Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 về Bò giống nội - Yêu cầu kỹ thuật

Tỷ lệ thụ thai = |
Số bò cái có chửa ngay lần phối đầu tiên |
x 100 |
Số bò cái được phối giống ở lần phối đầu tiên |
Phụ lục A
(quy định)
Bò U đầu rìu
A.1 Yêu cầu đối với bê giống
A.1.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bê được quy định trong Bảng A.1.
Bảng A.1 - Yêu cầu về ngoại hình của bê giống
...
...
...
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Vai có u nhỏ; lông có màu vàng nhạt, riêng lông dưới bụng màu sáng.
B. Các phần cơ thể
Đầu và cổ
Phần đỉnh trán có u thấp hình chữ nhật; tai nhỏ và thẳng; da gương mũi màu hồng nhạt; lông hai bên má màu vàng nhạt; lông ở phần trước và trên đầu màu vàng đậm.
Vai và ngực
Trên vai có u nhỏ
Bụng
...
...
...
Mông và đuôi
Con đực mông nở hơn con cái.
A.1.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bê được quy định trong Bảng A.2
Bảng A.2 - Khối lượng của bê giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bê đực
Bê cái
...
...
...
16
15
Khối lượng 3 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
56
50
Khối lượng 6 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
86
70
A.2 Yêu cầu đối với bò hậu bị giống
...
...
...
Ngoại hình của bò hậu bị được quy định trong Bảng A.3.
Bảng A.3 - Ngoại hình của bò hậu bị giống
Bộ phận
Đặc điểm
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Màu lông đa dạng từ màu vàng nhạt đến màu nâu đậm tùy vào lứa tuổi; lông thưa ngắn và mịn, u vai hình cái đầu rìu rõ.
B. Các phần cơ thể
Đầu cổ
...
...
...
Con cái: Đầu và cổ nhẹ mặt thanh và dài; sừng ngắn, nhỏ mọc ngang.
Vai và ngực
Con đực: Vai rộng, u vai nổi rõ hình cái đầu rìu.
Con cái: Vai hẹp, u vai rõ hình cái đầu rìu.
Lưng và hông
Mình tròn; xương sườn cong gắn kết cân đối với xương sống lưng; Lưng và hông có màu vàng đậm hơn màu lông vùng bụng.
Bụng
Tròn thon; rốn ôm sát thành bụng;
Mông và đuôi
...
...
...
Bộ phận sinh dục
Với bò đực: Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao quy đầu có một túm lông chụm và dài rõ rệt
Với bò cái: Âm hộ ít nếp nhăn và có màu đen.
A.2.2 Yêu cầu về khối lượng của bò hậu bị
Khối lượng của bò hậu bị được quy định trong Bảng A.4.
Bảng A.4 - Khối lượng của bò hậu bị giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bò đực
...
...
...
Khối lượng 9 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
121
115
Khối lượng 12 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
161
150
Khối lượng 18 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
207
190
...
...
...
A.3.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò cái giống được quy định trong Bảng A.5.
Bảng A.5 - Ngoại hình của bò cái giống
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Toàn thân giống hình cái nêm, bò có kết cấu tiền thấp hậu cao.
Đặc điểm giống
Lông ngắn thưa và mềm; u không cao có hình dáng giống như đầu cái đầu rìu; đầu thanh; sừng ngắn nhỏ; tai nhỏ và thẳng; đuôi dài, cuối đuôi có chòm lông màu tro đen.
B. Đặc điểm các phần cơ thể
...
...
...
Mặt thanh, đầu nhẹ; cổ dài; sừng nhỏ, nhọn; đỉnh trán không có u gồ; mắt to, đen.
Vai và ngực
Vai rộng cân đối với xương sống và u vai. U vai có hình giống đầu rìu.
Lưng và hông
Mình tròn; lưng dài, xương sườn có độ cong tốt, gắn kết cân xứng với xương sống lưng.
Bụng
Rốn ôm sát vào thành bụng.
Mông và đuôi
Cơ mông phát triển; đuôi dài và thẳng, bẹ đuôi to, chùm lông ở cuối đuôi có màu tro đen; phần sau mông lông màu vàng sáng.
...
...
...
Bầu vú có cấu trúc chắc chắn.
A.3.2 Yêu cầu về năng suất sinh sản
Năng suất sinh sản của bò cái giống được quy định trong Bảng A.6.
Bảng A.6 - Năng suất sinh sản của bò cái giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Tuổi phối giống lần đầu, tháng, không lớn hơn
26
Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ hơn
...
...
...
Tuổi đẻ lứa đầu, tháng, không lớn hơn
34
Khoảng cách giữa hai lứa đẻ, tháng, không lớn hơn
14
Thời gian động dục lại sau đẻ, tháng, không lớn hơn
4
A.4 Yêu cầu đối với bò đực giống
A.4.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình bò đực giống được quy định trong Bảng A.7.
...
...
...
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Toàn thân có lông từ vàng đến nâu đậm; lông thưa ngắn và mịn. Kết cấu cơ thể tiền cao hậu thấp.
Vai có u nổi rõ hình dáng giống đầu rìu; màu lông ở u vai và mặt có màu đen; mặt thanh; sừng ngắn và to; yếm thẳng và mỏng kéo dài từ cằm tới ức; rốn không dài; toàn bộ phần bao qui đầu không nổi rõ, ôm sát với phần da bụng; đuôi dài cuối đuôi có chòm lông màu đen.
B. Đặc điểm các phần cơ thể
Đầu cổ
Đầu to thô trông hung dữ; trán rộng; sừng to và ngắn mọc ngang hướng về phía trước; lông ở hai bên má và cổ có màu đen.
Vai và ngực
Vai có u nổi rõ giống đầu rìu nhưng không đổ sang hai bên, lông có màu đen.
...
...
...
Hông rộng; xương sườn có độ cong tốt gắn kết cân xứng với xương sống lưng.
Bụng
Bụng tròn, thon gọn, không sệ.
Mông và đuôi
Cơ mông phát triển, đuôi to, dài, lông chóp đuôi có màu đen.
Bộ phận sinh dục ngoài
Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao quy đầu có một túm lông dài màu đen.
Bốn chân
Bốn chân chắc khỏe, các khớp chắc chắn, khoảng cách bước chân khi bước đi vết chân sau phải trùng vết chân trước; Móng tạo với mặt đất một góc 45°.
...
...
...
Năng suất và chất lượng của bò đực giống quy định trong Bảng A.8.
Bảng A.8 - Năng suất và chất lượng của bò đực giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Tuổi phối giống lần đầu, tháng, không lớn hơn
18
Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ hơn
220
Khối lượng 24 tháng, kg, không nhỏ hơn
...
...
...
Khối lượng 36 tháng, kg, không nhỏ hơn
330
Khối lượng 48 tháng, kg, không nhỏ hơn
350
A.5 Yêu cầu đối với bò giống trưởng thành
A.5.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò trưởng thành được quy định trong Bảng A.9
Bàng A.9 - Ngoại hình của bò trưởng thành giống
Bộ phận
...
...
...
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Toàn thân phát triển cân đối, săn chắc, màu sắc lông từ màu vàng đến nâu đậm; lông thưa ngắn và mịn;
Bò đực: Bò có u vai nổi rõ hình cái đầu rìu
Con cái: u vai không nổi rõ, có hình cái đầu rìu.
B. Các phần cơ thể
Đầu và cổ
Con đực: Đầu thô, cổ to và tròn, sừng to và ngắn
Con cái: Cổ thanh và dài, sừng nhỏ.
...
...
...
Con đực: U vai nổi rõ có hình dáng giống đầu rìu, yếm thẳng và mỏng kéo dài từ cằm tới ức.
Con cái: U vai không nổi rõ, có hình dáng giống đầu rìu;
Lưng và hông
Mình tròn; xương sườn có độ cong tốt; hông rộng cân đối với lưng và mông.
Bụng
Rốn ôm sát vào thành bụng
Mông và đuôi
Con đực: Đuôi to, dài, chóp đuôi có màu đen.
Con cái: Đuôi nhỏ, lông đuôi có màu tro đen
...
...
...
Con đực: Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao quy đầu có một túm lông dài màu đen.
Con cái: Âm hộ ít nếp nhăn và có màu đen.
A.5.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bò trưởng thành được quy định trong Bảng A.10.
Bảng A.10 - Khối lượng của bò trưởng thành giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bò đực
Bò cái
...
...
...
380
300
Phụ lục B
(quy định)
Bò H’Mong
B.1 Yêu cầu đối với bê giống
B.1.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bê được quy định trong Bảng B.1.
...
...
...
Đặc điểm
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Lông có màu vàng tơ, da mỏng, lông mịn, mượt; Lông phần bụng và phía trong bốn chân lông màu trắng nhạt; gương mõm và mũi có màu da nâu có các đốm vàng nhạt; lông vành mắt có màu trắng sáng; mắt màu nâu đen.
B. Các phần cơ thể
Đầu và cổ
Hai tai nhỏ thẳng, đỉnh trán có u gồ, một số ít có trán hơi lõm; mắt và lông mi màu vàng nhạt, xung quanh hố mắt mầu vàng sáng rõ; sống mũi thẳng, hai tai nhỏ, mắt to và sáng
Mông và đuôi
...
...
...
B.1.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bê được quy định trong Bảng B.2.
Bảng B.2 - Khối lượng của bê giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bê đực
Bê cái
Khối lượng sơ sinh, kg, không nhỏ hơn
16
...
...
...
Khối lượng 3 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
43
40
Khối lượng 6 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
80
78
B.2 Yêu cầu đối với bò hậu bị giống
B.2.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò hậu bị được quy định trong Bảng B.3.
...
...
...
Bộ phận
Đặc điểm
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Toàn thân lông có màu vàng nhạt, đen tuyền và mà cánh gián sẫm; lông ở phần bụng, yếm và bên trong của bốn chân lông có màu trắng sáng; lông ở vùng quanh mõm và vành mắt có mầu trắng bạc; da vành môi trên và dưới có mầu trắng sáng; yếm mỏng và gọn; rốn không nổi rõ.
B. Các phần cơ thể
Đầu cổ
Đỉnh trán có u gồ, một số có trán lõm; sừng ngắn mọc nhú lên xù xì; lông mi màu vàng nhạt; xung quanh vành mắt màu lông có màu trắng sáng.
Vai và ngực
...
...
...
Bụng
Phần dưới bụng lông có màu trắng sáng và loại vàng nhạt; rốn bó sát lên thành bụng.
Con đực: dương vật bó sát lên da bụng.
Mông và đuôi
Cơ mông phát triển; đuôi có chùm lông mọc thành khóm ở chóp đuôi có màu đen.
Bốn chân
Bốn chân có màu lông có màu vàng nhạt ở bên ngoài và màu trắng sáng ở bên trong.
Bộ phận sinh dục
Với bò đực: Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao qui đầu có một túm lông thưa và ngắn.
...
...
...
B.2.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bò hậu bị giống được quy định trong Bảng B.4.
Bảng B.4 - Khối lượng của bò hậu bị giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bò đực
Bò cái
Khối lượng 9 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
124
...
...
...
Khối lượng 12 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
164
152
Khối lượng 18 tháng tuổi, kg, không nhỏ hơn
208
192
B.3 Yêu cầu đối với bò cái giống
B.3.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò cái giống được quy định trong Bảng B.5.
...
...
...
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Cơ thể chắc khỏe có kết cấu cân đối giữa các bộ phận với nhau
Đặc điểm giống
Lông có màu vàng tơ, mầu cánh gián sẫm và loại màu đen; lông ở vùng hai bên cổ, u vai và dọc sống lưng có màu tro tối khi bò càng nhiều tuổi; màu da và màu lông ở mõm, vành môi và xung quanh vành mắt có mầu sáng; yếm gọn có lông màu sáng rõ và loại tro đen, mắt có màu hoe.
B. Đặc điểm các phần cơ thể
Đầu cổ
Đầu thanh nhẹ; hai tai nhỏ thẳng; sừng mọc chỉ về phía trước ra hai bên ngắn hoặc nhú lên xù xì; đỉnh trán có u gồ một số ít có trán lõm; mặt trán rộng; mắt to, sáng màu hoe; lông mi hoe; xung quanh vành mắt lông màu trắng sáng.
Vai và ngực
...
...
...
Bụng
Phần dưới bụng lông có màu trắng sáng và loại vàng nhạt, rốn không dài; rốn ôm sát vào thành bụng.
Mông và đuôi
Mông rộng hơn ngực và phẳng; đuôi dài và thẳng; lông đuôi mọc thành khóm, chùm lông ở cuối đuôi có màu đen.
Bốn chân
Khoảng cách giữa bốn chân rộng; màu lông ở chân bên ngoài có màu vàng nhạt và bên trong có màu sáng trắng.
Hệ thống vú
Bầu vú có cấu trúc chắc chắn, tĩnh mạch vú phát triển.
B.3.2 Yêu cầu về năng suất sinh sản
...
...
...
Bảng B.6 - Năng suất sinh sản của bò cái giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Tuổi phối giống lần đầu, tháng, không lớn hơn
26
Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ hơn
200
Tuổi đẻ lứa đầu, tháng, không lớn hơn
36
...
...
...
14
Thời gian động dục lại sau đẻ, tháng, không lớn hơn
4
B.4 Yêu cầu đối với bò đực giống
B.4.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình bò đực giống được quy định trong Bảng B.7.
Bảng B.7 - Ngoại hình bò đực giống
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
...
...
...
B. Đặc điểm các phần cơ thể
Đầu cổ
Đầu thô, trông hung dữ, đỉnh trán có u gồ, một số ít có trán lõm, rộng phẳng, mắt hơi hoe, lông mi hoe; Xung quanh hố mắt có màu vàng sáng; mũi thẳng, hai tai nhỏ, sừng mọc chỉ về phía trước ra hai bên, ngắn và mọc nhú lên xù xì.
Vai và ngực
U vai cao; Ngực sâu, rộng; yếm rộng.
Lưng và hông
Lưng rộng, phẳng; U vai cao.
Mông và đuôi
Xương ngồi rộng, đuôi dài chùm lông đuôi kết hợp thành khóm lông đuôi màu đen.
...
...
...
Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao qui đầu có một túm lông thưa và ngắn.
Bốn chân
Bốn chân chắc khỏe, các khớp chắc chắn, khoảng cách bước chân khi bước đi vết chân sau phải trùng vết chân trước; Móng tạo với mặt đất một góc 45°.
B.4.2 Yêu cầu về năng suất và chất lượng
Năng suất và chất lượng của bò đực giống quy định trong Bảng B.8.
Bảng B.8 - Năng suất và chất lượng của bò đực giống
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Tuổi phối giống lần đầu, tháng, không lớn hơn
...
...
...
Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ hơn
220
Khối lượng 24 tháng, kg, không nhỏ hơn
280
Khối lượng 36 tháng, kg, không nhỏ hơn
320
Khối lượng 48 tháng, kg, không nhỏ hơn
350
B.5 Yêu cầu đối với bò giống trường thành
...
...
...
Ngoại hình của bò trưởng thành được quy định trong Bảng B.9.
Bảng B.9 - Ngoại hình của bò giống trưởng thành
Bộ phận
Đặc điểm
A. Đặc điểm chung
Ngoại hình
Lông có màu vàng nhạt, cánh gián sẫm và loại mầu đen tuyền; đỉnh trán có u gồ, một số ít có trán lõm, rộng phẳng, lông mi có màu vàng nhạt; Xung quanh hố mắt có màu vàng sáng; mũi thẳng, hai tai nhỏ, sừng mọc chỉ về phía trước ra hai bên, ngắn và mọc nhú lên xù xì.
B. Các phần cơ thể
Đầu và cổ
...
...
...
Vai và ngực
Con đực: Ngực nở; u vai nổi rõ, yếm thẳng và mỏng kéo dài từ cằm tới ức.
Con cái: U vai không nổi rõ, yếm mỏng co sát từ cằm tới ức;
Bụng
Thon, gọn và tròn, không sệ; bò đực da ở vị trí bao quy đầu có chòm lông dài.
Mông và đuôi
Mông rộng phẳng, to tròn xương ngồi rộng, đuôi dài chùm lông đuôi kết hợp thành khóm lông đuôi màu đen.
Bộ phận sinh dục
Con đực: Hai dịch hoàn phát triển cân đối và đều, da có độ đàn hồi tốt, dương vật và bao qui đầu nằm gọn ôm sát vào vùng dưới da bụng, đầu bao qui đầu có một túm lông thưa và ngắn.
...
...
...
B.5.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bò trưởng thành được quy định trong Bảng B.10.
Bảng B.10 - Khối lượng của bò giống trường thành
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
Bò đực
Bò cái
Khối lượng trưởng thành, kg, không nhỏ hơn
380
...
...
...
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Chăn nuôi - Vụ khoa học công nghệ. - At lát các giống vật nuôi ở Việt Nam, 2004, trang 7.
[2] Nguyễn Kim Đường (2008) - “Một số vấn đề hiện trạng chăn nuôi bò ở Nghệ An”, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, Số 13, trang 6-7.
[3] Trần Trung Thông, Phạm Văn Giới, Trịnh Văn Trung, Nguyễn Công Định, Nguyễn Văn Đức, Trần Thị Thu Thủy, Nguyễn Văn Ba và Phạm Doãn Lân - Đặc điểm ngoại hình của giống bò vàng Việt Nam.
[4] L. T. T. Huyen, U. Lemke, A. Valle Zárate - Ruminant breeds and production systems in North Vietnam and their contribution to smallholder households in mountainous areas.
[5] D.T. Dong Xuan, I. Szalay, V.V. Su, H.V. Tieu & N. Dang Vang - Animal genetic resources and traditional farming in Vietnam.
[6] Số liệu điều tra thực tế, 2016.
[7] Sở Khoa học công nghệ Nghệ An, 2012 - Báo cáo đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất đàn hạt nhân bò U đầu rìu
...
...
...
[9] Pháp lệnh giống vật nuôi.
[10] Mai Anh Khoa, Trần Văn Thăng, Nguyễn Thu Phương, Trần Huê Viên, Nguyễn Hưng Quang và Nguyễn Hữu Cường - Bước đầu đánh giá thực trạng đàn bò H'Mông nuôi trong nông hộ tại Bắc Kạn. Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Thái Nguyên, 119(05), trang 3-8, năm 2014.
[11] Nguyễn Thị Thoa, Đào Đức Thà, Trần Sơn Hà, Quản Xuân Hữu, Lê Bá Quế, Nguyễn Xuân Dương và Nguyễn Công Hưởng - Đánh giá thực trạng đàn bò của đồng bào Mông tỉnh Bắc Kạn, một số giải pháp khôi phục và phát triển - Báo cáo kết quả nghiên cứu đề tài khoa học cấp nhà nước - Viện Chăn nuôi năm 2011.
[12] Trần Huê Viên, Nguyễn Hưng Quang, Nguyễn Duy Hiền, Nguyễn Hữu Cường - Ảnh hưởng công tác chọn lọc giống đến sinh trưởng của đàn bò H’Mông tại huyện Đồng Văn tỉnh Hà Giang. Tạp chí Khoa học & Công nghệ- Đại học Thái Nguyên, 115(01), trang 123 - 130, năm 2014.
[13] Trần Văn Thăng, Mai Anh Khoa, Nguyễn Thu Phương, Nguyễn Hưng Quang, Trần Huê Viên, Nguyễn Hữu Trà, Nguyễn Hữu Cường - Đánh giá thực trạng đàn bò H’Mông nuôi trong nông hộ tại huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng. Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Thái Nguyên 123 (09), trang 113-118, năm 2014.
[14] Nguyễn Đàm Thuyên (2012) - Nghiên cứu một số đặc điểm sinh trưởng và khả năng sản xuất thịt của bò H'mông nuôi tại huyện Mèo Vạc tỉnh Hà Giang, Luận văn thạc sỹ nông nghiệp - Đại học Nông lâm Thái Nguyên.
Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Nong-nghiep/TCVN-11908-2017-Bo-giong-noi-Yeu-cau-ky-thuat-917414.aspx
Bài viết liên quan:
- Tiêu chuẩn TCVN 14263:2024 mô tả mã khối MKV
- Tiêu chuẩn TCVN 14241-2:2024 về Giống chó Sông Mã
- Tiêu chuẩn TCVN 14223-2:2024 về Yêu cầu an toàn thiết bị lưu giữ ngoài nhà máy sản xuất, gia công kính phẳng
- Tiêu chuẩn TCVN 14223-3:2024 về Yêu cầu an toàn đối với Máy cắt kính
- Tiêu chuẩn TCVN 14213-1:2024 về Yêu cầu thiết kế thi công Tường Barrette
- Tiêu chuẩn TCVN 14212:2024 Thiết kế, thi công và nghiệm thu đối với móng cần trục tháp
- Tiêu chuẩn TCVN 13954:2024 về Thử nghiệm phản ứng với lửa để xác định tốc độ mất khối lượng của mẫu có bề mặt phẳng
- Tiêu chuẩn TCVN 13522-2:2024 về xác định tính lan truyền lửa tại mức thông lượng nhiệt 25kW/m2
- Tiêu chuẩn TCVN 12197:2024 về Mã hóa có xác thực
- Tiêu chuẩn TCVN 14213-2:2024 về Yêu cầu kỹ thuật thi công tường Barrette
- Tiêu chuẩn TCVN 12783:2019 xác định tổng hàm lượng brom và iot bằng phương pháp phổ phát xạ quang plasma cặp cảm ứng
- Tiêu chuẩn TCVN 8064:2024 về Nhiên liệu điêzen 5 % Este metyl axit béo (DO B5)
- Tiêu chuẩn TCVN 8063:2024 về Xăng không chì pha 5 % Etanol (Xăng E5)
- Tiêu chuẩn TCVN 5740:2023 về Vòi đẩy chữa cháy
- Tiêu chuẩn TCVN 14262:2024 Định lượng Lactobacillus plantarum/Lactobacillus acidophilus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
- Tiêu chuẩn TCVN 14203:2024 về yêu cầu đối với mẫu tiêu bản côn trùng
- Tiêu chuẩn TCVN 14223-1:2024 về Thiết bị lưu giữ, xếp dỡ và vận chuyển trong nhà máy
- Tiêu chuẩn TCVN 13957:2024 về Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu đối với Tuy nen kỹ thuật
- Tiêu chuẩn TCVN 9994:2024 về Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi
- Tiêu chuẩn TCVN 14190-1:2024 về Khung tiêu chí và phương pháp luận đánh giá an toàn hệ thống sinh trắc học