Quy chuẩn quốc gia QCVN 11-MT:2015/BTNMT về nước thải chế biến thủy sản

TT |
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị C |
|
A |
B |
|||
1. |
pH |
- |
6 - 9 |
5,5 - 9 |
2. |
BOD5 ở 20 °C |
mg/l |
30 |
50 |
3. |
COD |
mg/l |
75 |
150 |
4. |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
mg/l |
50 |
100 |
5. |
Amoni (NH4+ tính theo N) |
mg/l |
10 |
20 |
6. |
Tổng nitơ (tính theo N) |
mg/l |
30 |
60 |
7. |
Tổng phốt pho (tính theo P) |
mg/l |
10 |
20 |
8. |
Tổng dầu, mỡ động thực vật |
mg/l |
10 |
20 |
9. |
Clo dư |
mg/l |
1 |
2 |
10. |
Tổng Coliforms |
MPN hoặc CFU/ 100 ml |
3.000 |
5.000 |
Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản khi xả ra nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.
2.3. Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải Kq
2.3.1. Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương được quy định tại Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2: Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải
Lưu lượng
dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải (Q)
Đơn
vị tính: mét khối/giây (m3/s)
Hệ số Kq
Q ≤ 50
...
...
...
50 < Q ≤ 200
1
200 < Q ≤ 500
1,1
Q > 500
1,2
Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn).
2.3.2. Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 3 dưới đây:
Bảng 3: Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải
...
...
...
Hệ số Kq
V ≤ 10 x 106
0,6
10 x 106 < V ≤ 100 x 106
0,8
V > 100 x 106
1,0
V được tính theo giá trị trung bình dung tích của hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn).
2.3.3. Khi nguồn tiếp nhận nước thải không có số liệu về lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,9; nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6.
...
...
...
Vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước, đầm phá nước mặn và nước lợ ven biển áp dụng giá trị hệ số Kq = 1.
Vùng nước biển ven bờ không dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao hoặc giải trí dưới nước áp dụng giá trị hệ số Kq = 1,3.
2.4. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf
Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 4 dưới đây:
Bảng 4: Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf
Lưu lượng
nguồn thải (F)
Đơn vị tỉnh: mét khối/ngày đêm (m3/24h)
Hệ số Kf
F ≤ 50
1,2
...
...
...
1,1
500 < F ≤ 5.000
1,0
F > 5.000
0,9
Lưu lượng nguồn thải F được tính theo lưu lượng thải lớn nhất nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Khi lưu lượng nguồn thải F thay đổi, không còn phù hợp với giá trị hệ số Kf đang áp dụng, cơ sở sản xuất chế biến thủy sản phải báo cáo với cơ quan có thẩm quyền để điều chỉnh hệ số Kf.
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
3.1. Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số trong nước thải chế biến thủy sản thực hiện theo các tiêu chuẩn sau đây:
...
...
...
Thông số
Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
1
Lấy mẫu
- TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006) - Chất lượng nước - Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu.
- TCVN 6663-3:2008 (ISO 5667-3:2003) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.
- TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10:1992) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải.
2
pH
...
...
...
- SMEWW 2550 B - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định pH.
3
BOD5 (20°C)
- TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea.
- TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003), Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng.
- SMEWW 5210 B - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định BOD.
4
COD
- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD).
...
...
...
5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.
- SMEWW 2540 - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định chất rắn lơ lửng.
6
Amoni (NH4+)
- TCVN 6179-2:1996(ISO 7150-2:1986) Chất lượng nước
- Xác định amoni. Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động.
- TCVN 6179-1:1996(ISO 7150-1:1986) Chất lượng nước -Xác định amoni. Phần 2: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay.
...
...
...
- SMEWW 4500- NH3- Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định amoni.
7
Tổng nitơ
(tính
theo N)
- TCVN 6638:2000 - Chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa xúc tác sau khi khử bằng hợp kim Devarda.
- SMEWW 4500-N.C - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định nitơ.
8
Tổng phốt pho (tính theo P)
- TCVN 6202:2008 - Chất lượng nước - Xác định phốt pho - Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat.
- SMEWW 4500-P.B&D - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định phốt pho.
...
...
...
Clo dư
- TCVN 6225-3:2011 (ISO 7393-3:1990), Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số. Phần 3 - Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số.
10
Tổng dầu, mỡ động thực vật
- TCVN 7875:2008 Nước - Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại.
- SMEWW 5520 C - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định dầu và mỡ.
11
Tổng Coliforms
- TCVN 6187-1:2009 Chất lượng nước - Phát hiện và đếm escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 1: Phương pháp lọc màng.
...
...
...
- SMEWW 9222 B - Phương pháp chuẩn phân tích nước và nước thải - Xác định coliform.
3.2. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.1.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chế biến thủy sản ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy chuẩn này.
4.3. Trường hợp các tiêu chuẩn về phương pháp phân tích viện dẫn trong quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Tai-nguyen-Moi-truong/QCVN-11-MT-2015-BTNMT-nuoc-thai-che-bien-thuy-san-915254.aspx
Bài viết liên quan:
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 4-10:2010/BYT phụ gia thực phẩm phẩm màu
- Quy chuẩn QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Quy chuẩn QCVN 40:2025/BTNMT về Nước thải công nghiệp
- Quy chuẩn QCVN 62:2025/BTNMT về Nước thải chăn nuôi
- Quy chuẩn QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất có nguy cơ phát tán bụi
- Quy chuẩn QCVN 09:2025/BCA về Cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 23:2016/BYT về Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc
- Quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD/SĐ1:2023 về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn 06:2022/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn 02:2022/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- Quy chuẩn QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 28:2010/BTNMT nước thải y tế
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 25:2009/BTNMT nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 62-MT:2016/BTNMT về nước thải chăn nuôi
- Quy chuẩn QCVN 35:2024/BTNMT về Nước khai thác thải của các công trình dầu khí trên biển
- Quy chuẩn 01-195:2022/BNNPTNT về Nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 100:2018/BGTVT về hệ thống xử lý nước thải trên tàu
- Quy chuẩn QCVN 01-1:2024/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 08:2023/BTNMT về Chất lượng nước mặt