Quyết định 110/QĐ-CT 2025 Phòng quản lý hỗ trợ doanh nghiệp Chi cục Thuế khu vực

BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 110/QĐ-CT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CÁC PHÒNG THAM MƯU; PHÒNG QUẢN LÝ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP; PHÒNG THANH TRA, KIỂM TRA THUỘC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 904/QĐ-BTC ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuế khu vực trực thuộc Cục Thuế;
Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực, Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chi tiết các Phòng tham mưu; Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp; Phòng Thanh tra, kiểm tra thuộc Chi cục Thuế khu vực (theo Danh sách đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chi cục trưởng Chi cục Thuế khư vực, Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CỤC TRƯỞNG |
DANH SÁCH
PHÒNG THAM MƯU; PHÒNG QUẢN LÝ, HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP; PHÒNG
THANH TRA, KIỂM TRA THUỘC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số 110/QĐ-CT ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Cục trưởng Cục
Thuế)
A. PHÒNG THAM MƯU
I. Chi cục Thuế được tổ chức 06 Phòng tham mưu: i) Văn phòng; ii) Phòng Tổ chức cán bộ; iii) Phòng Nghiệp vụ, dự toán, pháp chế; iv) Phòng Thuế cá nhân, hộ kinh doanh và thu khác; v) Phòng Quản trị dữ liệu và quản lý rủi ro; vi) Phòng Quản lý các khoản thu từ đất, gồm:
STT |
Đơn vị |
Địa bàn quản lý |
Trụ sở chính |
1 |
Chi cục Thuế khu vực I |
Hà Nội, Hòa Bình |
Hà Nội |
2 |
Chi cục Thuế khu vực II |
TP. Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
II. Chi cục Thuế được tổ chức 05 Phòng tham mưu: i) Văn phòng; ii) Phòng Tổ chức cán bộ; iii) Phòng Nghiệp vụ, dự toán, pháp chế; iv) Phòng Thuế cá nhân, hộ kinh doanh và thu khác; v) Phòng Quản trị dữ liệu và quản lý rủi ro, gồm:
STT |
Đơn vị |
Địa bàn quản lý |
Trụ sở chính |
1 |
Chi cục Thuế khu vực III |
Hải Phòng, Quảng Ninh |
Hải Phòng |
2 |
Chi cục Thuế khu vực IV |
Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình |
Hưng Yên |
3 |
Chi cục Thuế khu vực V |
Bắc Ninh, Hải Dương, Thái Bình |
Hải Dương |
4 |
Chi cục Thuế khu vực VI |
Bắc Giang, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Cao Bằng |
Bắc Giang |
5 |
Chi cục Thuế khu vực VII |
Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà Giang |
Thái Nguyên |
6 |
Chi cục Thuế khu vực VIII |
Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai |
Phú Thọ |
7 |
Chi cục Thuế khu vực IX |
Sơn La, Điện Biên, Lai Châu |
Sơn La |
8 |
Chi cục Thuế khu vực X |
Thanh Hóa, Nghệ An |
Nghệ An |
9 |
Chi cục Thuế khu vực XI |
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị |
Hà Tĩnh |
10 |
Chi cục Thuế khu vực XII |
Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi |
Đà Nẵng |
11 |
Chi cục Thuế khu vực XIII |
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Lâm Đồng |
Khánh Hòa |
12 |
Chi cục Thuế khu vực XIV |
Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông |
Đắk Lắk |
13 |
Chi cục Thuế khu vực XV |
Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
14 |
Chi cục Thuế khu vực XVI |
Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh |
Bình Dương |
15 |
Chi cục Thuế khu vực XVII |
Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long |
Long An |
16 |
Chi cục Thuế khu vực XVIII |
Trà Vinh, Bến Tre, Sóc Trăng |
Bến Tre |
17 |
Chi cục Thuế khu vực XIX |
An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Hậu Giang |
Cần Thơ |
18 |
Chi cục Thuế khu vực XX |
Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau |
Kiên Giang |
B. PHÒNG QUẢN LÝ, HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP; PHÒNG THANH TRA, KIỂM TRA
Chi cục Thuế khu vực được tổ chức các Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp; Phòng Thanh tra, kiểm tra tại các địa bàn thuộc phạm vi quản lý, trong đó: Tại trụ sở chính giao 01 Phòng Thanh tra, kiểm tra thực hiện công tác phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; kiểm tra việc tuân thủ pháp luật của cơ quan thuế, công chức thuế; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (không bao gồm việc giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, phản ánh, kiến nghị về công tác cán bộ) trong phạm vi quản lý của Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực. Cụ thể như sau:
STT |
Đơn vị |
Số lượng |
|
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp |
Phòng Thanh tra, kiểm tra |
||
I |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC I |
6 |
7 |
1 |
Địa bàn Hà Nội |
5 |
5 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
2 |
Địa bàn Hòa Bình |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 6 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 6, 7 |
|
|
II |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC II |
5 |
5 |
1 |
Địa bàn TP. Hồ Chí Minh |
5 |
5 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
|
III |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC III |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn Hải Phòng |
3 |
3 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1, 2, 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2, 3 |
|
|
2 |
Địa bàn Quảng Ninh |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4, 5 |
|
|
IV |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC IV |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn Hưng Yên |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2 |
|
|
2 |
Địa bàn Hà Nam |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
3 |
Địa bàn Nam Định |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
4 |
Địa bàn Ninh Bình |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
V |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC V |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn Bắc Ninh |
2 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1, 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Hải Dương |
1 |
3 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2, 3, 4 |
|
|
3 |
Địa bàn Thái Bình |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
V |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC VI |
4 |
4 |
1 |
Địa bàn Bắc Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Lạng Sơn |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Bắc Kạn |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
4 |
Địa bàn Cao Bằng |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
VII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC VII |
3 |
3 |
1 |
Địa bàn Thái Nguyên |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Tuyên Quang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Hà Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
VIII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC VIII |
4 |
4 |
1 |
Địa bàn Vĩnh Phúc |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Phú Thọ |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Yên Bái |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
4 |
Địa bàn Lào Cai |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
IX |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC IX |
3 |
3 |
1 |
Địa bàn Sơn La |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Điện Biên |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Lai Châu |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
X |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC X |
3 |
4 |
1 |
Địa bàn Thanh Hóa |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2 |
|
|
2 |
Địa bàn Nghệ An |
2 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2, 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3, 4 |
|
|
XI |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XI |
3 |
4 |
1 |
Địa bàn Hà Tĩnh |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2 |
|
|
2 |
Địa bàn Quảng Bình |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
3 |
Địa bàn Quảng Trị |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
XII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XII |
5 |
5 |
1 |
Địa bàn Huế |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Đà Nẵng |
2 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2, 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2, 3 |
|
|
3 |
Địa bàn Quảng Nam |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
4 |
Địa bàn Quảng Ngãi |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 5 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
XIII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIII |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn Bình Định |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Phú Yên |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Khánh Hòa |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3, 4 |
|
|
4 |
Địa bàn Lâm Đồng |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
XIV |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIV |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn Kon Tum |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Gia Lai |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Đắk Lắk |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3, 4 |
|
|
4 |
Địa bàn Đắk Nông |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
XV |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XV |
5 |
6 |
1 |
Địa bàn Ninh Thuận |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Bình Thuận |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Đồng Nai |
2 |
3 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3, 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3, 4, 5 |
|
|
4 |
Địa bàn Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 5 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 6 |
|
|
XVI |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XVI |
4 |
4 |
1 |
Địa bàn Bình Dương |
2 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1, 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2 |
|
|
2 |
Địa bàn Bình Phước |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
3 |
Địa bàn Tây Ninh |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
XVII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XVII |
3 |
4 |
1 |
Địa bàn Long An |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1, 2 |
|
|
2 |
Địa bàn Tiền Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
3 |
Địa bàn Vĩnh Long |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 4 |
|
|
XVIII |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XVIII |
3 |
3 |
1 |
Địa bàn Trà Vinh |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Bến Tre |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Sóc Trăng |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
XIX |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XIX |
4 |
5 |
1 |
Địa bàn An Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Đồng Tháp |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Cần Thơ |
1 |
2 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3, 4 |
|
|
4 |
Địa bàn Hậu Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 4 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 5 |
|
|
XX |
CHI CỤC THUẾ KHU VỰC XX |
3 |
3 |
1 |
Địa bàn Kiên Giang |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 1 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 1 |
|
|
2 |
Địa bàn Cà Mau |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 2 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 2 |
|
|
3 |
Địa bàn Bạc Liêu |
1 |
1 |
+ |
Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp số 3 |
|
|
+ |
Phòng Thanh tra, kiểm tra số 3 |
|
|
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Quyet-dinh-110-QD-CT-2025-Phong-quan-ly-ho-tro-doanh-nghiep-Chi-cuc-Thue-khu-vuc-646390.aspx
Bài viết liên quan:
- Quyết định 17/2025/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn Sở Khoa học Công nghệ Hà Nam
- Quyết định 05/2024/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Du lịch Hà Nội
- Quyết định 08/2023/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Khoa học Hà Nam
- Quyết định 57/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực IV
- Quyết định 56/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực III
- Quyết định 241/QĐ-TTg 2025 công nhận xã An toàn khu tại thành phố Cần Thơ
- Quyết định 55/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực II
- Quyết định 54/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực I
- Quyết định 17/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Du lịch Hà Nội
- Quyết định 1310/QĐ-BKHCN 2022 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
- Quyết định 16/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 26/2023/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Thông tin Hà Tĩnh
- Quyết định 1456/QĐ-BTC 2022 Kế hoạch thi đua xây dựng nông thôn mới 2021 2025
- Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi chức năng nhiệm vụ Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 02/2019/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Khoa học Hà Tĩnh
- Quyết định 37/2015/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn tổ chức Sở Khoa học Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 09/2025/QĐ-UBND chỉ tiêu yếu tố ảnh hưởng giá đất Nghị định 71/2024/NĐ-CP Quảng Ngãi
- Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2025/QĐ-UBND Vũng Tàu
- Quyết định 15/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Nội vụ Hà Tĩnh
- Quyết định 20/2022/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Nội vụ Hà Tĩnh