Quy chuẩn quốc gia QCVN 64:2015/BGTVT về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển

TT No. |
Tên sản phẩm Product name |
Hồ sơ Document |
Kiểu công nhận Approval mode |
Lưu ý Remarks |
|||||
C/E |
W |
DA |
TA- B |
TA- A |
WA |
||||
1 |
Vật liệu kim loại - Thân tàu Hull metal material |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Vật liệu tấm Plate |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
1.2 |
Vật liệu định hình Section |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
1.3 |
Vật liệu đúc Casting |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
1.4 |
Vật liệu rèn Forging |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
2 |
Thiết bị neo và chằng buộc Anchoring and mooring equipment |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Xích neo và các bộ phận liên quan Anchor chains and fitting |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
2.2 |
Neo và phụ tùng Anchors and accessory |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
2.3 |
Chặn xích Chain stopper |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
2.4 |
Tời neo Windlass |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
2.5 |
Tời dây Winch |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
2.6 |
Cáp kéo và chằng buộc (Cáp phi kim loại và cáp thép) Towing and mooring ropes (fiber rope and steel wire) |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
2.7 |
Bố trí kéo sự cố Emergency towing arrangement |
O |
X |
X |
O |
O |
– |
|
|
2.8 |
Bố trí điểm buộc đơn Single point morring arrangement |
O |
X |
X |
O |
O |
– |
|
|
3 |
Trang thiết bị Equipment and outfit |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Nắp hầm hàng Hatch cover |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
3.2 |
Thiết bị thủy lực Hydraulic device |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
3.3 |
Cửa húp lô có nắp thép Side scuttle and dead light |
X |
– |
– |
O |
O |
– |
|
|
3.4 |
Kính cửa sổ Window glass |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
3.5 |
Móc kéo Towing hook |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
3.6 |
Tời kéo Towing winch |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
3.7 |
Cửa mũi, cửa lái và cửa mạn Bow, stern and side doors |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
3.8 |
Cửa kín nước Watertight door |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
3.9 |
Cửa kín thời tiết Weathertight door |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
3.10 |
Phương tiện di động phục vụ cho việc tiếp cận để kiểm tra Portable means of access for inspection |
O |
X |
– |
X |
– |
– |
|
|
4 |
Thiết bị lái và máy lái Rudder and steering gear |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Bánh lái Rudder blade |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
4.2 |
Trục lái và chốt Rudder stock and pin |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
4.3 |
Ổ đỡ Rudder bearing |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
4.4 |
Đòn lái Rudder tiller |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
4.5 |
Bu lông nối liên kết đòn lái Tiller connecting bolt |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
4.6 |
Máy lái Steering gear |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
4.7 |
Thiết bị chỉ báo góc lái Rudder angle indicator
|
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
4.8 |
Trang thiết bị hoa tiêu Pilot equipment |
X |
– |
– |
X |
O – |
– |
|
|
4.9 |
Thiết bị điện cảnh báo và kiểm soát máy lái Electrical control and alarm device of steering gear |
X |
– |
– |
X |
O
|
– |
|
|
5 |
Bơm và ống Pumps and piping |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Van dùng cho hệ thống ống cấp I và II, van có đường kính từ 300 mm trở lên dùng cho hệ thống ống cấp III; van dầu hàng; van an toàn, van phòng sóng (van tự động một chiều), van thông biển, van thoát mạn và van áp suất chân không) Valves for piping of Classes I and II, valves of 300 mm in diameter and over for piping of Class III; cargo oil valves; safety valves, storm valves, sea valves, outboard valves and pressure vacuum valves) |
X |
– |
O |
X |
O |
– |
|
|
5.2 |
Ống cấp I và II Piping of Classes I and II |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
5.3 |
Ống cấp III Piping of Class III |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
5.3 |
Van và phụ tùng khác với 5.1 Valves and fittings other than those under 5.1 |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
|
|
5.4 |
Bơm Pump |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
5.5 |
Mối nối ống cơ khí Mechanical pipe joint |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
5.6 |
Phương tiện đóng kín ống thông hơi Air pipe closing appliance |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
5.7 |
Xi lanh, động cơ và bơm thủy lực Hydraulic fluid cylinder, hydraulic motor, hydraulic pump |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
6 |
Nồi hơi và bình áp lực Boiler and pressure vessel |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Nồi hơi (gồm cả nồi hơi dầu nóng) Boiler (including thermal oil boilers) |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
6.2 |
Thiết bị đốt nồi hơi Boiler burner |
– |
X |
X |
O |
O |
– |
|
|
6.3 |
Bộ tiết kiệm Economizer |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
6.4 |
Thiết bị sinh hơi (trên 0,35Mpa) Steam heated steam generator (over 0.35 MPa) |
X |
– |
O |
X |
O |
– |
|
|
6.5 |
Thiết bị dầu nóng và nước nóng (dùng phục vụ hệ động lực) Thermal oil and thermal water units (for service of propulsion machinery) |
X |
– |
X |
– |
– |
– |
|
|
6.6 |
Thiết bị tự động và an toàn (kiểm soát áp suất, kiểm soát nhiệt độ, kiểm soát mức nước và van an toàn) cung cấp theo từng tàu. Automatic and safety devices (pressure control, temperature control, water level control and safety valve) separately supplied to ship. |
X |
– |
– |
O |
O |
– |
|
|
6.7 |
Màng an toàn Safety membrane |
– |
X |
– |
– |
– |
X |
|
|
6.8 |
Van an toàn Safety valve |
X |
– |
– |
X |
O
|
– |
|
|
6.9 |
Bình chịu áp lực PV-1; PV-2 Pressure vessels PV-1; PV-2 |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
6.10 |
Bình chịu áp lực PV-3 Pressure vessels PV-3 |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
7 |
Máy Machinery |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Tua bin khí Gas turbine |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
7.2 |
Tua bin hơi Steam turbine |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
7.3a |
Động cơ diesel (theo lô) Diesel engine (in batches) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
Đường kính xylanh động cơ dưới 320 mm Engines of a cylinder diameter of below 320 mm |
|
.1 |
Thân máy Entablature |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.2 |
Trục khuỷu Crankshaft |
X |
O |
– |
– |
– |
X |
|
|
.3 |
Xy lanh Cylinder case |
X |
O |
– |
– |
– |
X |
|
|
.4 |
Bầu hâm Heater exchanger |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
.5 |
Thanh truyền Connecting rod |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.6 |
Ống dầu cao áp Fuel injection pipe |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
Kết cấu hàn yêu cầu kiểm tra NDT, GCN Duyệt Kiểu phải được trình cùng W Welding structure subject to NDT, Type Approval certificate to be provided for W |
|
.7 |
Bơm tăng áp Supercharger |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
.7.3b |
Động cơ diesel (đơn chiếc) Diesel engine (single unit) |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
Động cơ có đường kính xy lanh từ 320 mm trở lên Engines of a cylinder diameter of 320 mm and over |
|
.1 |
Bệ máy Bedplate |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.2 |
Thân máy Entablature |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.3 |
Thiết bị xả nổ trên cửa các te Crankcase door explosion relief device |
O |
X |
O |
X |
O |
– |
(I) |
|
.4 |
Xy lanh Cylinder case |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.5 |
Trục khuỷu Crankshaft |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.6 |
Thanh truyền Connecting rod |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.7 |
Đầu chữ thập Crosshead |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
Động cơ có xy lanh trên 400 mm Engines of a cylinder diameter of over 400 mm |
|
.8 |
Nắp xy lanh Cylinder cover |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.9 |
Gu dông liên kết thân bệ máy Tie rod |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.10 |
Bu lông trên/dưới thanh truyền Connecting rod upper/lower bolts |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.11 |
Bu lông bệ máy chính Foundation bolts of main engines |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.12 |
Bu lông nắp xy lanh Cylinder cover bolt |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.13 |
Sinh hàn không khí Air cooler |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
.14 |
Ống dầu cao áp Fuel injection pipe |
O |
X |
– |
X |
O
|
– |
Kết cấu hàn yêu cầu kiểm tra NDT, GCN công nhận kiểu phải được trình cùng W Welding structure subject to NDT, Type Approval certificate to be provided for W |
|
.15 |
Vòi phun Fuel injector |
O |
X |
O |
O |
O |
– |
|
|
.16 |
Bơm dầu cao áp High pressure fuel pump |
O |
X |
O |
X |
O |
– |
|
|
.17 |
Tua bin tăng áp Turbocharger |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
.18 |
Cảm biến hơi dầu Oil mist detector |
O |
X |
– |
X |
O
|
– |
|
|
.19 |
Pít tông Piston |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
.20 |
Bộ điều tốc Speed governor |
O |
X |
O |
X |
O |
– |
|
|
7.4a |
Hộp số (từ 100 kW trở lên) Gearbox (100 kW and over) |
X |
– |
O |
X |
O |
– |
|
|
7.4b |
Hộp số (dưới 100 kW) Gearbox (below 100 kW) |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
7.5 |
Bầu hâm Heat exchanger |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
7.6 |
Quạt gió Blower |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
7.7 |
Máy nén khí Air compressor |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
7.8 |
Thiết bị phân ly dầu Oil separator |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
7.9 |
Thiết bị làm kín ống bao trục Stern tube enclosure |
O |
X |
O |
X |
O |
– |
(I) |
|
7.10 |
Thiết bị làm lạnh (sử dụng cho tàu chở hàng đông lạnh) Refrigerating plant (for refrigerated cargo carriers) |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
7.11 |
Thiết bị cung cấp dầu đốt Oil fuel supply unit |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8 |
Thiết bị điện và tự động Electrical equipment and automation |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Tổ hợp máy phát (50 kVA và lớn hơn) Generating sets (50 kVA and over) |
X |
– |
– |
O |
O |
– |
|
|
8.2a |
Máy phát (50 kVA và lớn hơn) Generators (50 kVA and over) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.2b |
Máy phát (dưới 50 kVA) Generators (below 50 kVA) |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.3 |
Tổ hợp máy phát điện sự cố (50 kVA và lớn hơn) Emergency generating sets (50 kVA and over) |
X |
– |
– |
O |
O |
– |
|
|
8.4 |
Bảng điện sự cố Emergency switchboard |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.5 |
Bảng điện chính Main switchboard |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.6 |
Bàn điều khiển tập trung buồng máy Engine room central operating console |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.7 |
Bàn điều khiển tập trung buồng lái Bridge central operating console |
X |
– |
– |
– |
|
– |
|
|
8.8a |
Biến áp (50 kVA và lớn hơn) Transformers (50 kVA and over) |
X |
– |
O |
X |
O |
– |
|
|
8.8b |
Biến áp (dưới 50 kVA) Transformers (below 50 kVA) |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.9 |
Ắc quy Battery |
O |
X |
– |
X |
O |
O |
(I) |
|
8.10a |
Công tắc phòng nổ và hộp nối Explosion-proof switch and joint box |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.10b |
Đèn phòng nổ Explosion-proof light |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.11 |
Nguồn cấp, hệ điều khiển và cáp điện Power, control and communication cables and wires |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
8.12a |
Động cơ (50 kW và lớn hơn) Motors (50 kW and over) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
(I) Động cơ ngoại cỡ và động cơ dùng cho mục đích đặc biệt sẽ được xem xét riêng(I) Oversize motors and special purpose motors to be considered otherwise |
|
8.12b |
Động cơ (dưới 50 kW) Motors (below 50 kW) |
– |
X |
– |
X |
O
|
– |
(I) |
|
8.13 |
Động cơ phòng nổ Explosion–proof motor |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.14 |
Tủ điện điều khiển (cho các thiết bị thiết yếu) Electrical control box (associated with essential equipment) |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.14a |
Tủ /hộp kiểm soát và cảnh báo của nồi hơi Control and alarm box/tank of boiler |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
Các mục 8.14a đến 8.14e chỉ là ví dụ, không bao gồm các hộp kiểm soát đối với các thiết bị thiết yếu |
|
8.14b |
Tủ /hộp kiểm soát và cảnh báo của tời Control and alarm box/tank of windlass |
O |
X |
– |
– |
– |
– |
||
8.14c |
Tủ /hộp kiểm soát và cảnh báo của máy chính/phụ Control and alarm box/tank of main/auxiliary engines |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
||
8.14d |
Tủ /hộp kiểm soát và cảnh báo của thiết bị phân li Control and alarm box/tank of separators |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
||
8.14e |
Tủ /hộp kiểm soát và cảnh báo của hệ thống nghiền và khử trùng Control and alarm box/tank of comminuting and disinfecting system |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
||
8.15 |
Bảng nạp và phóng Charging and discharging boards |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.16 |
Hệ thống điều khiển từ xa máy chính (kể cả các cảm biến) Main engine remote control system (including sensors) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.17a |
Hệ thống an toàn (kể cả các cảm biến) Safety system (including sensors) |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.17b |
Hệ thống theo dõi và báo động Monitoring and alarm system |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.18 |
Tay chuông truyền lệnh Engine telegraph |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.19 |
Hệ thống đo mức (kể cả các cảm biến) Level measuring system (including sensors) |
– |
X |
– |
X |
O |
O |
(I) |
|
8.20 |
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ (kể cả các cảm biến) Temperature monitoring system (including sensors) |
– |
X |
– |
X |
O |
O |
(I) |
|
8.21 |
Thiết bị đo điện Electric meter |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.22a |
Thiết bị ngắt (cho mạch chính) Circuit breaker (for main switches) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.22b |
Thiết bị ngắt (cho mạch nhánh) Circuit breaker (for branch switches) |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.23 |
Nguồn cung cấp điện liên tục Uninterrrupted power supply (USP) |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.24 |
Nguồn điện sự cố bổ sung Additional emergency power supply |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.25 |
Thiết bị bảo vệ quá tải máy phát Generator overload protective device |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.26 |
Hệ thống hòa đồng bộ tự động hoạt động tổ máy phát Automatic parallel operation arrangement of generating sets |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.27 |
Bảng điện phụ Distribution box |
O |
X |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.28 |
Cầu dao phân đoạn Isolating switch |
– |
X |
– |
X |
– |
– |
(I) |
|
8.29 |
Báo động nước xâm nhập vào khoang (gồm cảm biến) Alarm for water ingress into compartment (including sensors) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.30 |
Công tắc điện từ Contactor |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.31 |
Thiết bị kiểm soát cách điện Insulation monitor |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.32 |
Chuông gọi sỹ quan máy Engineer’s call bell |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.33 |
Thiết bị đồng bộ mềm Soft actuator system |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.34 |
Thiết bị chỉ báo vòng quay chân vịt Propeller speed indicator |
– |
X |
– |
O |
O
|
– |
|
|
8.35 |
Cầu chì Fuse |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.36 |
Thiết bị chiếu sáng Lighting fitting |
– |
X |
– |
O |
O |
– |
(I) |
|
8.37 |
Bảng (tủ) báo động âm thanh và ánh sáng Combined visual and audible alarm panel (box) |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.38 |
Hệ thống đèn chỉ báo đường dẫn thoát hiểm thấp Low location lighting |
O |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.39 |
Hệ điều khiển trung tâm Master controller |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.40 |
Rơ le và phụ kiện Relay and accessories |
O |
X |
– |
O |
O |
– |
|
|
8.41 |
Hệ thống cố định phát hiện và báo động khí cháy Fixed flammable gas detection and alarm system |
X |
– |
– |
X |
O
|
– |
|
|
8.42 |
Thiết bị chuyển đổi điện (bộ nạp, v.v.) Power conversion devices (charges, etc.) |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
8.43 |
Tổ hợp bảng khởi động điện Group starter panel |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
8.44 |
Thiết bị khởi động tự động máy phát Automatic start device of generator |
O |
X |
– |
– |
O |
– |
|
|
8.45 |
Thiết bị truyền tín hiệu nhiệt Temperature transmitter |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.46 |
Thiết bị truyền tín hiệu áp lực Pressure transmitter |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.47 |
Thiết bị truyền tín hiệu mức chất lỏng Liquid level transmitter |
– |
X |
– |
X |
O |
– |
(I) |
|
8.48 |
Hệ thống kiểm soát DP DP-control system |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
9 |
Trục và thiết bị đẩy Shafting and thruster |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Trục đẩy Thrust shaft |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.2 |
Trục trung gian và ổ đỡ Intermediate shaft and Bearing |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.3 |
Trục ống bao, trục chân vịt Tube shaft, propeller shaft |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.4 |
Ống bao trục Stern tube |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.5 |
Ổ đỡ ống bao Stern tube bearing |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.6 |
Chân vịt Propeller |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.7 |
Hệ đẩy kiểu Z; Hệ đẩy kiểu phụt Z propulsion arrangement; water jet propulsion arrangement |
X |
– |
O |
O |
O |
– |
|
|
9.8a |
Khớp nối cứng Non-elastic coupling |
X |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
9.8b |
Khớp nồi mềm Elastic coupling |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
9.9 |
Bu lông nối trục Shafting connecting bolt |
X |
– |
– |
– |
– |
X |
|
|
9.10 |
Hệ đẩy khác Other thrusters |
X |
– |
– |
O |
O |
– |
|
|
9.11 |
Chân vịt có bước điều khiển được Adjustable pitch propeller |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
10 |
Vật liệu hàn Welding consumables |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Que hàn Electrode |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
10.2 |
Dây hàn Wire |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
10.3 |
Thuốc hàn Flux |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
11 |
Phương tiện chống ăn mòn Corrosion resistant means |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Sơn Paint |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
11.2 |
Lớp lót chống hà Antifouling primer |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
11.3 |
Lớp lót đầu Shop primer |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
11.4 |
Sơn bảo vệ a nốt Anodic shielding paint |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
11.5 |
Hệ thống bảo vệ điện hóa (ví dụ máy phát dòng) Cathodic protection system (e.g. impressed current generator) |
X |
– |
X |
O |
O |
– |
|
|
11.6 |
Kẽm chống ăn mòn Sacrificial anode |
O |
X |
– |
– |
– |
– |
|
|
12 |
Vật liệu phi kim Nonmetallic materials |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Nhựa và sợi dùng cho nhựa cốt sợi Resin and fiber for fiber–reinforced plastics |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
(II) |
|
12.2 |
Ống nhựa Plastic pipe |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
12.3 |
Nhựa Resin |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
12.4 |
Cao su Rubber |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
12.5 |
Vật liệu tổng hợp (ổ đỡ trục) Synthetic (bearing) material |
O |
X |
– |
– |
– |
X |
||
13 |
Sản phẩm khác Miscellaneous |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Bố trí chằng buộc container Securing arrangements of containers |
X |
– |
O |
X |
O |
– |
|
|
13.2 |
Máy tính xếp tải Loading computer |
Tham khảo Quy chuẩn áp dụng liên quan |
|||||||
13.3 |
Thiết bị chắn lửa (cột thu lôi) Spark arrester |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
13.4 |
Cụm đấu dây di động Flexible hose assembly |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
13.5 |
Giá đàn hồi Resilient mounting |
X |
– |
– |
X |
O |
– |
|
|
Ký hiệu:
1) C : Giấy chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp; E : Giấy chứng nhận tương đương (Hồ sơ tương đương); W: Hồ sơ của nhà chế tạo;
2) X : Áp dụng; O: Không bắt buộc; “ – ” : Không áp dụng
3) DA: Công nhận thiết kế; TA-A: Công nhận kiểu A; TA-B: Công nhận kiểu B
WA: Công nhận quy trình chế tạo
Symbols:
1) C : Marine Products Certificate; E : Equivalent document; W : Manufacturer’s document;
2) X : Applicable; O : Optional; “ – ” : N/A
3) DA : Design approval; TA-A : Type approval A; TA-B : Type approval B.
...
...
...
Ghi chú:
(I) - GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W.
Type Approval Certificate to be provided for W.
(II) GCN công nhận quy trình chế tạo phải trình cùng với W.
Works Approval Certificate to be provided for W.
PHỤ LỤC B
DANH MỤC YÊU CẦU KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THEO LUẬT
ANNEX B
...
...
...
TT
No.
Tên sản phẩm
Product name
Hồ sơ
Document
Kiểu công nhận
Approval mode
Lưu ý
...
...
...
C/E
W
DA
TA- B
TA- A
WA
1
Vật liệu và thiết bị chống cháy
Fire-resisting material and equipment
...
...
...
1.1
Vật liệu chống cháy
Fireproof material
...
...
...
–
–
–
–
X
(II)
1.2
Cửa ra vào hoặc cửa sổ chống cháy
Fire door or window
...
...
...
–
–
X
O
–
1.3
Tấm hoặc cánh chặn lửa
Fire damper or strip
...
...
...
–
–
X
O
–
1.4
Vật liệu phủ sàn
Deck covering
...
...
...
X
–
–
–
X
(II)
1.5
Bố trí xuyên boong hoặc vách
Penetration on deck or bulkhead
...
...
...
X
–
X
O
–
(I)
1.6
Vật liệu có tính lan cháy thấp
Low flame spread material
...
...
...
X
–
–
–
X
(II)
1.7
Chất nhồi cáp
Cable stuffing
...
...
...
X
–
X
O
–
(I)
1.8
...
...
...
Class A deck division
O
X
–
X
O
–
(I)
1.9
...
...
...
Class A bulkhead division
O
X
–
X
O
–
1.10
Vách cấp B
...
...
...
O
X
–
X
O
–
(I)
1.11
Trần cấp B
...
...
...
O
X
–
X
O
–
(I)
2
Trang thiết bị và hệ thống dập cháy
...
...
...
2.1
Hệ thống chữa cháy cố định
...
...
...
X
–
O
X
O
–
2.2
Chất chữa cháy (bọt)
...
...
...
O
X
–
–
–
X
(II)
2.3
Bình chữa cháy (dùng bọt, bột, khí hoặc chất khác)
...
...
...
O
X
–
X
O
–
(I)
2.4
Ống cứu hỏa (dùng bọt hoặc bột)
...
...
...
O
X
–
X
O
–
2.5
Đầu phun, thiết bị phun, thiết bị phun bọt xách tay, thiết bị phun bọt cố định, thiết bị phun bột xách tay và phun bột cố định
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.6
Bộ trang bị cho người chữa cháy Fireman’ s outfit
...
...
...
–
–
–
–
–
Yêu cầu GCN từng bộ phận
Certificate of components to be provided
.1
Thiết bị thở
...
...
...
X
–
–
X
O
–
.2
Quần áo bảo vệ
...
...
...
X
–
–
X
O
–
.3
Dây an toàn của bộ trang bị cho người chữa cháy
...
...
...
O
X
–
X
O
–
(I)
2.7
Thiết bị thở thoát hiểm sự cố
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.8
Vòi phun (gồm kiểu mở và kiểu đóng)
...
...
...
O
X
–
X
O
–
(I)
2.9
Hệ thống dập cháy cục bộ bằng nước cố định
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.10
Thiết bị tạo bọt xách tay
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.11
Bơm cứu hỏa, bơm cứu hỏa sự cố
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.12
Hệ thống khí trơ
...
...
...
X
–
–
X
O
–
.1
Máy tạo khí trơ
...
...
...
X
–
X
O
–
.2
Quạt gió
...
...
...
X
–
X
O
O
–
2.13
Van thông gió tốc độ cao
...
...
...
X
–
X
O
–
2.14
Thiết bị chặn lửa
...
...
...
X
–
–
X
O
–
2.15
Truyền động xuyên vách
...
...
...
X
–
–
X
O
–
3
Hệ thống báo động và phát hiện cháy
...
...
...
3.1
Cảm biến cháy
...
...
...
O
X
–
X
O
–
3.2
Thiết bị phát hiện và báo động cháy
...
...
...
X
–
–
X
O
–
3.3
Đèn chỉ báo lối thoát hiểm
...
...
...
O
X
–
X
O
–
3.4
Chỉ báo phản quang
...
...
...
–
X
–
X
O
–
3.5
...
...
...
Alarm system for release of extinguishing media
X
–
X
–
O
–
4
...
...
...
Life-saving appliances and arrangements
4.1
...
...
...
Lifeboats
X
–
–
X
O
–
4.2
...
...
...
Rescue boats (including fast rescue boats)
X
–
–
X
O
–
4.3
...
...
...
Life rafts (including rigid and inflatable ones)
X
–
–
X
O
–
4.4
...
...
...
Launching arrangement (including launching rack, winch, pulley, release gear and fall)
X
–
–
X
O
–
4.5
...
...
...
Float–free arrangement
X
–
–
X
O
–
4.6
...
...
...
Immersion suit, anti–exposure suit
X
–
–
X
O
–
4.7
...
...
...
Lifejacket
X
–
–
X
O
–
4.8
...
...
...
Lifebuoy
X
–
–
X
O
–
4.9
...
...
...
Self-igniting light of lifebuoy
X
–
–
X
O
–
4.10
...
...
...
Thermal protective aid
–
X
–
X
O
–
(I)
4.11
...
...
...
Distress flare
X
–
–
X
O
–
4.12
...
...
...
Line–throwing appliance (including pistol and projectile)
X
–
–
X
O
–
4.13
...
...
...
Marine evacuation system
X
–
–
X
O
–
4.14
...
...
...
Embarkation ladder
X
–
–
–
–
–
5
...
...
...
Environmental protection equipment and material
5.1
...
...
...
15 ppm bilge oily water separator
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.2
Thiết bị báo động 15 ppm
15 ppm bilge alarm
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.3
Thiết bị phát hiện ranh giới dầu nước
Oil/water interface detector
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.4
Hệ thống điều khiển và kiểm soát xả dầu, kể cả đo nồng độ dầu
Oil discharge monitoring and control system, including oil content meter
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.5
Máy rửa dầu thô
Crude oil washing Machine
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.6
Hệ thống xử lý nước thải
Sewage treatment plan
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.7
Thiết bị nghiền và khử trùng.
Comminutor and disinfecting system
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.8
Thiết bị đốt chất thải
Incinerator
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.9
Thiết bị xử lý và ghi sau xả
Devices for processing and recording after discharge
X
–
–
X
O
–
...
...
...
5.10
Phát thải NOx cho động cơ diesel trên 130 kW
NOx emission of diesel engines of over 130 kW
X
–
–
X
O
–
...
...
...
EIPP Certificate
6
Thiết bị hàng hải, tín hiệu và liên lạc
Communication, navigation and signaling equipment
...
...
...
6.1
Thiết bị VHF đàm thoại 2 chiều
Two-way VHF radiotelephone apparatus
X
–
–
X
O
...
...
...
6.2
Thiết bị định vị và tìm kiếm cứu nạn
Search and rescue locating devices
X
–
–
X
O
...
...
...
6.3
Hệ thống truyền thanh công cộng
Public address system
X
–
–
–
–
...
...
...
6.4
Máy thu NAVTEX hàng hải
NAVTEX receiver
X
–
–
X
O
...
...
...
6.5
Trạm thông tin vệ tinh INMARSAT
INMARSAT ship earth Station
X
–
–
X
O
...
...
...
6.6
Phao vô tuyến định vị sự cố
Emergency position–indicating radio beacon (EPIRB)
X
–
–
X
O
...
...
...
6.7
Thiết bị vô tuyến điện sóng trung/sóng ngắn
MF/HF radio installation
X
–
–
X
O
...
...
...
6.8
Hệ thống định vị toàn cầu - GPS
GPS
X
X
–
X
O
...
...
...
6.9
Đèn hành hải và đèn tín hiệu (đèn mất chủ động, đèn neo và đèn hạn chế hoạt động)
Navigation and signaling lights (Not–under–command light, anchor light and restricted operation light)
O
X
–
X
O
...
...
...
(I)
6.9a
Bảng kiểm soát đèn hành trình
Control panel of navigational light
X
–
–
X
O
...
...
...
6.10
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh
Audible signal generator
O
X
–
X
O
...
...
...
(I)
6.10a
Còi
Whistle
X
O
–
X
O
...
...
...
(I)
6.10b
Bảng kiểm soát còi
Control panel of whistles
X
O
–
X
O
...
...
...
(I)
6.11
Trang bị vô tuyến điện VHF
VHF radio installation
X
–
–
X
O
...
...
...
6.12
La bàn từ (gồm vòng ngắm phương vị)
Magnetic compass (including azimuth finder)
X
–
–
...
...
...
O
–
6.13
La bàn điện (gồm vòng ngắm phương vị và bộ lặp)
Gyrocompass (including azimuth finder and compass repeater)
X
–
–
...
...
...
O
–
6.14
Ra đa (Gồm hệ thống theo dõi và đồ giải tự động)
Radar (including automatic plotting and tracking)
X
–
–
...
...
...
O
–
6.15
Thiết bị đo tốc độ và khoảng cách hành trình
Speed and distance measuring devices
X
–
–
...
...
...
O
–
6.16
Hệ thống thu nhận âm thanh
Sound reception system
X
–
–
...
...
...
O
–
6.17
Đèn tín hiệu ban ngày
Daylight signaling lamp
X
–
–
...
...
...
O
–
6.18
Thiết bị đo sâu
Sounding device
X
–
–
...
...
...
O
–
6.19
Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)
Automatic Identification System (AIS)
X
–
–
...
...
...
O
–
6.20
Thiết bị chỉ báo vòng quay và chiều quay chân vịt (chế độ hoạt động)
Thruster speed and direction indicator (operational mode)
O
X
–
...
...
...
O
–
6.21
Hệ thống điện thoại trực tiếp
Sound-powered telephone
X
...
...
...
–
X
O
–
(I)
6.22
Hệ thống thông tin và hải đồ điện tử (ECDIS)
Electronic chart display and information system (ECDIS)
X
...
...
...
–
X
O
–
6.23
Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở của tàu
Rate–of–turn indicator
–
...
...
...
–
X
O
–
(I)
6.24
Thiết bị ghi dữ liệu hành trình (VDR/ S-VDR)
Voyage data recorder (VDR/S-VDR)
X
...
...
...
–
X
O
–
6.25
Hệ thống buồng lái tích hợp (IBS)
Integrated bridge system (IBS)
–
...
...
...
–
X
O
–
(I)
6.26
Hệ thống hành hải tích hợp (INS)
Integrated navigation system (INS)
...
...
...
X
–
X
O
–
(I)
6.27
Hệ thống báo động an ninh
...
...
...
X
–
–
X
O
–
6.28
...
...
...
General emergency alarm system
X
–
–
X
O
–
...
...
...
Hệ thống kiểm soát hướng
Heading control system
X
–
–
X
O
–
...
...
...
6.30
VHF mục đích đặc biệt (tàu liên lạc với máy bay)
Special-purpose VHF (ship communicating with aircaft)
X
–
–
X
O
...
...
...
6.31
Hệ thống truy và nhận dạng tầm xa
Long-range identification and tracking system
X
–
–
X
...
...
...
–
6.32
Thiết bị đo hàng hải (đồng hồ sơ cấp – thứ ấp)
Marine chronometer (primary-secondary clock)
X
O
–
...
...
...
O
–
(I)
6.33
Hệ thống để hoa tiêu lên xuống tàu
Pilot transfer Arrangement
X
...
...
...
–
–
–
–
6.34
Hệ thống cảnh báo theo dõi lầu lái
Bridge navigational watch alarm system (BNWAS)
X
...
...
...
–
X
O
–
6.35
Thiết bị nhìn ban đêm
Night-vision unit
O
...
...
...
–
X
O
–
(I)
7
Thiết bị khác
Miscellaneous
...
...
...
TT
No.
Tên sản phẩm
Product name
...
...
...
Document
Kiểu công nhận
Approval mode
Lưu ý
Remarks
C/E
W
DA
TA- B
...
...
...
WA
7.1
Bố trí chằng buộc
Securing arrangement
X
–
–
X
O
...
...
...
7.2
Ống bơm hàng
Cargo hose
O
X
–
X
O
...
...
...
(I)
Ký hiệu:
1) C : Giấy chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp; E : Giấy chứng nhận tương đương (Hồ sơ tương đương); W: Hồ sơ của nhà chế tạo;
2) X : Áp dụng; O: Không bắt buộc; “ – ” : Không áp dụng
3) DA: Công nhận thiết kế; TA-A: Công nhận kiểu A; TA-B: Công nhận kiểu B
WA: Công nhận quy trình chế tạo
Symbols:
1) C : Marine Products Certificate; E : Equivalent document; W : Manufacturer’s document;
2) X : Applicable; O : Optional; “ – ” : N/A
...
...
...
WA : Works approval.
Ghi chú:
(I) - GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W.
Type Approval Certificate to be provided for W.
(II) GCN công nhận quy trình chế tạo phải trình cùng với W.
Works Approval Certificate to be provided for W.
PHỤ LỤC C
DANH MỤC YÊU CẦU KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI THIẾT BỊ NÂNG
...
...
...
LIST OF CERTIFICATION AND INSPECTION REQUIREMENTS FOR LIFTING APPLIANCES
TT
No.
Tên sản phẩm
Product name
Hồ sơ Document
Kiểu duyệt
Approval mode
Lưu ý Remarks
...
...
...
W
DA
TA-B
TA- A
WA
1
Thiết bị nâng
Lifting appliances
...
...
...
1.1
Cần trục
Crane
X
...
...
...
O
O
O
–
1.2
Hệ cần trục dây giằng
Derrick post
X
...
...
...
O
O
O
–
1.3
Tời (gồm tời hàng, tời nâng cần và tời quay cần)
Winch (including cargo winch, lifting winch and rotating winch)
X
...
...
...
O
O
O
–
1.4
Dây cáp chằng buộc
Rigging
X
...
...
...
–
–
–
X
1.5
Bộ phận chuyển động (gồm cả puly và mắt xoay)
Moving parts (including block and shackle)
X
...
...
...
–
–
–
X
Ký hiệu:
1) C : Giấy chứng nhận sản phẩm do Đăng kiểm cấp; E : Giấy chứng nhận tương đương (Hồ sơ tương đương); W: Hồ sơ của nhà chế tạo;
2) X : Áp dụng; O: Không bắt buộc; “ – ” : Không áp dụng
3) DA: Công nhận thiết kế; TA-A: Công nhận kiểu A; TA-B: Công nhận kiểu B
...
...
...
Symbols:
1) C : Marine Products Certificate; E : Equivalent document; W : Manufacturer’s document;
2) X : Applicable; O : Optional; “ – ” : N/A
3) DA : Design approval; TA-A : Type approval A; TA-B : Type approval B;
WA : Works approval.
Ghi chú:
(I) - GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W.
Type Approval Certificate to be provided for W.
(II) GCN công nhận quá trình chế tạo phải trình cùng với W.
...
...
...
PHỤ LỤC D:
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
Số: ………………….
No.:
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM REGISTER
----------------
...
...
...
GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
CERTIFICATE OF MARINE PRODUCT
CP
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN (các) sản phẩm sau đây đã được kiểm tra và phù hợp với QCVN 64: 2015/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển”
VIETNAM REGISTER certifIES THAT The following products have been inspected and are found in compliance with the QCVN 64: 2015/BGTVT “National Technical Regulation for Inspection of sea-going ship’s products”.
SỐ LƯỢNG VÀ TÊN SẢN PHẨM
NUMBER AND NAME OF PRODUCTS
Cơ sở chế tạo:.............................................................................................................
...
...
...
Sử dụng cho:...............................................................................................................
Intended for
Số chứng nhận công nhận: Số thẩm định thiết kế:...............................
Approval Certificate No Approval design No
Số xuất xưởng:............................................................................................................
Serial No.
Hạn chế áp dụng:.........................................................................................................
Restriction for Application
Tiêu chuẩn kiểm tra/Inspection Standards:
...
...
...
Được đóng dấu ấn chỉ và số kiểm tra như sau.
For identification inspection mark and test number were stamped as follows.
Cấp tại: Ngày:
Issued at Date
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
...
...
...
CP
CÁC ĐẶC TÍNH
Particulars
...
...
...
THỬ VÀ KIỂM TRA
Test and Inspection
...
...
...
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN THIẾT KẾ
Số: ………………….
...
...
...
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
VIETNAM REGISTER
----------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN THIẾT KẾ
CERTIFICATE OF DESIGN APPROVAL
CDA
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN thiết kế dưới đây được thiết kế bởi nhà thiết kế nêu trong giấy chứng nhận này phù hợp với QCVN 64: 2015/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển” (sau đây gọi là “Quy chuẩn”).
...
...
...
Thiết kế được công nhận/ Design Approved:
Nhà thiết kế/Designer:
Tiêu chuẩn công nhận/Approval Standards:
...
...
...
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày:
This Certificate is valid until:
Cấp tại: Ngày:
Issued at Date
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
...
...
...
Đặc tính của sản phẩm/ Product description
CDA ... ... ... Báo cáo thử mẫu đầu tiên (kiểu)/Prototype (type)Test
Report Phạm vi sử dụng/Application ... ... ... Các điều kiện khác/Other conditions ... ... ... MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN KIỂU A ... ... ... No.: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM GIẤY
CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN KIỂU CERTIFICATE
OF TYPE APPROVAL Mode A CTA-A CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN sản phẩm
dưới đây được sản xuất bởi cơ sở sản xuất nêu trong giấy chứng nhận này phù hợp
với QCVN 64: 2015/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công
nghiệp dùng cho tàu biển” (sau đây gọi là “Quy chuẩn”). ... ... ... Sản phẩm được công nhận/ Product Approved: Kiểu/Type: Cơ sở chế tạo/ Manufacturer: ... ... ... Tiêu chuẩn công nhận/Approval Standard: Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày: This Certificate is valid until: với điều kiện phải được
xác nhận chu kỳ phù hợp với Quy chuẩn. subject to periodical endorsement in
accordance with the Regulation. ... ... ... Periodical
assessment date: Cấp tại: Ngày: Issued at Date CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER
CTA-A ... ... ... Thử/Tests carried out: Đặc tính của sản phẩm/Product description ... ... ... Đánh dấu trên sản phẩm/Marking of product: ... ... ... ... ... ... XÁC NHẬN CHU KỲ ... ... ... Căn cứ vào kết quả đánh giá chu kỳ,
xác nhận tình trạng của cơ sở chế tạo được duy trì phù hợp với Quy chuẩn. Based on the periodical assessment,
the condition of the manufacturer is maintained in compliance with the Regulation. Ngày: Date CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM vietnam register ... ... ... ... ... ... GHI CHÚ -
REMARKS: Giấy
chứng nhận này mất hiệu lực khi: The approval may be cancelled in cases: ... ... ... The quality of
the product(s) is in doubt . ·
Đăng kiểm viên nhận thấy có những thiếu sót trong hệ
thống hoạt động của cơ sở. The surveyor has
found major deficiencies in the operating system of the Manufacturer. ·
Cơ sở không thông báo những thay đổi lớn trong hệ thống
hoạt động của cơ sở tới VR. The
Manufacturer fails to inform of any alteration in the system to Vietnam Register. ·
Cơ sở không
thực hiện các đợt đánh giá theo quy định. In case the required assessment
is not carried out. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN KIỂU B ... ... ... Số: …………………. No.: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM GIẤY
CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN KIỂU CERTIFICATE
OF TYPE APPROVAL Mode B CTA-B ... ... ... VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT the following products produced by the manufacturer
statted in the certificate are found in compliance with the QCVN 64: 2015/BGTVT
“ National Technical Regulation for Inspection of sea-going ship’s products”.
(hereinafter refer to as “the Regulation”) Sản phẩm được công nhận/ Product Approved: Kiểu/Type: Cơ sở chế tạo/ Manufacturer: ... ... ... Phạm vi áp dụng/Application: Tiêu chuẩn công nhận/Approval Standard: Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày: ... ... ... Cấp tại: Ngày: Issued at Date CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER ... ... ... Thử/Tests carried out: Đặc tính của sản phẩm/Product description ... ... ... Đánh dấu trên sản phẩm/Marking of product: ... ... ... Các điều kiện khác/Other conditions: ... ... ... ... ... ... Số: …………………. No.: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM GIẤY CHỨNG NHẬN CÔNG NHẬN QUY TRÌNH CHẾ TẠO certificate of
WORKS APPROVAL CWA ... ... ... Cơ sở chế tạo/ Manufacturer: Địa chỉ: Address: Đã được đánh giá và công nhận để sản xuất (các) sản
phẩm sau đây phù hợp với QCVN 64: 2015/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển” (sau đây gọi là “Quy chuẩn”). Has been assessed and approved to manufacture the
following product(s) in compliance with the QCVN 64: 2015/BGTVT “ National
Technical Regulation for Inspection of sea-going ship’s products”. (hereinafter
refer to as “the Regulation”). Sản phẩm được công nhận/ Product Approved: ... ... ... Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày: This Certificate is valid until: với điều kiện phải được
xác nhận chu kỳ phù hợp với Quy chuẩn. subject to periodical endorsement in
accordance with the Regulation. ... ... ... Periodical
assessment date: Cấp tại: Ngày: Issued at Date CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM VIETNAM REGISTER Phạm vi áp dụng/Application: ... ... ... Tiêu chuẩn công nhận/Approval Standard: Bản vẽ và tính toán thiết kế được thẩm định/Approved
Drawings and Design Calculation: ... ... ... Đặc tính của sản phẩm/Product description ... ... ... Đánh dấu trên sản phẩm/Marking of product: ... ... ... Các điều kiện khác/Other conditions: XÁC NHẬN CHU KỲ ... ... ... Căn cứ vào kết quả đánh giá chu kỳ,
xác nhận tình trạng của cơ sở chế tạo được duy trì phù hợp với Quy chuẩn. Based on the periodical assessment, the condition
of the manufacturer is maintained in compliance with the Regulation. Ngày:
Date CỤC
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM vietnam register ... ... ... ... ... ... GHI CHÚ -
REMARKS: Giấy chứng nhận này
mất hiệu lực khi: ... ... ... ·
Chất
lượng của (các) sản phẩm do cơ sở chế tạo không theo đúng quy định. The quality of the product(s) is in
doubt . ·
Đăng
kiểm viên nhận thấy có những thiếu sót trong hệ thống hoạt động của cơ sở. The surveyor has found major
deficiencies in the operating system of the Manufacturer. ·
Cơ
sở không thông báo những thay đổi lớn trong hệ thống hoạt động của cơ sở tới
VR. The Manufacturer fails to inform of
any alteration in the system to Vietnam Register. ·
Cơ sở không thực hiện các đợt đánh
giá theo quy định. In case the required assessment is not carried out.
VIETNAM REGISTER
----------------
VIETNAM REGISTER
----------------
VIETNAM REGISTER
----------------
- Lưu trữ
- Ghi chú
- Ý kiến
- In
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Giao-thong/QCVN-64-2015-BGTVT-kiem-tra-san-pham-cong-nghiep-dung-cho-tau-bien-915139.aspx
Bài viết liên quan:
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 4-10:2010/BYT phụ gia thực phẩm phẩm màu
- Quy chuẩn QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Quy chuẩn QCVN 40:2025/BTNMT về Nước thải công nghiệp
- Quy chuẩn QCVN 62:2025/BTNMT về Nước thải chăn nuôi
- Quy chuẩn QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất có nguy cơ phát tán bụi
- Quy chuẩn QCVN 09:2025/BCA về Cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 23:2016/BYT về Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc
- Quy chuẩn QCVN 06:2022/BXD/SĐ1:2023 về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn 06:2022/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn 02:2022/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- Quy chuẩn QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 28:2010/BTNMT nước thải y tế
- Quy chuẩn Quốc gia QCVN 25:2009/BTNMT nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 62-MT:2016/BTNMT về nước thải chăn nuôi
- Quy chuẩn QCVN 35:2024/BTNMT về Nước khai thác thải của các công trình dầu khí trên biển
- Quy chuẩn 01-195:2022/BNNPTNT về Nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 100:2018/BGTVT về hệ thống xử lý nước thải trên tàu
- Quy chuẩn QCVN 01-1:2024/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Quy chuẩn quốc gia QCVN 08:2023/BTNMT về Chất lượng nước mặt