Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 52:2017/BTNMT về Nước thải công nghiệp sản xuất thép

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 52:2017/BTNMT về Nước thải công nghiệp sản xuất thép

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1

Nhiệt độ

oC

40

40

2

Độ màu

Pt/Co

50

150

3

pH

-

6 ÷ 9

6 ÷ 9

4

BOD5 (20oC)

mg/l

30

50

5

COD

mg/l

75

150

6

Tổng chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

7

Tổng Xianua

mg/l

0,1

0,5

8

Tổng Phenol

mg/l

0,1

0,5

9

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/l

5

10

10

Amoni (tính theo N)

mg/l

5

10

11

Tổng Nitơ

mg/l

20

60

12

Tổng Phốtpho

mg/l

4

6

13

Sunfua (S2-)

mg/l

0,2

0,5

14

Florua (F-)

mg/l

5

10

15

Thuỷ ngân (Hg)

mg/l

0,005

0,01

16

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,05

0,1

17

Crom tổng (Cr)

mg/l

0,2

0,5

18

Chì (Pb)

mg/l

0,1

0,5

19

Cadmi (Cd)

mg/l

0,05

0,1

20

Đồng (Cu)

mg/l

2

2

21

Kẽm (Zn)

mg/l

3

3

22

Niken (Ni)

mg/l

0,2

0,5

23

Mangan (Mn)

mg/l

1

2

24

Sắt (Fe)

mg/l

1

5

2.2.2. Quy định cho Cơ sở luyện cán thép

Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải từ các cơ sở luyện cán thép được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải của các cơ sở luyện cán thép để làm cơ sở tính giá trị tối đa cho phép

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

...

...

...

Nhiệt độ

oC

40

40

2

pH

-

6 ÷ 9

6 ÷ 9

...

...

...

BOD5 (20oC)

mg/l

30

50

4

COD

mg/l

75

150

...

...

...

Tổng chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

6

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/l

5

10

...

...

...

Cadmi (Cd)

mg/l

0,05

0,1

8

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,05

0,1

...

...

...

Crom tổng (Cr)

mg/l

0,2

0,5

10

Đồng (Cu)

mg/l

2

2

...

...

...

Chì (Pb)

mg/l

0,1

0,5

12

Niken (Ni)

mg/l

0,2

0,5

...

...

...

Kẽm (Zn)

mg/l

3

3

Trong Bảng 1 và Bảng 2 ở trên:

- Cột A quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả ra nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;

- Cột B quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp sản xuất thép khi xả ra nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;

Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.

2.3. Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải Kq

...

...

...

Bảng 3. Hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải

Lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải (Q)

Đơn vị tính: mét khối/giây (m3/s)

Hệ số Kq

Q £ 50

0,9

50 < Q £ 200

1

200 < Q £ 500

...

...

...

Q > 500

1,2

Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn).

2.3.2. Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 4

Bảng 4. Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải

Dung tích nguồn tiếp nhận nước thải (V)

Đơn vị tính: mét khối (m3)

Hệ số Kq

V ≤ 10 x 106

...

...

...

10 x 106 < V ≤ 100 x 106

0,8

V > 100 x 106

1,0

V được tính theo giá trị trung bình dung tích của hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn).

2.3.3. Khi nguồn tiếp nhận nước thải không có số liệu về lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,9; hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6.

2.3.4. Hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ, đầm phá nước mặn và nước lợ ven biển

- Vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước, đầm phá nước mặn và nước lợ ven biển áp dụng giá trị hệ số Kq = 1;

- Vùng nước biển ven bờ không dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao hoặc giải trí dưới nước áp dụng giá trị hệ số Kq = 1,3.

...

...

...

Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 5.

Bảng 5. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf

Lưu lượng nguồn thải (F)

Đơn vị tính: mét khối/ngày đêm (m3/24h)

Hệ số Kf

F ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

...

...

...

1,0

5 000 < F ≤ 15 000

0,9

F > 15 000

0,8

Lưu lượng nguồn thải F tính theo lưu lượng thải lớn nhất được nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc Giấy xác nhận việc hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.

Khi lưu lượng nguồn thải F thay đổi, không còn phù hợp với giá trị hệ số Kf đang áp dụng, cơ sở sản xuất thép phải báo cáo với cơ quan có thẩm quyền để điều chỉnh hệ số Kf.

Các nguồn thải có lưu lượng thải lớn hơn 15 000 m3/ngày đêm đang áp dụng hệ số Kf = 0,9 bắt đầu áp dụng hệ số Kf = 0,8 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

...

...

...

Bảng 6. Phương pháp lấy mẫu và xác định giá trị các thông số của nước thải công nghiệp sản xuất thép

TT

Thông số

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

1

Lấy mẫu

- TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006) - Chất lượng nước - Phần 1: Hướng dẫn lập chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu

- TCVN 6663-3:2008 (ISO 5667-3:2003) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu

- TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10:1992) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước thải

...

...

...

Nhiệt độ

- TCVN 4557:1988 - Nước thải - Phương pháp xác định nhiệt độ

- SMEWW 2550:2017

3

4

pH

- TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) - Chất lượng nước - Xác định pH

5

BOD5 (20oC)

...

...

...

- TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng

- SMEWW 5210:2017

6

COD

- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD)

- SMEWW 5220:2017

7

Tổng chất rắn lơ lửng

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) - Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh

...

...

...

8

9

- TCVN 6216:1996 (ISO 6439:1990) - Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol - Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất

10

Tổng dầu mỡ khoáng

- TCVN 5070:1995 Chất lượng nước - Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

- TCVN 7875:2008 Nước - Xác định dầu và mỡ - Phương pháp chiếu hồng ngoại

- SMEWW 5520:2017

11

...

...

...

12

13

14

15

16

17

Crom VI (Cr6+)

- TCVN 6658:2000 (ISO 11083:1994) - Chất lượng nước - Xác định crom hóa trị sáu - Phương pháp đo phổ dùng 1,5 - diphenylcacbazid

- SMEWW 3500-Cr:2017

...

...

...

Crom tổng (Cr)

- TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998) - Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử

- SMEWW 3500-Cr:2017

19

20

21

22

23

24

...

...

...

3.2. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.1, phương pháp dùng thiết bị đo nhanh theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 52:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép ban hành theo Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

4.3. Trường hợp các tiêu chuẩn về phương pháp phân tích viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.

Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Tai-nguyen-Moi-truong/QCVN-52-2017-BTNMT-Nuoc-thai-cong-nghiep-san-xuat-917492.aspx


Bài viết liên quan: