Quyết định 707/QĐ-UBND 2025 bãi bỏ thủ tục hành chính hoạt động xây dựng Sở Công Thương Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 707/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 411/TTr-SCT ngày 24/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng và phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính có thứ tự 1, 2 Mục X (Lĩnh vực hoạt động xây dựng) Phần A tại Danh mục kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có thứ tự 1, 2 Mục X (Lĩnh vực hoạt động xây dựng) Phần A tại Quy trình kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02 TTHC)
1. Tên thủ tục hành chính: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công trình hóa chất, công trình dầu khí, công trình điện)
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVCTT mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy (trừ trường hợp hs nộp trực tuyến) cho phòng chuyên môn (Phòng Kỹ thuật - An toàn - Môi Trường hoặc Phòng Quản lý Năng lượng) của Sở Công Thương để xử lý. Trường hợp hồ sơ dây, nhiều bản vẽ lớn thì scan giấy đề nghị của tổ chức, cá nhân. |
04 giờ |
Một phần |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
Xem xét hồ sơ phân công cho Cán bộ, Chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
- Nhận hồ sơ và giải quyết; - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 260 giờ (đối với dự án nhóm A) - 180 giờ (đối với dự án nhóm B) - 100 giờ (đối với dự án nhóm C) |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PVHCC. |
04 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 280 giờ đối với dự án nhóm A (TTHC này được giải quyết trong 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) - 200 giờ đối với dự án nhóm B (TTHC này được giải quyết trong 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) - 120 giờ đối với dự án nhóm C (TTHC này được giải quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
2. Tên thủ tục hành chính: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công trình hóa chất, công trình dầu khí, công trình điện)
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVCTT mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ; - Số hóa hồ sơ quét (scan), chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy (trừ trường hợp hs nộp trực tuyến) cho phòng chuyên môn (Phòng Kỹ thuật - An toàn - Môi Trường hoặc Phòng Quản lý Năng lượng) của Sở Công Thương để xử lý. Trường hợp hồ sơ dây, nhiều bản vẽ lớn thì scan giấy đề nghị của tổ chức, cá nhân. |
04 giờ |
Một phần |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
Xem xét hồ sơ phân công cho Cán bộ, Chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
- Nhận hồ sơ và giải quyết; - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 300 giờ (đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt) - 220 giờ (đối với công trình cấp II và cấp III) - 140 giờ (đối với công trình còn lại) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường hoặc Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng đối với công trình điện |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
- Xem xét, phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PVHCC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 320 giờ đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (TTHC này được giải quyết trong 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) - 240 giờ đối với công trình cấp II và cấp III (TTHC này được giải quyết trong 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) - 160 giờ đối với công trình còn lại (TTHC này được giải quyết trong 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định) |
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Quyet-dinh-707-QD-UBND-2025-bai-bo-thu-tuc-hanh-chinh-hoat-dong-xay-dung-So-Cong-Thuong-Nghe-An-646777.aspx
Bài viết liên quan:
- Quyết định 17/2025/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn Sở Khoa học Công nghệ Hà Nam
- Quyết định 05/2024/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Du lịch Hà Nội
- Quyết định 08/2023/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Khoa học Hà Nam
- Quyết định 57/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực IV
- Quyết định 56/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực III
- Quyết định 241/QĐ-TTg 2025 công nhận xã An toàn khu tại thành phố Cần Thơ
- Quyết định 55/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực II
- Quyết định 54/QĐ-KBNN 2025 số lượng phòng tham mưu Kho bạc Nhà nước khu vực I
- Quyết định 17/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Du lịch Hà Nội
- Quyết định 1310/QĐ-BKHCN 2022 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
- Quyết định 16/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 26/2023/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Thông tin Hà Tĩnh
- Quyết định 1456/QĐ-BTC 2022 Kế hoạch thi đua xây dựng nông thôn mới 2021 2025
- Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi chức năng nhiệm vụ Sở Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 02/2019/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn cơ cấu tổ chức Sở Khoa học Hà Tĩnh
- Quyết định 37/2015/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ quyền hạn tổ chức Sở Khoa học Công nghệ Hà Tĩnh
- Quyết định 09/2025/QĐ-UBND chỉ tiêu yếu tố ảnh hưởng giá đất Nghị định 71/2024/NĐ-CP Quảng Ngãi
- Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2025/QĐ-UBND Vũng Tàu
- Quyết định 15/2025/QĐ-UBND nhiệm vụ quyền hạn Sở Nội vụ Hà Tĩnh
- Quyết định 20/2022/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Nội vụ Hà Tĩnh