |
ONT |
|
TT Mậu A |
|
|
|
|
20 |
Vũ Việt Dũng |
Tổ dân phố 11 |
198,200 |
LUC |
ODT |
21 |
Chu Ngọc Xuyên |
Tổ dân phố 3 |
100,000 |
LUC |
ODT |
22 |
Chu Ngọc Xuyên |
Tổ dân phố 3 |
298,800 |
LUC |
ODT |
23 |
Phạm Thị Mầu |
Tổ dân phố 1 |
335,200 |
LUC |
ODT |
24 |
Trần Thị Hạt |
Tổ dân phố 7 |
288,000 |
LUC |
ODT |
25 |
Trần Thị Hạt |
Tổ dân phố 7 |
288,000 |
LUC |
ODT |
26 |
Phùng Văn Thìn |
Tổ dân phố 3 |
388,000 |
LUC |
ODT |
27 |
Vũ Thành Bon |
Tổ dân phố 1 |
252,400 |
LUC |
ODT |
28 |
Nguyễn Viết Hùng |
Tổ dân phố 1 |
275,700 |
LUC |
ODT |
29 |
Đoàn Thị Hòa |
Tổ dân phố 9 |
400,000 |
LUC |
ODT |
30 |
Nguyễn Thị Hòa |
Tổ dân phố 10 |
303,500 |
LUC |
ODT |
31 |
Đoàn Thị Xuân |
Tổ dân phố 10 |
362,100 |
LUC |
ODT |
32 |
Nguyễn Thị Xuân |
Tổ dân phố 10 |
243,400 |
LUC |
ODT |
33 |
Đoàn Thế Ánh |
Tổ dân phố 11 |
143,000 |
LUC |
ODT |
34 |
Bùi Mạnh Cường |
Tổ dân phố 2 |
359,400 |
LUC |
ODT |
35 |
Nguyễn Cao Cường |
Tổ dân phố 3 |
400,000 |
LUC |
ODT |
|
Xã Phong Dụ Hạ |
|
|
|
|
36 |
Nông Văn Hồng |
Thôn Lắc Mường |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Đại Phác |
|
|
|
|
37 |
Phạm Văn Thắng |
Thôn Tân An |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Lâm Giang |
|
|
|
|
38 |
Tống Quốc Túy |
Thôn Bãi Khay |
390,200 |
LUC |
ONT |
II |
Huyện Lục Yên |
|
|
|
|
|
Xã Minh Tiến |
|
|
|
|
39 |
Phòng Thị Hồng Hạnh |
Thôn Làng Quị |
320,800 |
LUC |
ONT |
40 |
Trần Ích Trường |
Thôn Xuân Yên |
393,300 |
LUC |
ONT |
41 |
Hoàng Thị Hằng |
Thôn Loong Tra |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã An Phú |
|
|
|
|
42 |
Hứa Thị Chính |
Thôn Mỏ Cao |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Vĩnh Lạc |
|
|
|
|
43 |
Hoàng Văn Nguyên |
Thôn Trung Tâm |
400,000 |
LUC |
ONT |
III |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
|
|
|
Xã Hát Lừu |
|
|
|
|
44 |
Mè Văn Thâng |
Thôn Lừu 1 |
188,700 |
LUC |
ONT |
IV |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
Phường Hợp Minh |
|
|
|
|
45 |
Hà Ngọc Ứng |
Tổ 1 |
151,000 |
LUC |
ODT |
46 |
Hà Thị Ngân |
Tổ 3 |
130,700 |
LUC |
ODT |
|
Xã Minh Bảo |
|
|
|
|
47 |
Nguyễn Quốc Trưởng |
Thôn Trực Bình |
141,000 |
LUC |
ONT |
V |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
Xã Kiên Thành |
|
|
|
|
48 |
Lê Hồng Phong |
Thôn Đồng Cát |
307,700 |
LUC |
ONT |
49 |
Hoàng Văn Kim |
Thôn An Thịnh |
400,000 |
LUC |
ONT |
50 |
Hoàng Xuân Cừ |
Thôn Kiên Lao |
400,000 |
LUC |
ONT |
51 |
Hoàng Văn Nhâm |
Thôn Kiên Lao |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Quy Mông |
|
|
|
|
52 |
Hoàng Thị Vân |
Thôn Thịnh Hưng |
146,000 |
LUC |
ONT |
53 |
Bùi Văn Đức |
Thôn 12 (Tân Việt) |
300,000 |
LUC |
ONT |
54 |
Hà Văn Hải |
Thôn Tân Thịnh |
350,000 |
LUC |
ONT |
55 |
Nguyễn Văn Quang |
Thôn Tân Thành |
273,000 |
LUK |
ONT |
56 |
Vũ Văn Đoàn |
Thôn Thịnh An |
248,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Tân Đồng |
|
|
|
|
57 |
Đỗ Hữu Long |
Thôn Làng Đồng |
42,100 |
LUC |
ONT |
|
Xã Cường Thịnh |
|
|
|
|
58 |
Trần Thị Dần |
Thôn Hiển Dương |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Báo Đáp |
|
|
|
|
59 |
Phạm Văn Sinh |
Thôn Đồng Sâm |
250,000 |
LƯC |
ONT |
60 |
Đặng Văn Khoa |
Thôn Đồng Sâm |
400,000 |
LUC |
ONT |
61 |
Nguyễn Bằng Vũ |
Thôn Phố Hóp |
245,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Vân Hội |
|
|
|
|
62 |
Phùng Xuân Mạnh |
Thôn 8 Minh Phú |
40,000 |
LUK |
ONT |
|
Xã Minh Quán |
|
|
|
|
63 |
Trần Thị Vân |
Thôn 3 (Khe Đá) |
200,000 |
LUK |
ONT |
|
Xã Bảo Hưng |
|
|
|
|
64 |
Nguyễn Trung Khoa |
Thôn Đoàn Kết |
400,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Hưng Khánh |
|
|
|
|
65 |
Trần Văn Hải |
Thôn Tĩnh Hưng |
221,000 |
LUC |
ONT |
66 |
Hà Văn Ban |
Thôn Khe Lếch |
400,000 |
LUC |
ONT |
67 |
Trần Văn Bắc |
Thôn Tĩnh Hưng |
400,000 |
LUK |
ONT |
68 |
Hoàng Thị Niết |
Thôn Đức Thịnh |
400,000 |
LUC |
ONT |
69 |
Hoàng Đức Trường |
Thôn Khe Lếch |
200,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Y Can |
|
|
|
|
70 |
Nguyễn Thị Đức |
Thôn Hạnh Phúc |
335,000 |
LUC |
ONT |
71 |
Nguyễn Thị Vượng |
Thôn Hạnh Phúc |
245,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Minh Quân |
|
|
|
|
72 |
Nguyễn Thị Liễu |
Thôn Gò Bông |
385,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Việt Hồng |
|
|
|
|
73 |
Nguyễn Văn Chanh |
Bản Din |
265,000 |
LUC |
ONT |
VI |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
Xã Vũ Linh |
|
|
|
|
74 |
Đinh Quang Trà |
Thôn Làng Ngần |
390,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Hán Đà |
|
|
|
|
75 |
Nguyễn Thị Chúc |
Thôn Tân Lập |
92,900 |
LUC |
ONT |
76 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Thôn Tân Lập |
96,700 |
LUC |
ONT |
|
Xã Yên Bình |
|
|
|
|
77 |
Hoàng Văn Tiến |
Thôn Trung Tâm |
358,800 |
LUC |
ONT |
|
Xã Vĩnh Kiên |
|
|
|
|
78 |
Đỗ Thị Ân |
Thôn Phúc Khánh |
300,000 |
LUC |
ONT |
79 |
Vũ Tá Quang |
Thôn Ba Chãng |
390,000 |
LUC |
ONT |
|
Xã Cảm Ân |
|
|
|
|
80 |
Trần Ngọc Long |
Thôn Đoàn Kết |
147,400 |
LUC |
ONT |
|
TT Thác Bà |
|
|
|
|
81 |
Nguyễn Quốc Huy |
Tổ 4 |
316,800 |
LUC |
ODT |
82 |
Nguyễn Thị Quyên |
Tổ 4 |
340,100 |
LUC |
ODT |
|
TT Yên Bình |
|
|
|
|
83 |
Lương Văn Hùng |
Tổ 8 |
870,000 |
LUC |
CLN |
VII |
Huyện Văn Chấn |
|
|
|
|
|
Xã Tú Lệ |
|
|
|
|
84 |
Hoàng Văn Chiêu |
Thôn Mạ Tun |
400,000 |
LUA |
ONT |
Tổng diện tích |
25536,100 |
|
|
PHỤ LỤC V
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH
CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT |
DANH MỤC DỰ ÁN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA |
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH |
||||||||||||||
Nghị quyết đã thông qua |
Số thứ tự - Phụ lục (Biểu) |
Tên dự án |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích (ha) |
Trong đó (ha) |
Tên dự án |
Địa điểm thực hiện |
Tổng diện tích (ha) |
Trong đó (ha) |
|||||||
Đất lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất khác |
Đất lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất khác |
|||||||||
A |
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
I |
Huyện Mù Cang Chải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 |
STT 11 - Phụ lục V |
Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải |
11,360 |
6,700 |
0,870 |
|
3,790 |
Nâng cấp đường vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải |
9,072 |
5,189 |
0,870 |
|
3,013 |
II |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023 |
STT 7 - Phụ lục V |
Cụm công nghiệp Báo Đáp (giai đoạn 1) |
Xã Báo Đáp |
2,900 |
1,600 |
|
|
1,300 |
Cụm công nghiệp Báo Đáp (giai đoạn 1) |
Xã Báo Đáp |
3,100 |
1,600 |
|
|
1,500 |
3 |
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
STT 36 - Phụ lục IV |
Trần Thị Bích Hòa |
Thôn Khe Cam, xã Hưng Khánh |
0,040 |
0,040 |
|
|
|
Trần Thị Bích Hòa |
Thôn Đức Thịnh, xã Hưng Khánh |
0,040 |
0,040 |
|
|
|
III |
Thành phố Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 |
STT 72 - Phụ lục VI |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục tái định cư) |
Xã Văn Phú |
1,300 |
0,500 |
|
|
0,800 |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục tái định cư) |
Xã Văn Phú |
2,240 |
1,190 |
|
|
1,050 |
5 |
Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 |
STT 73 - Phụ lục VI |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái |
Xã Văn Phú |
18,700 |
2,800 |
|
|
15,900 |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái |
Xã Văn Phú |
17,760 |
2,110 |
|
|
15,650 |
6 |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 |
STT 12 - Phụ lục VI |
Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ và đường Tuần Quán) |
Phường Đồng Tâm và xã Tân Thịnh |
72,150 |
4,890 |
|
|
67,260 |
Xây dựng khu đô thị mới Đồng Tâm - Tân Thịnh |
Xã Tân Thịnh |
18,000 |
2,000 |
|
|
16,000 |
7 |
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 |
STT 36 - Phụ lục VI |
Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu |
Xã Âu Lâu |
33,490 |
5,840 |
|
|
27,650 |
Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu |
Xã Âu Lâu |
34,960 |
5,840 |
|
|
29,120 |
IV |
Huyện Lục Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
STT 68 - Phụ lục I |
Nhà làm việc đoàn thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa |
Xã Khánh Hòa |
0,080 |
|
|
|
0,080 |
Nhà làm việc đoàn thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa |
Xã Khánh Hòa |
0,350 |
0,050 |
|
|
0,300 |
9 |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
STT 338 - Phụ lục I; STT 116 - Phụ lục II |
Chỉnh trang đô thị |
Thị trấn Yên Thế |
8,880 |
1,040 |
|
|
7,840 |
Chỉnh trang đô thị |
Thị trấn Yên Thế |
4,950 |
0,600 |
|
|
4,350 |
V |
Huyện Văn Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 |
STT 6 - Phụ lục I; STT 15 - Phụ lục II |
Thủy điện Hạnh Phúc |
Xã Đại Sơn |
7,380 |
0,940 |
|
|
6,440 |
Thủy điện Hạnh Phúc |
Xã Đại Sơn |
8,660 |
0,960 |
|
|
7,700 |
11 |
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
STT 88 - Phụ lục 1; STT 03 - Phụ lục III |
Cụm công nghiệp Yên Hợp |
Xã Yên Hợp |
32,000 |
1,250 |
|
|
30,750 |
Cụm công nghiệp Yên Hợp |
Xã Yên Hợp |
32,000 |
5,000 |
|
|
27,000 |
12 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023 |
STT 16 - Phụ lục V |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp |
26,980 |
1,000 |
|
|
25,980 |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp |
27,930 |
1,000 |
|
|
26,930 |
13 |
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
STT 17 - Phụ lục V |
Chỉnh trang đô thị (quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A) |
Thị trấn Mậu A |
8,760 |
8,440 |
|
|
0,320 |
Chỉnh trang đô thị (quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A) |
TT Mậu A |
8,440 |
8,120 |
|
|
0,320 |
VII |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 |
STT 6 - Phụ lục 1; STT 06 - Phụ lục III |
Cấp điện nông thôn cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
Xã Xà Hồ, xã Trạm Tấu |
0,092 |
0,001 |
0,021 |
|
0,070 |
Cấp điện nông thôn cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
Xã Xà Hồ, xã Trạm Tấu, xã Hát Lừu |
0,092 |
0,001 |
0,021 |
|
0,070 |
VIII |
Huyện Yên Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 |
STT 65 - Phụ lục VI |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, thôn Tân Lương (dọc đường thị tứ) |
Xã Cảm Ân |
4,480 |
2,200 |
|
|
2,280 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, Tân Lương, xã Cảm Ân (dọc đường thị tứ), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
Xã Cảm Ân |
4,480 |
2,200 |
|
|
2,280 |
16 |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 |
STT 205 - Phụ lục I; STT 114 - Phụ lục III |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai |
Xã Xuân Lai |
0,310 |
0,210 |
|
|
0,100 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai |
Xã Xuân Lai |
0,660 |
0,600 |
|
|
0,060 |
IX |
Thị xã Nghĩa Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
STT 18 - Phụ lục V |
Xây dựng khu dân cư đô thị - tổ 1, phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu) kết hợp mở rộng trường THCS Tô Hiệu |
Phường Trung Tâm |
1,060 |
0,640 |
|
|
0,420 |
Xây dựng khu dân cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu) |
Phường Trung Tâm |
1,060 |
1,000 |
|
|
0,060 |
18 |
Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
STT 73 - Phụ lục I |
Xây dựng khu đô thị mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 1) |
Phường Pú Trạng |
4,800 |
4,260 |
|
|
0,540 |
Xây dựng khu đô thị mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ |
Phường Pú Trạng |
4,190 |
3,830 |
|
|
0,360 |
XI |
Dự án liên huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023 |
STT 15 - Phụ lục V |
Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái, vay vốn quỹ Ả - rập Xê-út (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên) |
Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp, huyện Văn Yên |
48,410 |
4,620 |
|
|
43,790 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên) |
Xã Lâm Giang; xã Lang Thíp, huyện Văn Yên |
49,230 |
4,000 |
|
|
45,230 |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
STT 36 - Biểu số 01 |
Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ PTKT (Đoạn Khánh Hòa - Văn Yên) |
Xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên |
66,080 |
5,840 |
8,890 |
|
51,350 |
Xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên |
72,160 |
5,840 |
19,680 |
|
46,640 |
||
20 |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 |
STT 31 - Phụ lục III |
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 |
Các xã Viễn Sơn, Châu Quế Thượng, Tân Hợp, Đại Sơn, Phong Dụ Hạ |
1,371 |
0,160 |
0,100 |
0,080 |
1,031 |
Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 |
Xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên |
0,515 |
0,050 |
0,010 |
|
0,455 |
Xã Châu Quế Thượng, huyện Văn Yên |
0,495 |
0,012 |
|
|
0,483 |
|||||||||||
Xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên |
0,370 |
0,063 |
|
|
0,307 |
|||||||||||
Xã Đại Sơn, huyện Văn Yên |
0,370 |
0,030 |
|
|
0,340 |
|||||||||||
Xã Tân Hợp, huyện Văn Yên |
0,490 |
0,031 |
0,020 |
|
0,439 |
|||||||||||
Các xã Suối Giàng, Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn |
0,508 |
|
|
|
0,508 |
Các xã Suối Giàng, Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn |
0,508 |
|
|
|
0,508 |
|||||
B |
DANH MỤC DỰ ÁN THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU HỒI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
I |
Dự án liên huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 |
STT 30 - Phụ lục V |
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) |
Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên |
91,200 |
4,900 |
45,000 |
|
41,300 |
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) |
Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên |
124,490 |
4,900 |
45,000 |
|
74,590 |
Xã Chế Cu Nha, Nậm Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải |
146,700 |
9,900 |
70,000 |
|
66,800 |
Xã Chế Cu Nha, Nậm Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải |
222,410 |
9,900 |
70,000 |
|
142,510 |
|||||
II |
Huyện Trấn Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 |
STT 46 - Phụ lục I |
Dự án đầu tư khai thác quặng sắt tại khu vực phía bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Hưng Thịnh |
28,320 |
|
|
|
28,320 |
Dự án đầu tư khai thác quặng sắt tại khu vực phía Bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Hưng Thịnh |
35,700 |
|
|
|
35,700 |
III |
Huyện Lục Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 |
STT 59 - Phụ lục I |
Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường bãi rác tại thị trấn Yên Thế - xã Liễu Đô, huyện Lục Yên |
Xã Liễu Đô |
6,500 |
|
|
|
65,00 |
Đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn tại thôn Ngòi Kèn, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
Xã Liễu Đô |
6,530 |
|
|
|
6,530 |
24 |
Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 |
STT 15 - Phụ lục I |
Mở rộng trường Mầm non Hoa Phượng |
Xã Liễu Đô |
0,150 |
|
|
|
0,150 |
Trường Mầm non Hoa Phượng |
Xã Liễu Đô |
0,280 |
|
|
|
0,280 |
IV |
Huyện Văn Chấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 |
STT 59 - Phụ lục I |
Xử lý rác thải khu vực Nậm Búng (Lò đốt CTRSH) |
Xã Nậm Búng |
0,550 |
|
|
|
0,550 |
Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt xã Nậm Búng |
Xã Nậm Búng |
0,590 |
|
|
|
0,590 |
Tổng cộng |
|
624,551 |
67,771 |
124,881 |
0,080 |
431,819 |
|
|
692,122 |
66,156 |
135,601 |
0,000 |
490,365 |
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-21-NQ-HDND-2024-thong-qua-Danh-muc-cac-du-an-can-thu-hoi-dat-Yen-Bai-644493.aspx
Bài viết liên quan:
- Nghị quyết 74/NQ-HĐND 2024 giá dịch vụ khám bệnh cơ sở khám bệnh Nhà nước Đồng Nai
- Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Kon Tum
- Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 32/2024/NQ-HĐND Quảng Trị
- Nghị quyết 32/2024/NQ-HĐND giá dịch vụ khám bệnh không thuộc Quỹ Bảo hiểm y tế Quảng Trị
- Nghị quyết 54/2019/NQ-HĐND giao quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C tỉnh Kon Tum
- Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND mức hỗ trợ nguồn vốn sự nghiệp xây dựng nông thôn mới Bình Phước
- Nghị quyết 160/NQ-HĐND 2021 Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm Hưng Yên
- Nghị quyết 36/NQ-HĐND 2024 Danh mục công trình dự án phải thu hồi đất Cà Mau 2025
- Nghị quyết 217/NQ-HĐND 2022 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn Hưng Yên 2021 2025
- Nghị quyết 59/NQ-HĐND 2021 đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương Hải Dương
- Nghị quyết 02/NQ-HĐND 2025 sửa đổi Nghị quyết 110/NQ-HĐND giao biên chế công chức Kon Tum
- Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND mức chi tổ chức thực hiện bồi thường khi thu hồi đất Tuyên Quang
- Nghị quyết 01/2025/NQ-UBND bãi bỏ Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND Tuyên Quang
- Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2014 biên chế công chức người làm việc trong đơn vị sự nghiệp Hải Dương 2015
- Nghị quyết 75/2013/NQ-HĐND15 phụ cấp người hoạt động không chuyên trách khoán kinh phí Hải Dương
- Nghị quyết 74/2013/NQ-HĐND15 thù lao lãnh đạo chuyên trách hội đặc thù Hải Dương
- Nghị quyết 68/NQ-HĐND 2021 Kế hoạch đầu tư công trung hạn ngân sách địa phương Tuyên Quang
- Nghị quyết 77/NQ-HĐND 2023 giao dự toán ngân sách nhà nước Bình Định 2024
- Nghị quyết 71/NQ-HĐND 2024 điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước Bình Định
- Nghị quyết 21/2016/NQ-HĐND thu học phí đại học cao đẳng trung cấp mầm non phổ thông Hải Dương