Thông báo 15/TB-BTP 2025 kết luận định hướng sắp xếp viên chức Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia

BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 15/TB-BTP |
Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
THÔNG BÁO
KẾT LUẬN CỦA BỘ TRƯỞNG NGUYỄN HẢI NINH VỀ ĐỊNH HƯỚNG SẮP XẾP, BỐ TRÍ VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM LÝ LỊCH TƯ PHÁP QUỐC GIA
Ngày 17 tháng 02 năm 2025, Bộ trưởng Nguyễn Hải Ninh đã chủ trì Buổi làm việc với Vụ Tổ chức cán bộ, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia về định hướng sắp xếp viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia. Tham dự cuộc họp có các đồng chí: Phan Thị Hồng Hà, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Đỗ Thị Thúy Lan, Phó Giám đốc Trung tâm; Phạm Quang Đại, Phó Giám đốc Trung tâm. Kết quả cuộc họp đã được báo cáo, xin chủ trương của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ tại cuộc họp ngày 18/02/2025. Trên cơ sở thống nhất về chủ trương của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ, Bộ trưởng kết luận như sau:
1. Việc sắp xếp, bố trí viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia thực hiện theo các nguyên tắc: (i) cố gắng đảm bảo tối đa quyền lợi của viên chức, người lao động; (ii) cơ bản theo nguyện vọng của viên chức, người lao động và ưu tiên sắp xếp nếu được Thủ trưởng đơn vị tiếp nhận nhất trí tiếp nhận; (iii) viên chức có thời gian, kinh nghiệm công tác trước đây ở đơn vị nào sẽ ưu tiên bố trí về đơn vị đó; (iv) đối với viên chức lãnh đạo cấp phòng khi sắp xếp sẽ xem xét bố trí vị trí phù hợp, tương đương chức danh lãnh đạo cấp Phòng đang đảm nhiệm; trường hợp không sắp xếp được thì bố trí theo nguyên tắc giảm 01 cấp (Trưởng phòng xuống Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng xuống chuyên viên); (v) giải quyết cho nghỉ theo chế độ quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP đối với viên chức, người lao động có nguyện vọng; (vi) biên chế công chức đảm bảo cho việc tiếp nhận vào công chức đối với các viên chức của Trung tâm sẽ được lấy từ biên chế của các đơn vị thuộc Bộ chưa thực hiện năm 2025, sau đó sẽ rà soát, điều chỉnh biên chế của các đơn vị sau khi sắp xếp theo cơ cấu tổ chức mới.
2. Trên cơ sở nguyên tắc sắp xếp, bố trí viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia nêu trên, định hướng sắp xếp số lượng viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia theo Danh sách kèm theo.
3. Giao cho các đơn vị: (i) Các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan Thi hành án dân sự có liên quan quan tâm, chủ động thực hiện thủ tục tiếp nhận viên chức theo định hướng, quy định và thẩm quyền phân cấp; bố trí, sắp xếp, đảm bảo quyền lợi của viên chức, người lao động khi sắp xếp về đơn vị; (ii)Vụ Tổ chức cán bộ tham mưu thực hiện quy trình điều động, bổ nhiệm đội ngũ lãnh đạo cấp Vụ của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia; tổ chức kiểm tra, sát hạch tiếp nhận vào công chức đối với các viên chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định.
4. Thời hạn thực hiện việc sắp xếp, bố trí viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia hoàn thành trước ngày 28/02/2025. Trường hợp có vướng mắc, kịp thời báo cáo Bộ trưởng (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để xem xét, quyết định.
Trên đây là Thông báo kết luận của Bộ trưởng tại buổi làm việc với Vụ Tổ chức cán bộ, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia về định hướng sắp xếp viên chức, người lao động của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Văn phòng Bộ thông báo để các đơn vị, cá nhân biết và tổ chức thực hiện./.
|
TL. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH HƯỚNG SẮP XẾP, BỐ TRÍ VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM LÝ LỊCH TƯ PHÁP QUỐC GIA
(kèm theo Thông báo số 15/TB-BTP ngày 09 tháng 02 năm 2025 của Bộ Tư pháp)
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
|
Trình độ CM |
Quá trình công tác |
Nguyện vọng cá nhân |
Định hướng sắp xếp, bố trí |
Ghi chú |
|
Nam |
Nữ |
Chức vụ |
|||||||
1 |
Nguyễn Văn Bốn |
15/4/1966 |
|
GĐ |
TSL |
Từ 7/1994 - 06/2007: Chuyên viên Vụ quản lý luật sư, tư vấn pháp luật. Bộ Tư pháp; Từ 07/2007- 12/2014: Phó Vụ trưởng Vụ Bổ trợ tư pháp, Bộ Tư pháp; Từ 01/2015-8/2015: Quyền Cục trưởng Cục Bồi thường nhà nước, Bộ Tư pháp; Từ 01/9/2015-15/03/2024: Cục trưởng Cục Bồi thường nhà nước, Bộ Tư pháp; Từ 15/03/2024 đến nay: Giám đốc Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Học viện Tư pháp |
Phó Giám đốc Học viện Tư pháp |
|
2 |
Đỗ Thị Thúy Lan |
|
21/09/1973 |
PGĐ |
ThsL |
Từ 7/1996 - 5/2010: Chuyên viên Vụ Hành chính tư pháp (Nay là Cục Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực) - Bộ Tư pháp; Từ 6/2010-02/2011: Chuyên viên chính - Trưởng phòng Quản lý Lý lịch tư pháp, Vụ Hành chính tư pháp (Nay là Cục Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực) - Bộ Tư pháp; Từ 02/2011 - 28/7/2023: Chuyên viên cao cấp - Phó Giám đốc Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp; Từ 28/7/2023-15/3/2024: Chuyên viên cao cấp - Phó Giám đốc phụ trách Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia; Từ 15/3/2024 - Nay: Chuyên viên cao cấp - Phó Giám đốc Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Phó Cục trưởng Bổ trợ tư pháp |
|
3 |
Phạm Quang Đại |
29/10/1971 |
|
PGĐ |
ThsL |
Từ 10/1994 -8/1998: Chuyên viên - Phòng thi hành án dân sự - Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai; Tháng 9/1998 - 6/1999: Chuyên viên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước - Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai; Tháng 7/1999 - 12/2006: Phó Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý - Sở Tư pháp tỉnh lào Cai; Tháng 01/2007 - 5/2008: Chuyên viên Cục Trợ giúp pháp lý - Bộ Tư pháp; Tháng 6/2008 - 6/2009: Trưởng phòng Quản lý và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Cục Trợ giúp pháp lý - Bộ Tư pháp: Tháng 7/2010 - 01/2011: Trưởng phòng quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý - Cục Trợ giúp pháp lý - Bộ Tư pháp; Tháng 01/2011 - tháng 01/2015: Phó Cục trưởng - Cục Trợ giúp pháp lý - Bộ Tư pháp; Tháng 01/2015 - nay: Phó Giám đốc Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - BTP |
Cục Trợ giúp pháp lý |
Phó Cục trưởng Cục Trợ giúp pháp lý |
|
4 |
Nguyễn Văn Thắng |
05/01/1969 |
|
TP Phòng HCTH |
ThsL |
Từ ngày 15/7/1997 đến ngày 15/10/2002: Chuyên viên Thanh tra Bộ Tư pháp: Từ ngày 15/10/2002 đến ngày 15/7/2005: Thanh tra viên, Thanh tra Bộ Tư pháp; Từ ngày 15/7/2005 đến ngày 01/6/2010: chuyên viên Vụ Hành chính tư pháp, Bộ Tư pháp; Từ ngày 01/6/2010 đến ngày 20/7/2011: Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý lý lịch tư pháp và chứng thực, Vụ Hành chính tư pháp, Bộ Tư pháp: Từ ngày 20/7/2011 đến ngày 01/9/2013: Phó trưởng phòng Phòng Dữ liệu lý lịch tư pháp, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp; Từ ngày 01/9/2013 đến ngày 15/11/2013: Phó trưởng phòng phụ trách Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp; Từ tháng 15/11/2013 đến nay: Trưởng phòng Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp; |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
5 |
Phạm Hùng Ngọc Dũng |
09/08/1973 |
|
TP Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ tháng 10/2010 đến tháng 08/2013: Chuyên viên, làm việc tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 08/2013 đến tháng 10/2015, Chuyên viên, làm việc tại Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 10/2015 đến tháng 06/2019, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư Pháp, 06/2019 Phó trưởng phòng, Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp. Từ tháng 06/2021 đến nay, Trưởng phòng, Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp |
Nhà xuất bản Tư pháp |
Nhà xuất bản Tư pháp |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
6 |
Nguyễn Thị Thu Hằng |
|
14/01/1973 |
TP Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
T12/1999-T6/2005: Chuyên viên - Thanh tra Bộ Tư pháp - Bộ Tư pháp. T6/2005 - T5/2008: Thanh tra viên - Thanh tra Bộ Tư pháp - Bộ Tư pháp. T5/2008-T4/2011: Thanh tra viên - Phó trưởng Phòng - Thanh tra Bộ Tư pháp - Bộ Tư pháp. T4/2011-T5/2015: Chuyên viên - Phó trưởng Phòng - Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp. T5/2015- T9/2019, Chuyên viên - Trưởng phòng - Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp. T9/2019 - nay: Chuyên viên chính - Trưởng phòng - Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia - Bộ Tư pháp. |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
7 |
Nguyễn Đặng Mai Linh |
|
13/03/1987 |
PTP Phòng HCTH |
ThsL |
Từ 01/5/2010 - 01/2/2011: Chuyên viên Vụ Hành chính tư pháp, Bộ Tư pháp Từ 01/2/2011 -13/10/2019: Chuyên viên Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia Từ 13/10/2019 - nay: Phó Trưởng phòng, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực |
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
8 |
Nguyễn Hồng Linh |
|
28/08/1984 |
PTP Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ 01/5/2010 - 01/2/2011: Chuyên viên Vụ Hành chính tư pháp, Bộ Tư pháp Từ 01/2/2011 -13/10/2019: Chuyên viên Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia Từ 13/10/2019 - nay: Phó Trưởng phòng, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực |
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
9 |
Nguyễn Nguyệt Hà |
|
02/11/1978 |
PTP Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ 01/10/2003 đến 01/5/2004: Thư ký Tòa án nhân dân tỉnh Tuyên Quang: Từ 01/5/2004 đến 15/5/2011: Thư ký Tòa án nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Thành viên Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Từ 16/5/2011 đến 14/11/2013: Chuyên viên Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp; Từ 15/11/2013 đến 15/5/2019: Phó Trưởng phòng,Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp: Từ 16/5/2019 đến nay; Chuyên viên chính, Phó Trưởng phòng, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
10 |
Nguyễn Đình Kỳ |
02/08/1979 |
|
PTP Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ tháng 04/2013 đến tháng 4/2022: Chuyên viên pháp lý, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. Từ tháng 04/2022 đến nay: Phó Trưởng phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Cục Công nghệ thông tin |
Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
Xem xét bố trí vị trí phù hợp, theo nguyên tắc (iv), mục 1 của Thông báo |
11 |
Mai Lan Ngọc |
|
24/11/1983 |
CV Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ 01/4/2013 đến nay Chuyên viên pháp lý Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
12 |
Hoàng Mỹ Linh |
|
15/12/1991 |
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
CNL |
Từ 07/2018 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Vụ Pháp luật quốc tế |
Vụ Pháp luật quốc tế |
|
13 |
Trần Thị Hà Giang |
|
29/08/1987 |
CV Phòng HCTH |
CNL/ CN HC |
Từ 01/7/2014 đến nay: chuyên viên tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, BTP |
Văn Phòng Bộ |
Văn phòng Bộ |
|
14 |
Nguyễn Thị Hiệp Thương |
|
20/09/1977 |
CVC Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ 07/2004 - 06/2005: Lao động hợp đồng, Thanh tra xây dựng quận Hoàng Mai Từ 07/2005 - 02/5/2012: Thanh tra viên, Thanh tra xây dựng quận Hoàng Mai Từ 03/5/2012 - 30/8/2016: Chuyên viên pháp lý, phòng Tư pháp quận Thanh Xuân Từ 01/9/2016 đến 30/04/2021: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp Từ 01/05/2021 đến Nay: Chuyên viên chính, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Cục Công nghệ thông tin |
Văn phòng Bộ |
|
15 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
24/02/1981 |
KTT |
Ths kế toán |
Từ 01/12/2003 đến 30/11/2011 Kế toán viên, Công ty TNHH MTV Hà Thành, Bộ Quốc phòng Từ 02/12/2011 đến 14/7/2012 Kế toán viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp Từ 15/7/2012 đến 31/8/2013 Phụ trách kế toán, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp Từ 01/9/2013 đến nay Kế toán trưởng, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Cục Kế hoạch tài chính |
Cục Kế hoạch - Tài chính |
|
16 |
Đặng Ngọc Ánh |
|
10/03/1991 |
KT |
ThsTC |
Từ 06/2018 đến nay: Kế toán viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Văn Phòng Bộ |
Văn phòng Bộ |
|
17 |
Phạm Dương Minh Thu |
|
06/05/1983 |
CVC Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ 01/04/2008 đến 31/07/2008: Chuyên viên, Ban Tuyên giáo, Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội Từ 01/08/2008 đến 14/04/2011: Chuyên viên, Ban Luật pháp chính sách, Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội Từ 15/04/2011 đến 30/04/2021: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp Từ 01/05/2021 đến Nay: Chuyên viên chính, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
18 |
Trần Bích Phương |
|
30/06/1998 |
CV Phòng HCTH |
CNL |
Ngày 07/02/2022 - nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
19 |
Bùi Thị Mai |
|
17/10/1996 |
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Từ 30/6/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trung tâm thông tin, dữ liệu trợ giúp pháp lý, Cục Trợ giúp pháp lý |
|
20 |
Nguyễn Thị Thìn |
|
04/10/1988 |
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
CNL |
Từ tháng 6 năm 2013 đến nay: chuyên viên pháp lý tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Cục Bổ trợ tư pháp |
|
21 |
Lê Thị Thu Hiền |
|
02/09/1981 |
CVC Phòng Dữ liệu LLTP |
CNL |
Từ 01/12/2005 đến 20/11/2011: Chuyên viên Cục Thi hành án dân sự tỉnh Hà Tĩnh Từ 21/11/2011 đến 31/5/2019: Chuyên viên Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp Từ 01/6/2019 đến nay: Chuyên viên chính Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Học viện Tư pháp |
Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội |
|
22 |
Lê Vân Anh |
|
20/06/1991 |
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ 07/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Học viện Tư pháp |
Học viện Tư pháp |
|
23 |
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
|
11/12/1988 |
CV Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ 01/4/2013 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia Bộ Tư pháp. |
Học viện Tư pháp |
Học viện tư pháp |
|
24 |
Đỗ Thị Hồng Hoa |
|
19/09/1996 |
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Ngày 07/02/2022 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Học viện Tư pháp |
Học viện tư pháp |
|
25 |
Lê Minh Hoàng |
10/12/1997 |
|
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ 30/6/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
TTDKGDTS TP Hà Nội, Cục Đăng ký QGDGBD |
|
26 |
Trần Mạnh Hùng (1968) |
09/09/1968 |
|
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
CN |
Từ tháng 11/2007 đến tháng 07/2011, Lao động hợp đồng, làm việc tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 07/2011 đến tháng 01/2014 Chuyên viên, làm việc tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 01/2014 đến tháng 01/2018, Chuyên viên, làm việc tại Phòng Quản lý các hoạt động bổ trợ tư pháp - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 01/2018 đến tháng 02/2020. Chuyên viên, làm việc tại Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản - Sở Tư pháp Hà Nội. Từ tháng 02/2020 đến nay, Chuyên viên, làm việc tại Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp. |
Nhà xuất bản Tư pháp |
Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội |
tháng 10/2025 sẽ nghỉ chế độ theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP |
27 |
Nguyễn Kiều Ly |
|
31/08/1995 |
CV Phòng HCTH |
CNL |
Từ 30/6/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
TTĐKGDTS TP Hà Nội, Cục Đăng ký QGDGBD |
|
28 |
Nguyễn Song An |
|
01/12/1996 |
CV Phòng HCTH |
CNL |
Ngày 07/02/2022 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Nhà xuất bản Tư pháp |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
|
29 |
Trần Mạnh Hùng |
22/6/1996 |
|
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Từ 30/6/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Nhà xuất bản tư pháp |
Nhà xuất bản Tư pháp |
|
30 |
Nguyễn Thị Hồng Ánh |
|
13/08/1992 |
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
CNL |
Từ 01/06/2018 - đến nay: Chuyên viên pháp lý tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
|
31 |
Nguyễn Thị Minh Hằng |
|
21/10/1998 |
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Từ ngày 07/02/2022 đến nay, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Báo Pháp luật Việt Nam |
|
32 |
Nguyễn Ngọc Thảo |
|
21/11/1997 |
CV Phòng HCTH |
CNL |
Từ ngày 07/02/2022 đến nay, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Trung tâm thông tin, dữ liệu trợ giúp pháp lý, Cục Trợ giúp pháp lý |
|
33 |
Phạm Thu Hằng |
|
28/04/1989 |
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Từ 07/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
thực hiện tiếp nhận vào làm công chức tại Vụ PLDSKT sau khi đủ thời gian công tác |
34 |
Hoàng Tuấn Anh |
28/06/1992 |
|
CV Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ 07/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Báo Pháp luật Việt Nam |
Báo Pháp luật Việt Nam |
|
35 |
Lương Thị Hằng |
|
24/10/1992 |
CV Phòng HCTH |
ThsL |
Từ 07/2020 đến nay: Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
|
36 |
Nguyễn Thế Dũng |
13/07/1993 |
|
CV Phòng HCTH |
CNL |
Ngày 07/02/2022 - nay, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
Trung tâm thông tin, Cục Công nghệ thông tin |
|
37 |
Trần Thị Hạnh |
|
25/08/1989 |
CV Phòng HCTH |
CNL |
Ngày 07/02/2022 - nay, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
TTĐKGDTS TP HCM |
TTĐKGDTS TP Hồ Chí Minh, Cục Đăng ký QGDGBD |
|
38 |
Phạm Thị Thu Hòa |
|
06/01/1992 |
CV Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Ngày 07/02/2022 - nay, Chuyên viên, Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Tạp chí Dân chủ và Pháp luật |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
|
39 |
Nguyễn Thu Phương |
|
13/12/1979 |
CV Phòng Dữ liệu LLTP |
ThsL |
Từ 01/01/2014- đến nay: Chuyên viên pháp lý tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Có nguyện vọng xin nghỉ việc |
Nghỉ việc theo nguyện vọng |
|
40 |
Mai Ngọc Chính |
|
25/09/1985 |
CV Phòng Tiếp nhận và xử lý thông tin |
ThsL |
Từ tháng 05/2012- đến nay: Chuyên viên tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Bộ Tư pháp |
Có nguyện vọng xin nghỉ việc |
Nghỉ việc theo nguyện vọng |
|
41 |
Lê Thanh Tùng |
26/09/1984 |
|
HĐLĐ theo NĐ 111 |
CNL/ CNCNTT |
Từ ngày 01/9/2015 đến nay: Hợp đồng lao động theo Nghị định 111 tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Học viện Tư pháp |
Học viện Tư pháp |
|
42 |
Phạm Thị Hồng Nhung |
|
08/4/1990 |
HĐLĐ theo NĐ 111 |
CNL/ ThsKT |
Từ ngày 15/7/2014 - 30/9/2014: Hợp đồng thử việc tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia: Từ ngày 01/10/2014 đến nay: Hợp đồng lao động theo Nghị định 111 tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Tạp chí dân chủ và pháp luật |
Văn phòng Bộ |
|
43 |
Hoàng Thị Quỳnh Trang |
|
23/12/2000 |
HĐLĐ theo NĐ 111 |
CNL |
Từ ngày 01/01/2023 đến nay: Hợp đồng lao động theo Nghị định số 111 tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Cục Thi hành án dân sự TP Hà Nội |
|
44 |
Trần Văn Cường |
14/01/1984 |
|
lái xe HĐLĐ theo NĐ 111 |
- |
Từ ngày 15/7/2014 - 30/9/2014: Hợp đồng thử việc tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia; Từ ngày 01/10/2014 đến nay: Hợp đồng lao động theo Nghị định 111 tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia |
Văn Phòng Bộ |
Văn phòng Bộ |
|
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-bao-15-TB-BTP-2025-ket-luan-dinh-huong-sap-xep-vien-chuc-Trung-tam-Ly-lich-tu-phap-quoc-gia-644536.aspx
Bài viết liên quan:
- Thông báo 94/TB-VPCP 2025 ý kiến chỉ đạo thúc đẩy tiến độ dự án giao thông trọng điểm phía Nam
- Thông báo 74/TB-VPCP 2025 Hội nghị tổng kết công tác Ủy ban An ninh hàng không dân dụng 2024
- Thông báo 869/TB-TCHQ 2025 kết quả xác định trước mã số đối với Hydraulic cylinder
- Thông báo 141/TB-TCT 2025 triển khai công nghệ thông tin đáp ứng thay đổi mô hình tổ chức bộ máy
- Thông báo 59/TB-VPCP 2025 kết luận dự án xây dựng Luật Đường sắt sửa đổi
- Thông báo 999/TB-TCHQ 2025 phát hành tem điện tử rượu nhập khẩu
- Thông báo 41/TB-CT 2025 tạm dừng các hệ thống thuế điện tử phục vụ tái cơ cấu các cơ quan Thuế
- Thông báo 265/BNG-LPQT 2025 hiệu lực Hiệp định miễn thị thực cho người mang hộ chiếu ngoại giao
- Thông báo 1005/TB-TCHQ 2025 kết quả xác định trước mã số NOX-RUST 311HM
- Thông báo 75-TB/TW 2025 điều chỉnh phạm vi áp dụng chính sách đối với cán bộ sắp xếp bộ máy
- Thông báo 9/TB-VPCP 2025 Kết luận tại Hội nghị triển khai Quyết định 484/QĐ-TTg
- Thông báo 102/TB-VP 2025 kết luận phương án cải tạo Quảng trường Đông Kinh Hoàn Kiếm Hà Nội
- Thông báo 357/TB-UBND 2024 đính chính Quyết định 74/2024/QĐ-UBND Phú Yên
- Thông báo 84/TB-VPCP 2025 kết luận cuộc họp điều chỉnh Dự án xây dựng Cảng hàng không Long Thành
- Thông báo 82/TB-VPCP 2025 triển khai Nghị quyết chủ trương đầu tư Dự án tuyến đường sắt Lào Cai
- Thông báo 81/TB-VPCP 2025 kết luận cuộc họp hoàn thiện khung pháp lý quản lý tài sản ảo
- Thông báo 234/TB-TCT 2025 phân công thực hiện Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01
- Thông báo 184/TB-TCT 2025 triển khai nhiệm vụ tổng kết hoạt động Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số
- Thông báo 72/TB-VPCP 2025 kết luận tại cuộc họp liên quan đến Dự án Cảng hàng không Phan Thiết
- Thông báo 119/TB-TCT 2025 phân quyền khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử trên toàn quốc