Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13249:2020 (ISO 13943:2017) về An toàn cháy - Từ vựng

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13249:2020 (ISO 13943:2017) về An toàn cháy - Từ vựng

Phụ lục A

(Tham khảo)

Từ vựng theo thứ tự đánh số

Annex A

(informative)

Vocabulary in numerical order

 

Thứ tự đánh số
numerical order

Điều Subclause

Thuật ngữ

Term

3.1

Nhiệt bất thường

abnormal heat

3.2

...

...

...

absorptivity

3.3

Tiêu chí chấp nhận

acceptance criteria

3.4

Độ chính xác

accuracy

3.5

Thời gian kích hoạt

...

...

...

3.6

Chống cháy chủ động

active fire protection

3.7

Mật độ phun thực tế (ADD)

actual delivered density, ADD

3.8

Kịch độc

acute toxicity

...

...

...

Sol khí

aerosol

3.10

Hạt sol khí

aerosol particle

3.11

Cháy sau đốt mồi

afterflame

3.12

...

...

...

afterflame time

3.13

Tàn lửa sau cháy

afterglow

3.14

Thời gian tàn lửa sau cháy

afterglow time

3.15

Miệng xả chất chữa cháy

...

...

...

3.16

Thời gian báo động

alarm time

3.17

Cháy, tính từ

alight, adj.

lit, adj. CA, US

lighted, adj.

3.18

...

...

...

analyte

3.19

Kháng hồ quang

arc resistance

3.20

Tốc độ cháy bề mặt

area burning rate

3.21

Phóng hỏa, Đốt phá hoại

...

...

...

3.22

Tro

ash

ashes

3.23

Hơi ngạt

asphyxiant

3.24

Sự tự động bắt cháy, sự tự bắt cháy, sự bắt cháy không có lửa mồi

...

...

...

3.25

Nhiệt độ tự động bắt cháy

auto-ignition temperature

3.26

Thời gian thoát nạn cho phép, ASET

available safe escape time, ASET time available for escape

3.27

Bùng cháy phục hồi

backdraft

...

...

...

Kịch bản về ứng xử

behavioural scenario

3.29

Vật đen tuyệt đối

black body

3.30

Nguồn bức xạ vật đen tuyệt đối

black body radiation source

3.31

...

...

...

building element

3.32

Công trình xây dựng

built environment

3.33

Cuộn lửa

buoyant plume

3.34

Sự cháy

...

...

...

3.35

Gây cháy

burn, transitive verb cause

3.36

Diện tích bị cháy

burned area

3.37

Chiều dài bị cháy

burned length

...

...

...

Ứng xử khi cháy

burning behaviour

3.39

Vụn mẫu cháy

burning debris

3.40

Giọt cháy

burning droplets

3.41

...

...

...

bursting

3.42

Hiệu chuẩn

calibration

3.43

Máy đo nhiệt lượng

calorimeter

3.44

Haemoglobin nhim CO

...

...

...

3 45

Sự bão hòa Haemoglobin nhiễm CO

carboxyhaemoglobin saturation

3.46

Luồng lửa bám trần

ceiling jet

3.47

Than, danh từ

char, noun

...

...

...

Hóa than, động từ

char, verb

3.49

Chiều dài hóa than

char length

3.50

Hiệu ứng ống khói

chimney effect

3.51

...

...

...

clinker

3.52

Có thể cháy, tính từ

combustible, adj.

3.53

Vật liệu cháy được, danh từ

combustible, noun

3.54

Tải trọng cháy được

...

...

...

3.55

Sự cháy

combustion

3.56

Hiệu suất cháy

combustion efficiency

3.57

Sản phẩm cháy

combustion product product of combustion

...

...

...

Hư hỏng dạng chung

common mode failure

3.59

Sự cháy hoàn toàn

complete combustion

3.60

Mô hình máy tính

computerized model

3.61

...

...

...

composite material

3.62

Hàm lượng

concentration

3.63

Quan hệ hàm lượng - thời gian

concentration-time curve

3.64

Mô hình khái quát

...

...

...

3.65

Đốt có kiểm soát

controlled burn

3.66

Sự đối lưu

convection

3.67

Thông lượng nhiệt đối lưu

convective heat flux

...

...

...

Truyền nhiệt đối lưu

convective heat transfer

3.69

Hư hại do ăn mòn

corrosion damage

3.70

Điểm cảm biến ăn mòn

corrosion target

3.71

...

...

...

critical fire load

3.72

Diện tích hư hại

damaged area

3.73

Chiều dài hư hại

damaged length

3.74

Tự vệ tại chỗ

...

...

...

3.75

Sự bùng cháy

deflagration

3.76

Mật độ thiết kế

design density

3.77

Đám cháy thiết kế

design fire

...

...

...

Kịch bản cháy thiết kế

design fire scenario

3.79

Thời gian phát hiện cháy

detection time

3.80

Mô hình tĩnh định

deterministic model

3.81

...

...

...

detonation

3.82

Ngọn lửa phát tán

diffusion flame

3.83

Môi trường lặng gió

draught-free environment

3.84

Giọt

...

...

...

3.85

Thời gian duy trì cháy

duration of flaming

3.86

Hàm lượng hiệu dụng 50, EC50

effective concentration 50, EC50

3.87

Liều tiếp xúc hiệu dụng 50 Ect50

effective exposure dose 50 Ect50

...

...

...

Nhiệt cháy hiệu dụng

effective heat of combustion

3.89

Độ phát xạ nhiệt

emissivity

3.90

Công thức thực nghiệm

empirical formula

3.91

...

...

...

enclosed fire

3.92

Gian, gian phòng

enclosure

3.93

Vỏ

enclosure

3.94

Điều kiện sử dụng thực tế

...

...

...

3.95

Môi trường

environment

3.96

Tác động môi trường

environmental impact

3.97

Tỷ lệ tương đương

equivalence ratio

...

...

...

Lỗi

error

3.99

Thoát nạn

escape

3.100

Hành vi khi thoát nạn

evacủation behaviour

3.101

...

...

...

evacuation time

3.102

Cây sự kiện

event tree

3.103

Lối ra thoát nạn

exit

3.104

Độ không đảm bảo mở rộng

...

...

...

3.105

Nổ

explosion

3.106

Bề mặt lộ lửa

exposed surface

3.107

Liều tiếp xúc

exposure dose

...

...

...

Thời gian tiếp xúc

exposure time

3.109

Mức độ cháy

extent of combustion

3.110

Diện tích cản quang của khói

extinction area of smoke

3.111

...

...

...

extinction coefficient

3.112

Hệ số F

F factor

3.113

Cây dò lỗi

fault tree

3.114

Đám cháy

...

...

...

3.115

Cháy

fire

3.116

Sự cố cháy

fire

3.117

Bộ phận ngăn cháy, danh từ

fire barrier

...

...

...

3.118

Ứng xử khi cháy

fire behaviour

3.119

Loại đám cháy

fire classification

3.120

Khoang cháy

fire compartment

...

...

...

Nguy cơ cháy

fire danger

3.122

Cháy tắt dần

fire decay

3.123

Sản phẩm khí do cháy

fire effluent

3.124

...

...

...

fire effluent decay characteristic

3.125

Lưu thông sản phẩm khí do cháy

fire effluent transport

3.126

Sự lộ lửa

fire exposure

3.127

Sự dập lửa

...

...

...

3.128

Khí cháy

fire gases

3.129

Sự phát triển của đám cháy

fire growth

3.130

Tốc độ phát triển đám cháy

fire growth rate

...

...

...

Nguy hiểm cháy

fire hazard

3.132

Phân tích nguy hiểm cháy

fire hazard analysis

fire hazard assessment

3.133

Tính toàn vẹn

fire integrity integrity

...

...

...

Tải trọng cháy

fire load

3.135

Mật độ tải trọng cháy

fire load density

3.136

Mô hình đám cháy

fire model fire simulation

3.137

...

...

...

fire performance

3.138

Cột lửa

fire plume

plume

3.139

Điểm cháy

fire point

3.140

...

...

...

fire propagation

3.141

Khả năng chịu lửa

fire resistance

3.142

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Chậm cháy

DEPRECATED: fire retardance

3.143

Ức chế cháy, danh từ

...

...

...

3.144

Ức chế cháy

fire retarded

3.145

Rủi ro cháy

fire risk

3.146

Đánh giá rủi ro cháy

fire risk assessment

...

...

...

Đường rủi ro cháy

fire risk curve

3.148

Thiết kế an toàn cháy

fire safety design

3.149

Kỹ thuật an toàn cháy

fire safety engineering

3.150

...

...

...

fire safety management

3.151

Mục tiêu an toàn cháy

fire safety objective

3.152

Kịch bản cháy

fire scenario

3.153

Kịch bản cháy đại diện

...

...

...

3.154

Kịch bản cháy thành phần

fire scenario cluster

3.155

Độ nghiêm trọng của đám cháy

fire severity

3.156

Tính ổn định chịu lửa

fire stability

...

...

...

Thí nghiệm đốt

fire test

3.158

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Chống cháy

DEPRECATED: fireproof

3.159

Ngọn lửa, danh từ

flame, noun

3.160

...

...

...

flame, verb

3.161

Thời gian mồi lửa

flame application time

3.162

Mặt trước ngọn lửa

flame front

3.163

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: khả năng chịu ngọn lửa

...

...

...

3.164

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: S ức chế ngọn lửa

DEPRECATED: flame retardance

3.165

Phụ gia ức chế lửa, danh từ

flame retardant, noun

3.166

Xử lý phụ gia ức chế lửa

flame retardant treatment

...

...

...

Được xử lý ức chế lửa

flame retarded

3.168

Lan truyền lửa

flame spread

3.169

Tốc độ lan truyền lửa

flame spread rate

3.170

...

...

...

flame spread time

3.171

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: chống chịu lửa

DEPRECATED: flameproof

3.172

Gian chống cháy

flameproof enclosure

3.173

Bộ ổn định lửa

...

...

...

3.174

Lửa cháy, danh từ

flaming, noun

3.175

Sự cháy thành ngọn lửa

flaming combustion

3.176

Mảnh vụn cháy

flaming debris

...

...

...

Giọt lửa

flaming droplets

3.178

Tính cháy

flammability

3.179

Ngưỡng cháy

flammability limit

3.180

...

...

...

flammable

3.181

Nhiệt độ chớp cháy

flash-ignition temperature

3.182

Điểm chớp cháy

flash point

3.183

Chớp cháy

...

...

...

3.184

Bắt cháy toàn diện

flashover

3.185

Phóng điện bề mặt

flashover

3.186

Biến đổi Fourier phổ hồng ngoại, FT1R

Fourier transform infra-red spectroscopy, FTIR

...

...

...

Tỷ lệ của hàm lượng hiệu dụng, FEC

fractional effective concentration, FEC

3.188

Tỷ lệ liều hiệu dụng, FED

fractional effective dose, FED

3.189

Chất cháy

fuel

3.190

...

...

...

fuel-lean combustion

3.191

Sự cháy tha chất cháy

fuel-rich combustion

3.192

Đám cháy phát triển hoàn toàn

fully developed fire

3.193

Hóa hơi

...

...

...

3.194

Hệ số tương đương tổng thể

global equivalence ratio

3.195

Hệ số tương đương tổng thể

global equivalence ratio

3.196

Ánh sáng nhiệt, danh từ

glowing, noun

...

...

...

Cháy âm ỉ (Cháy than)

glowing combustion

3.198

Tổng nhiệt của sự cháy

gross heat of combustion

3.199

Nhiệt dung

heat capacity

3.200

...

...

...

heat flow rate

3.201

Thông lượng nhiệt

heat flux

3.202

Đầu đo thông lượng nhiệt

heat flux meter

3.203

Nhiệt của sự cháy

...

...

...

3.204

Nhiệt của sự hóa hơi

heat of gasification

3.205

Giải phóng nhiệt

heat release

3,206

Tốc độ giải phóng nhiệt

heat release rate

...

...

...

Máy đo tốc độ giải phóng nhiệt

heat release rate calorimeter

3.208

Ứng suất nhiệt

heat stress

3.209

Truyền nhiệt

heat transfer

3.210

...

...

...

hyperventilation

3.211

Hàm lượng gây mất năng lực 50 %, IC50

incapacitation concentration 50 %, IC50

3.212

Tính bắt cháy

ignitability ease of ignition

3.213

Có thể bắt cháy

...

...

...

3.214

Bắt cháy, nội động từ

ignite, intransitive verb

3.215

Bắt cháy, ngoại động từ

ignite, transitive verb initiate

3.216

Bị bắt cháy

ignited

...

...

...

Sự bắt cháy

ignition

3.218

Sự bắt cháy

ignition

3.219

Nguồn bắt cháy

ignition source

3.220

...

...

...

ignition time time to ignition

3.221

Giảm năng lực thoát nạn

impaired escape capability

3.222

Tải trọng bên ngoài (ngoại tải)

imposed load

superimposed load

3.223

...

...

...

improved fire performance

3.224

Ánh lửa

incandescence

3.225

Mất năng lực

incapacitation

3.226

Thông lượng nhiệt tới

...

...

...

3.227

Thông lượng nhiệt ban đầu

initial test heat flux

3.228

Rủi ro cá nhân

individual risk

3.229

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Tính có thể cháy

DEPRECATED: inflammability

...

...

...

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Tính cháy được

DEPRECATED: inflammable

3.231

Tiêu chí cách nhiệt “I”

insulation criterion “I”

“I” criterion

3.232

Tiêu chí toàn vẹn “E”

integrity criterion “E”

...

...

...

3.233

Thử nghiệm đốt quy mô trung bình

intermediate-scale fire test

3.234

Mạch tự thân an toàn

intrinsically safe circuit

3.235

Hệ tự thân an toàn

intrinsically safe system

...

...

...

Cường độ bức xạ

irradiance

3.237

Hơi cay, danh từ

irritant, noun

3.238

Hơi ngạt, danh từ

irritant, noun

3.239

...

...

...

large-scale fire test

3.240

Lan truyền lửa theo phương ngang

lateral spread of flame

3.241

Hàm lượng tử vong 50, LC50

lethal concentration 50, LC50

3.242

Liều tiếp xúc tử vong 50, LCt50

...

...

...

3.243

Thời gian tiếp xúc tử vong 50, t L50

lethal exposure time 50, t L50

3.244

Liều nhiễm độc tử vong

lethal toxic potency

3.245

Phát cháy, ngoại động từ

light, transitive verb initiate

...

...

...

Đốt lửa, ngoại động từ

light, transitive verb

3.247

Ánh sáng, danh từ

lighting, noun

3.248

Châm lửa, động từ

lighting, verb

3.249

...

...

...

limit of detection

3.250

Ngưỡng định lượng

limit of quantification

3.251

Tốc độ cháy thng

linear burning rate

3.252

Tiêu chí chịu lực “R”

...

...

...

load-bearing capacity

3.253

Giới hạn dưới gây cháy, LFL

lower flammability limit, LFL

3.254

Ngưỡng nhỏ nhất gây hệ quả tiêu cực, LOAEL

lowest observed adverse effect level, LOAEL

3.255

Sự cố chính

...

...

...

3.256

Tốc độ cháy theo khối lượng

mass burning rate

3.257

Máy đo nhiệt lượng theo khối lượng cháy

mass calorimeter

3.258

Tỷ lệ khối lượng chất cháy

mass charge concentration

...

...

...

Tỷ lệ khối lượng chát cháy

mass charge concentration

3.260

Hàm lượng khí cháy theo khối lượng

mass concentration of gas

3.261

Hàm lượng hạt theo khối lượng

mass concentration of particles

3.262

...

...

...

mass loss concentration

3.263

Tỷ lệ mất khối lượng

mass loss concentration

3.264

Tốc độ mất khối lượng

mass loss rate

3.265

Mật độ cản quang của khói theo khối lượng

...

...

...

3.266

Phương tiện thoát nạn

means of escape

3.267

Đại lượng (Thông số)

measurand

3.268

Phản ứng về cơ học

mechanical response

...

...

...

Thử nghiệm đốt quy mô trung bình

medium-scale fire test

3.270

Ứng xử nóng cháy

melting behaviour

3.271

Độ ẩm tới hạn nhỏ nhất

minimum critical relative humidity

3.272

...

...

...

minimum detection limit, MDL

3.273

Nhiệt độ bắt cháy thấp nhất

minimum ignition temperature ignition point

3.274

Khối lượng phân tử

molar mass

3.275

Giọt nóng chảy

...

...

...

3.276

Hành vi khi di chuyển

movement behaviour

3.277

Thời gian di chuyển

movement time

3.278

Ảo giác

narcosis

...

...

...

Chất gây hôn mê

narcotic

3.280

Tổng nhiệt thực của sự cháy

net heat of combustion

3.281

Ngưỡng không gây hệ quả tiêu cực, NOAEL

no observed adverse effect level, NOAEL

3.282

...

...

...

non-combustible

3.283

Không bắt lửa

non-flammable

3.284

Tỷ lệ sinh chất danh nghĩa

notional yield

3.285

Mô hình số của đám cháy

...

...

...

3.286

Sự cản quang của khói

obscuration of smoke

37287

Độ mờ của khói

opacity of smoke

3.288

Mật độ quang học của khói

optical density of smoke

...

...

...

Ôxy hóa

oxidation

3.290

Chất ôxy hóa

oxidizing agent

3.291

Nguyên lý tiêu thụ (đốt) ôxy

oxygen consumption principle

3.292

...

...

...

Giới hạn chỉ số ôxy, LOI

oxygen index, Ol

limiting oxygen index, LOI

3.293

Bảo vệ chống cháy thụ động

passive fire protection

3.294

Tiêu chí tính năng

performance criteria

...

...

...

Thiết kế theo tính năng

performance-based design

3.296

Quy chuẩn theo tính năng

performance-based regulation

3.297

Thoát nạn theo giai đoạn

phased evacuation

3.298

...

...

...

physical fire model

3.299

Bắt cháy do lửa mồi

piloted ignition

pilot ignition

3.300

Khu vực an toàn

place of safety

3.301

...

...

...

polymeric materials

3.302

Thời gian sau tiếp xúc

post-exposure time

3.303

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: ppm

DEPRECATED: ppm

3.304

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: ppm theo thể tích

...

...

...

3.305

LC50 dự đoán

predicted LC50

3.306

Mức tiềm ẩn độc tính dự đoán

predicted toxic potency

3.307

Ngọn lửa phối trước chất cháy

pre-mixed flame

...

...

...

Hành vi trước di chuyển

pre-movement behaviour

3.309

Thời gian trước di chuyển

pre-movement time

3.310

Làm ướt nhiên liệu

pre-wetting

3.311

...

...

...

prescriptive regulation

3.312

Khí ban đầu sinh ra từ nguồn cháy

primary fire effluent

3.313

Chuẩn cơ sở

primary standard

3.314

Mô hình xác suất

...

...

...

3.315

Cháy ngún

progressive smouldering

3.316

Nhiệt phân

pyrolysis

3.317

Mặt nhiệt phân

pyrolysis front

...

...

...

Vật liệu tự bắt cháy

pyrophoric material

3.319

Thông lượng nhiệt bức xạ

radiant heat flux

3.320

Sự bức xạ

radiation

3.321

...

...

...

radiative heat flux

3.322

Truyền nhiệt bức xạ

radiative heat transfer

3.323

Đầu đo bức xạ

radiometer

3.324

Phản ứng với lửa

...

...

...

3.325

Thử nghiệm đốt kích thước thực

real-scale fire test

3.326

Hành vi nhận biết

recognition behaviour

3.327

Kịch bản cháy chuẩn

reference fire scenario

...

...

...

Nguyên tử khối (khối lượng nguyên tử tương đối)

relative atomic mass

3.329

Mật độ phun yêu cầu, RDD

required delivered density, RDD

3.330

Thời gian thoát nạn an toàn cần thiết, RSET

required safe escape time, RSET

time required for escape

...

...

...

Hành vi phản ứng

response behaviour

3.332

Sự chấp nhận rủi ro

risk acceptance

3.333

Khu vực lánh nạn

safe refuge

3.334

...

...

...

sample

3.335

Cháy xém, động từ

scorch, verb

3.336

Thử nghiệm sàng lọc

screening test

3.337

Chuẩn thứ cấp

...

...

...

3.338

Tự tắt lửa, động từ

Tự động tắt lửa, động từ

self-extinguish, verb

auto-extinguish, verb

3.339

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự thân

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự động

DEPRECATED: self-extinguishibility

...

...

...

3.340

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự thân

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự động

DEPRECATED: self-extinguishing

DEPRECATED: auto-extinguishing

3.341

Tự sinh nhiệt

self-heating

3.342

...

...

...

self-heating

3.343

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Nhiệt độ tự bắt cháy

DEPRECATED: self-ignition temperature

3.344

Tự cháy lan

self-propagation of flame

3.345

Bộ phận ngăn cách

...

...

...

3.346

Thử nghiệm đốt mẫu nhỏ

small-scale fire test

3.347

Khói

smoke

3.348

Lớp khói

smoke layer

...

...

...

Sự cản sáng do khói

smoke obscuration

3.350

Sự sinh khói

smoke production

3.351

Tốc độ sinh khói

smoke production rate

3.352

...

...

...

smouldering combustion smoldering combustion

3.353

Rủi ro tập thể

societal risk

3.354

Muội

soot

3.355

Tia lửa, danh từ

...

...

...

3.356

Tia lửa điện, danh từ

spark, noun

3.357

Mẫu thử

specimen

3.358

Diện tích cản quang riêng của khói

specific extinction area of smoke

...

...

...

Nhiệt dung riêng

specific heat capacity

3.360

Mật độ cản quang riêng của khói

specific optical density of smoke

3.361

Thiết bị đo quang phổ

spectrometer

3.362

...

...

...

spectroscopy

3.363

Nhiệt độ tự bắt cháy

spontaneous-ignition temperature

3.364

Diện tích kích hoạt sprinkler

sprinkler activation area

3.365

Mật độ bề mặt sprinkler

...

...

...

3.366

Mật độ phun của sprinkler

sprinkler density

discharge density

3.367

Sự cháy cân bằng hóa

stoichiometric combustion

3.368

Nhu cầu ôxy cháy cân bằng hóa

...

...

...

3.369

Tỉ trọng ôxy - nhiên liệu cháy cân bằng hóa

stoichiometric oxygen-to-fuel mass ratio

3.370

Hỗn hợp cân bằng hóa

stoichiometric mixture

3.371

Tỷ lệ sinh chất cân bằng hóa

stoichiometric yield

...

...

...

Vật liệu nền

substrate

3.373

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: chất siêu cay

DEPRECATED: super-irritant

3.374

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: siêu độc tố

DEPRECATED: super-toxicant

3.375

...

...

...

suppression system

3.376

Cháy bề mặt

surface burn

3.377

Chớp cháy bề mặt

surface flash

3.378

Sự lan truyền trên bề mặt của ngọn lửa

...

...

...

3.379

Sự cháy ổn định

sustained combustion

3.380

Ngọn lửa cháy ổn định

sustained flame

sustained flaming

3.381

Quan hệ nhiệt độ - thời gian

...

...

...

3.382

Sự đảm bảo an toàn

tenability

3.383

Giới hạn đảm bảo an toàn

tenability limit

3.384

Mẫu thử nghiệm

test specimen

...

...

...

Hệ số dẫn nhiệt

thermal conductivity

3.386

Phân rã nhiệt

thermal decomposition

3.387

Thoái hóa do nhiệt

thermal degradation

3.388

...

...

...

thermal diffusivity

3.389

Quán tính nhiệt

thermal inertia

3.390

Vật liệu cách nhiệt

thermal insulation material

3.391

Sự cách nhiệt

...

...

...

3.392

Sự bức xạ nhiệt

thermal radiation

3.393

Sự đáp ứng nhiệt

thermal response

3.394

ứng xử tấm đặc dày nhiệt

thermally thick solid behaviour

...

...

...

ứng xử tấm đặc mỏng nhiệt

thermally thin solid behaviour

3.396

Sự phân rã ôxy hóa nhiệt

thermo-oxidative decomposition

3.397

Thông lượng nhiệt toàn phần

total heat flux

3.398

...

...

...

total heat flux meter

3.399

Độc

Toxic

3.400

Khí độc

toxic gas

3.401

Nguy hiểm nhiễm độc

...

...

...

3.402

Liều nhiễm độc

toxic potency

3.403

Rủi ro nhiễm độc

toxic risk

3.404

Độc tố

toxicant toxin

...

...

...

Độc tính

toxicity

3.406

Hình thành vết cháy hồ quang

tracking

arc tracking

3.407

Kháng vết cháy hồ quang

tracking resistance

...

...

...

Lửa cháy chập chờn

Ngọn lửa tức thời

transient flame

transient flaming

transitory flaming

3.409

Bắt cháy chập chờn

transient ignition

3.410

...

...

...

transmittance

3.411

Chiều dài đường thoát nạn

travel distance

3.412

Mất ổn định hoàn toàn

ultimate stability failure

3.413

Độ không đảm bảo

...

...

...

3.414

Độ không đảm bảo đo

uncertainty of measurement

3.415

Giới hạn trên gây cháy, UFL

upper flammability limit, UFL

3.416

Sự thẩm định

validation

...

...

...

Dòng qua cửa thông gió

vent flow

3.418

Đám cháy phụ thuộc thông gió

ventilation-controlled fire

3.419

Kiểm tính

verification

3.420

...

...

...

visibility

3.421

Tỉ khối

volume fraction

3.422

Tỷ lệ sinh khối

volume yield

3.423

Số sóng

...

...

...

3.424

Hiệu ứng bấc thấm

wicking

3.425

Tỷ lệ sinh chất

yield

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

...

...

...

Annex B

(informative)

Vocabulary in alphabetical order

 

Thứ tự đánh số
numerical order

Điều Subclause

Thuật ngữ

Term

3.224

...

...

...

incandescence

3.196

Ánh sáng nhiệt, danh từ

glowing, noun

3.247

Ánh sáng, danh từ

lighting, noun

3.278

Ảo giác

...

...

...

3.293

Bảo vệ chống cháy thụ động

passive fire protection

3.409

Bắt cháy chập chờn

transient ignition

3.299

Bắt cháy do lửa mồi

piloted ignition pilot ignition

...

...

...

Bắt cháy toàn diện

flashover

3.215

Bắt cháy, ngoại động từ

ignite, transitive verb initiate

3.214

Bắt cháy, nội động từ

ignite, intransitive verb

3.106

...

...

...

exposed surface

3.216

Bị bắt cháy

ignited

3.186

Biến đổi Fourier phổ hồng ngoại, FTIR

Fourier transform infra-red spectroscopy, FTIR

3.173

Bộ ổn định lửa

...

...

...

3.31

Bộ phận công trình

building element

3.345

Bộ phận ngăn cách

separating element

3.117

Bộ phận ngăn cháy, danh từ

fire barrier

...

...

...

3.27

Bùng cháy phục hồi

backdraft

3.113

Cây dò lỗi

fault tree

3.102

Cây sự kiện

event tree

...

...

...

Châm lửa, động từ

lighting, verb

3.189

Cht cháy

fuel

3.279

Chất gây hôn mê

narcotic

3.290

...

...

...

oxidizing agent

3.115

Cháy

fire

3.197

Cháy âm ỉ (Cháy than)

glowing combustion

3.376

Cháy bề mặt

...

...

...

3.180

Cháy được

flammable

3.315

Cháy ngún

progressive smouldering

3.11

Cháy sau đốt mồi

afterflame

...

...

...

Cháy tắt dần

fire decay

3.335

Cháy xém, động từ

scorch, verb

3.17

Cháy, tính từ

alight, adj.

lit, adj. CA, US lighted, adj.

...

...

...

Chỉ số ôxy, OI,

Giới hạn chỉ số ôxy, LOI

oxygen index, OI

limiting oxygen index, LOI

3.37

Chiều dài bị cháy

burned length

3.411

Chiều dài đường thoát nạn

...

...

...

3.49

Chiều dài hóa than

char length

3.73

Chiều dài hư hại

damaged length

3.6

Chống cháy chủ động

active fire protection

...

...

...

Chớp cháy

flashing

3.377

Chớp cháy bề mặt

surface flash

3.313

Chuẩn cơ sở

primary standard

3.337

...

...

...

secondary standard

3.51

Clanke

clinker

3.213

Có thể bắt cháy

ignitable

3.52

Có thể cháy, tính từ

...

...

...

3.90

Công thức thực nghiệm

empirical formula

3.32

Công trình xây dựng

built environment

3.138

Cột lửa

fire plume plume

...

...

...

Cuộn lửa

buoyant plume

3.236

Cường độ bức xạ

irradiance

3.124

Đặc trưng tắt dần của sản phẩm khí do cháy

fire effluent decay characteristic

3.267

...

...

...

measurand

3.114

Đám cháy

fire

3.91

Đám cháy kín

enclosed fire

3.192

Đám cháy phát triển hoàn toàn

...

...

...

3.418

Đám cháy phụ thuộc thông gió

ventilation-controlled fire

3.77

Đám cháy thiết kế

design fire

3.146

Đánh giá rủi ro cháy

fire risk assessment

...

...

...

Đầu đo bức xạ

radiometer

3.202

Đầu đo thông lượng nhiệt

heat flux meter

3.70

Điểm cảm biến ăn mòn

corrosion target

3.139

...

...

...

fire point

3.182

Điểm chớp cháy

flash point

3.36

Diện tích bị cháy

burned area

3.110

Diện tích cản quang của khói

...

...

...

3.358

Diện tích cản quang riêng của khói

specific extinction area of smoke

3.72

Diện tích hư hại

damaged area

3.364

Diện tích kích hoạt sprinkler

sprinkler activation area

...

...

...

Điều kiện sử dụng thực tế

end-use conditions

3.271

Độ ẩm tới hạn nhỏ nhất

minimum critical relative humidity

3.4

Độ chính xác

accuracy

3.413

...

...

...

uncertainty

3.414

Độ không đảm bảo đo

uncertainty of measurement

3.104

Độ không đảm bảo mở rộng

expanded uncertainty

3.287

Độ mờ của khói

...

...

...

3.155

Độ nghiêm trọng của đám cháy

fire severity

3.89

Độ phát xạ nhiệt

emissivity

3.410

Độ truyền sáng

transmittance

...

...

...

Độc

Toxic

3.405

Độc tính

toxicity

3.404

Độc tố

toxicant

toxin

...

...

...

Dòng qua cửa thông gió

vent flow

3.65

Đốt có kiểm soát

controlled burn

3.160

Đốt lửa, động từ

flame, verb

3.246

...

...

...

light, transitive verb

3.167

Được xử lý ức chế lửa

flame retarded

3.147

Đường rủi ro cháy

fire risk curve

3.35

Gây cháy

...

...

...

3.205

Giải phóng nhiệt

heat release

3.221

Giảm năng lực thoát nạn

impaired escape capability

3.172

Gian chống cháy

flameproof enclosure

...

...

...

Gian, gian phòng

enclosure

3.383

Giới hạn đảm bảo an toàn

tenability limit

3.253

Giới hạn dưới gây cháy, LFL

lower flammability limit, LFL

3.415

...

...

...

upper flammability limit, UFL

3.84

Giọt

droplets

aerosol droplets

3.40

Giọt cháy

burning droplets

3.177

...

...

...

flaming droplets

3.275

Giọt nóng chảy

molten drip, noun

3.44

Haemoglobin nhiễm CO

carboxy haemoglobin

3.62

Hàm lượng

...

...

...

3,211

Hàm lượng gây mất năng lực 50 %, IC50

incapacitation concentration 50 %, IC50

3.261

Hàm lượng hạt theo khối lượng

mass concentration of particles

3.86

Hàm lượng hiệu dụng 50, EC50

effective concentration 50, EC50

...

...

...

Hàm lượng khí cháy theo khối lượng

mass concentration of gas

3.241

Hàm lượng tử vong 50, LC50

lethal concentration 50, LC50

3.276

Hành vi khi di chuyển

movement behaviour

3.100

...

...

...

evacủation behaviour

3.326

Hành vi nhận biết

recognition behaviour

3.331

Hành vi phản ứng

response behaviour

3.308

Hành vi trước di chuyển

...

...

...

3.10

Hạt sol khí

aerosol particle

3.111

Hệ số cản quang

extinction coefficient

3.385

Hệ số dẫn nhiệt

thermal conductivity

...

...

...

Hệ số F

F factor

3.2

Hệ số hấp thụ

absorptivity

3.388

Hệ số tản nhiệt

thermal diffusivity

3.194

...

...

...

global equivalence ratio

3.195

Hệ số tương đương tổng thể

global equivalence ratio

3.375

Hệ thống chữa cháy

suppression system

3.235

Hệ tự thân an toàn

...

...

...

3.42

Hiệu chuẩn

calibration

3.56

Hiệu suất cháy

combustion efficiency

3.424

Hiệu ứng bấc thấm

wicking

...

...

...

Hiệu ứng ống khói

chimney effect

3.406

Hình thành vết cháy hồ quang

tracking arc tracking

3.193

Hóa hơi

gasify

3.48

...

...

...

char, verb

3.237

Hơi cay, danh từ

irritant, noun

3.23

Hơi ngạt

asphyxiant

3.238

Hơi ngạt, danh từ

...

...

...

3.370

Hỗn hợp cân bằng hóa

stoichiometric mixture

3.69

Hư hại do ăn mòn

corrosion damage

3.58

Hư hỏng dạng chung

common mode failure

...

...

...

Khả năng chịu lửa

fire resistance

3.19

Kháng hồ quang

arc resistance

3.407

Kháng vết cháy hồ quang

tracking resistance

3.312

...

...

...

primary fire effluent

3.128

Khí cháy

fire gases

3.400

Khí độc

toxic gas

3.120

Khoang cháy

...

...

...

3.347

Khói

smoke

3.274

Khối lượng phân tử

molar mass

3.283

Không bắt lửa

non-flammable

...

...

...

Không cháy

non-combustible

3.300

Khu vực an toàn

place of safety

3.333

Khu vực lánh nạn

safe refuge

3.152

...

...

...

fire scenario

3.327

Kịch bản cháy chuẩn

reference fire scenario

3.153

Kịch bản cháy đại diện

representative fire scenario

3.154

Kịch bản cháy thành phần

...

...

...

3.78

Kịch bản cháy thiết kế

design fire scenario

3.28

Kịch bản về ứng xử

behavioural scenario

3.8

Kịch độc

acute toxicity

...

...

...

Kiểm tính

verification

3.149

Kỹ thuật an toàn cháy

fire safety engineering

3.310

Làm ướt nhiên liệu

pre-wetting

3.168

...

...

...

flame spread

3.240

Lan truyền lửa theo phương ngang

lateral spread of flame

3.305

LC50 dự đoán

predicted LC50

3.402

Liều nhiễm độc

...

...

...

3.244

Liều nhiễm độc tử vong

lethal toxic potency

3.107

Liều tiếp xúc

exposure dose

3.87

Liều tiếp xúc hiệu dụng 50 Ect50

effective exposure dose 50 Ect50

...

...

...

Liều tiếp xúc tử vong 50, LCt50

lethal exposure dose 50, LCt50

3.119

Loại đám cháy

fire classification

3.98

Lỗi

error

3.103

...

...

...

exit

3.348

Lớp khói

smoke layer

3.408

La cháy chập chờn

Ngọn lửa tức thời

transient flame

transient flaming

...

...

...

3.174

Lửa cháy, danh từ

flaming, noun

3.46

Luồng lửa bám trần

ceiling jet

3.125

Lưu thông sản phẩm khí do cháy

fire effluent transport

...

...

...

Mạch tự thân an toàn

intrinsically safe circuit

3.176

Mảnh vụn cháy

flaming debris

3.365

Mật độ bề mặt sprinkler

sprinkler application rate surface density

3.265

...

...

...

mass optical density of smoke

3.360

Mật độ cản quang riêng của khói

specific optical density of smoke

3.366

Mật độ phun của sprinkler

sprinkler density discharge density

3.7

Mật độ phun thực tế (ADD)

...

...

...

3.329

Mật độ phun yêu cầu, RDD

required delivered density, RDD

3.288

Mật độ quang học của khói

optical density of smoke

3.135

Mật độ tải trọng cháy

fire load density

...

...

...

Mật độ thiết kế

design density

3.225

Mất năng lực

incapacitation

3.317

Mặt nhiệt phân

pyrolysis front

3.412

...

...

...

ultimate stability failure

3.162

Mặt trước ngọn lửa

flame front

3.334

Mẫu

sample

3.357

Mẫu thử

...

...

...

3.384

Mẫu thử nghiệm

test specimen

3.43

Máy đo nhiệt lượng

calorimeter

3.257

Máy đo nhiệt lượng theo khối lượng cháy

mass calorimeter

...

...

...

Máy đo tốc độ giải phóng nhiệt

heat release rate calorimeter

3.15

Miệng xả chất chữa cháy

agent outlet

3.136

Mô hình đám cháy

fire model fire simulation

3.64

...

...

...

conceptual model

3.60

Mô hình máy tính

computerized model

3.285

Mô hình số của đám cháy

numerical fire model

3.80

Mô hình tĩnh định

...

...

...

3.298

Mô hình vật lý của đám cháy

physical fire model

3.314

Mô hình xác suất

probabilistic model

3.95

Môi trường

environment

...

...

...

Môi trường lặng gió

draught-free environment

3.109

Mức độ cháy

extent of combustion

3.306

Mức tiềm ẩn độc tính dự đoán

predicted toxic potency

3.151

...

...

...

fire safety objective

3.354

Muội

soot

3.380

Ngọn lửa cháy ổn định

sustained flame sustained flaming

3.82

Ngọn lửa phát tán

...

...

...

3.307

Ngọn lửa phối trước chất cháy

pre-mixed flame

3.159

Ngọn lửa, danh từ

flame, noun

3.210

Ngộp thở

hyperventilation

...

...

...

Nguồn bắt cháy

ignition source

3.30

Nguồn bức xạ vật đen tuyệt đối

black body radiation source

3.179

Ngưỡng cháy

flammability limit

3.250

...

...

...

limit of quantification

3.281

Ngưỡng không gây hệ quả tiêu cực, NOAEL

no observed adverse effect level, NOAEL

3.254

Ngưỡng nhỏ nhất gây hệ quả tiêu cực, LOAEL

lowest observed adverse effect level, LOAEL

3.249

Ngưỡng phát hiện

...

...

...

3.272

Ngưỡng phát hiện nhỏ nhất, MDL

minimum detection limit, MDL

3.121

Nguy cơ cháy

fire danger

3.131

Nguy hiểm cháy

fire hazard

...

...

...

Nguy hiểm nhiễm độc

toxic hazard

3.18

Nguyên chất, Chất cần tìm

analyte

3.291

Nguyên lý tiêu thụ (đốt) ôxy

oxygen consumption principle

3.328

...

...

...

relative atomic mass

3.1

Nhiệt bất thường

abnormal heat

3.88

Nhiệt cháy hiệu dụng

effective heat of combustion

3.203

Nhiệt của sự cháy

...

...

...

3.204

Nhiệt của sự hóa hơi

heat of gasification

3.273

Nhiệt độ bắt cháy thấp nhất

minimum ignition temperature ignition point

3.181

Nhiệt độ chớp cháy

flash-ignition temperature

...

...

...

Nhiệt độ tự bắt cháy

spontaneous-ignition temperature

3.25

Nhiệt độ tự động bắt cháy

auto-ignition temperature

3.199

Nhiệt dung

heat capacity

3.359

...

...

...

specific heat capacity

3.316

Nhiệt phân

pyrolysis

3.368

Nhu cầu ôxy cháy cân bằng hóa

stoichiometric oxygen demand

3.105

Nổ

...

...

...

3.289

Ôxy hóa

oxidation

3.386

Phân rã nhiệt

thermal decomposition

3.132

Phân tích nguy hiểm cháy

fire hazard analysis fire hazard assessment

...

...

...

Phản ứng về cơ học

mechanical response

3.324

Phản ứng với lửa

reaction to fire

3.245

Phát cháy, ngoại động từ

light, transitive verb initiate

3.362

...

...

...

spectroscopy

3.185

Phóng điện bề mặt

flashover

3.21

Phóng hỏa, Đốt phá hoại

arson

3.165

Phụ gia ức chế lửa, danh từ

...

...

...

3.266

Phương tiện thoát nạn

means of escape

3.63

Quan hệ hàm lượng - thời gian

concentration-time curve

3.381

Quan hệ nhiệt độ - thời gian

temperature-time curve

...

...

...

Quản lý an toàn cháy

fire safety management

3.389

Quán tính nhiệt

thermal inertia

3.311

Quy chuẩn theo định mức

prescriptive regulation

3.296

...

...

...

performance-based regulation

3.228

Rủi ro cá nhân

individual risk

3.145

Rủi ro cháy

fire risk

3.403

Rủi ro nhiễm độc

...

...

...

3.353

Rủi ro tập thể

societal risk

3.57

Sản phẩm cháy

combustion product

product of combustion

3.123

Sản phẩm khí do cháy

...

...

...

3,423

Số sóng

wave number

3.9

Sol khí

aerosol

3.45

Sự bão hòa Haemoglobin nhiễm CO

carboxyhaemoglobin saturation

...

...

...

Sự bắt cháy

ignition

3.218

Sự bắt cháy

ignition

3.320

Sự bức xạ

radiation

3.392

...

...

...

thermal radiation

3.75

Sự bùng cháy

deflagration

3.391

Sự cách nhiệt

thermal insulation

3.286

Sự cản quang của khói

...

...

...

3.349

Sự cản sáng do khói

smoke obscuration

3.332

Sự chấp nhận rủi ro

risk acceptance

3.34

Sự cháy

burn, intransitive verb undergo

...

...

...

Sự cháy

combustion

3.367

Sự cháy cân bằng hóa

stoichiometric combustion

3.59

Sự cháy hoàn toàn

complete combustion

3.352

...

...

...

smouldering combustion smoldering combustion

3.379

Sự cháy ổn định

sustained combustion

3.175

Sự cháy thành ngọn lửa

flaming combustion

3.190

Sự cháy thiếu chất cháy

...

...

...

3.191

Sự cháy thừa chất cháy

fuel-rich combustion

3.116

Sự cố cháy

fire

3.255

Sự cố chính

major accident

...

...

...

Sự đảm bảo an toàn

tenability

3.127

Sự dập lửa

fire extinguishment

3.393

Sự đáp ứng nhiệt

thermal response

3.66

...

...

...

convection

3.140

Sự lan truyền đám cháy

fire propagation

3.378

Sự lan truyền trên bề mặt của ngọn lửa

surface spread of flame

3.126

Sư lộ lửa

...

...

...

3.81

Sự nổ

detonation

3.396

Sự phân rã ôxy hóa nhiệt

thermo-oxidative decomposition

3.129

Sự phát triển của đám cháy

fire growth

...

...

...

Sự sinh khói

smoke production

3.416

Sự thẩm định

validation

3.24

Sự tự động bắt cháy, sự tự bắt cháy, sự bắt cháy không có lửa mồi

auto-ignition spontaneous ignition self-ignition unpiloted ignition

3.96

...

...

...

environmental impact

3.222

Tải trọng bên ngoài (ngoại tải)

imposed load superimposed load

3.134

Tải trọng cháy

fire load

3.54

Tải trọng cháy được

...

...

...

3.71

Tài trọng cháy tới hạn

critical fire load

3.420

Tầm nhìn

visibility

3.13

Tàn lửa sau cháy

afterglow

...

...

...

Than, danh từ

char, noun

3.321

Thành phần thông lượng nhiệt bức xạ

radiative heat flux

3.361

Thiết bị đo quang phổ

spectrometer

3.398

...

...

...

total heat flux meter

3.148

Thiết kế an toàn cháy

fire safety design

3.295

Thiết kế theo tính năng

performance-based design

3.387

Thoái hóa do nhiệt

...

...

...

3.99

Thoát nạn

escape

3.297

Thoát nạn theo giai đoạn

phased evacủation

3.16

Thời gian báo động

alarm time

...

...

...

Thời gian bắt cháy

ignition time time to ignition

3.12

Thời gian cháy sau đốt mồi

afterflame time

3.277

Thời gian di chuyển

movement time

3.85

...

...

...

duration of flaming

3.5

Thời gian kích hoạt

activation time

3.170

Thời gian lan truyền lửa

flame spread time

3.161

Thời gian mồi lửa

...

...

...

3.79

Thời gian phát hiện cháy

detection time

3.302

Thời gian sau tiếp xúc

post-exposure time

3.14

Thời gian tàn lửa sau cháy

afterglow time

...

...

...

Thời gian thoát nạn

evacuation time

3.330

Thời gian thoát nạn an toàn cần thiết, RSET

required safe escape time, RSET time required for escape

3.26

Thời gian thoát nạn cho phép, ASET

available safe escape time, ASET time available for escape

3.108

...

...

...

exposure time

3.243

Thời gian tiếp xúc tử vong 50, t L50

lethal exposure time 50, t L50

3.309

Thời gian trước di chuyển

pre-movement time

3.201

Thông lượng nhiệt

...

...

...

3.227

Thông lượng nhiệt ban đầu

initial test heat flux

3.319

Thông lượng nhiệt bức xạ

radiant heat flux

3.67

Thông lượng nhiệt đối lưu

convective heat flux

...

...

...

Thông lượng nhiệt toàn phần

total heat flux

3.226

Thông lượng nhiệt tới

incident heat flux

3.157

Thử nghiệm đốt

fire test

3.325

...

...

...

real-scale fire test

3.346

Thử nghiệm đốt mẫu nhỏ

small-scale fire test

3.239

Thử nghiệm đốt quy mô lớn

large-scale fire test

3.233

Thử nghiệm đốt quy mô trung bình

...

...

...

3.269

Thử nghiệm đốt quy mô trung bình

medium-scale fire test

3.336

Thử nghiệm sàng lọc

screening test

3.339

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự thân

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự động

...

...

...

3.142

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Chậm cháy

DEPRECATED: fire retardance

3.373

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: chất siêu cay

DEPRECATED: super-irritant

3.158

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Chống cháy

DEPRECATED: fireproof

...

...

...

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: chống chịu lửa

DEPRECATED: flameproof

3.340

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự thân

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Dập lửa tự động

DEPRECATED: self-extinguishing DEPRECATED: auto-extinguishing

3.163

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: khả năng chịu ngọn lửa

DEPRECATED: flame resistance

...

...

...

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Nhiệt độ tự bắt cháy

DEPRECATED: self-ignition temperature

3.303

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: ppm

DEPRECATED: ppm

3.304

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: ppm theo thể tích

DEPRECATED: ppm by volume

3.374

...

...

...

DEPRECATED: super-toxicant

3.164

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Sự ức chế ngọn lửa

DEPRECATED: flame retardance

3.230

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Tính cháy được

DEPRECATED: inflammable

3.229

THUẬT NGỮ KHÔNG CÒN DÙNG: Tính có thể cháy

...

...

...

3.421

Tỉ khối

volume fraction

3.97

Tỷ lệ tương đương

equivalence ratio

3.369

Tỉ trọng ôxy - nhiên liệu cháy cân bằng hóa

stoichiometric oxygen-to-fuel mass ratio

...

...

...

Tia lửa điện, danh từ

spark, noun

3.355

Tia lửa, danh từ

spark, noun

3.231

Tiêu chí cách nhiệt “I”

insulation criterion "l"

"l" criterion

...

...

...

Tiêu chí chấp nhận

acceptance criteria

3.252

Tiêu chí chịu lực “R”

load-bearing criterion “R” load-bearing capacity

3.294

Tiêu chí tính năng

performance criteria

3.232

...

...

...

integrity criterion “E”

“E” criterion

3.212

Tính bắt cháy

ignitability ease of ignition

3.178

Tính cháy

flammability

3.137

...

...

...

fire performance

3.223

Tính năng chịu lửa nâng cao

improved fire performance

3.156

Tính ổn định chịu lửa

fire stability

3.133

Tính toàn vẹn

...

...

...

3.20

Tốc độ cháy bề mặt

area burning rate

3.251

Tốc độ cháy thẳng

linear burning rate

3.256

Tốc độ cháy theo khối lượng

mass burning rate

...

...

...

Tốc độ dòng nhiệt

heat flow rate

3.206

Tốc độ giải phóng nhiệt

heat release rate

3.169

Tốc độ lan truyền lửa

flame spread rate

3.264

...

...

...

mass loss rate

3.130

Tốc độ phát triển đám cháy

fire growth rate

3.351

Tốc độ sinh khói

smoke production rate

3.198

Tổng nhiệt của sự cháy

...

...

...

3.280

Tổng nhiệt thực của sự cháy

net heat of combustion

3.22

Tro

ash

ashes

3.209

Truyền nhiệt

...

...

...

3.322

Truyền nhiệt bức xạ

radiative heat transfer

3.68

Truyền nhiệt đối lưu

convective heat transfer

3.344

Tự cháy lan

self-propagation of flame

...

...

...

Tự đốt nóng

self-heating

3.341

Tự sinh nhiệt

self-heating

3.338

Tự tắt lửa, động từ

Tự động tắt lửa, động từ

self-extinguish, verb

...

...

...

3.74

Tự vệ tại chỗ

defend in place

3.187

Tỷ lệ của hàm lượng hiệu dụng, FEC

fractional effective concentration, FEC

3.258

Tỷ lệ khối lượng chắt cháy

mass charge concentration

...

...

...

Tỷ lệ khối lượng chất cháy

mass charge concentration

3.188

Tỷ lệ liều hiệu dụng, FED

fractional effective dose, FED

3.262

Tỷ lệ mất khối lượng

mass loss concentration

3.263

...

...

...

mass loss concentration

3.425

Tỷ lệ sinh chất

yield

3.371

Tỷ lệ sinh chất cân bằng hóa

stoichiometric yield

3.284

Tỷ lệ sinh chất danh nghĩa

...

...

...

3.422

Tỷ lệ sinh khối

volume yield

3.144

Ức chế cháy

fire retarded

3.143

Ức chế cháy, danh từ

fire retardant, noun

...

...

...

Ứng suất nhiệt

heat stress

3.38

Ứng xử khi cháy

burning behaviour

3.118

Ứng xử khi cháy

fire behaviour

3.270

...

...

...

melting behaviour

3.394

Ứng xử tấm đặc dày nhiệt

thermally thick solid behaviour

3.395

Ứng xử tấm đặc mỏng nhiệt

thermally thin solid behaviour

3.29

Vật đen tuyệt đối

...

...

...

3.390

Vật liệu cách nhiệt

thermal insulation material

3.53

Vật liệu cháy được, danh từ

combustible, noun

3.61

Vật liệu composite

composite material

...

...

...

Vật liệu nền

substrate

3.301

Vật liệu polyme

polymeric materials

3.318

Vật liệu tự bắt cháy

pyrophoric material

3.93

...

...

...

enclosure

3.41

Vỡ tung

bursting

3.39

Vụn mẫu cháy

burning debris

3.166

Xử lý phụ gia ức chế lửa

...

...

...

 

Thư mục tài liệu tham khảo
Bibliography

[1] ISO 871:2006, Plastics - Determination of ignition temperature using a hot-air furnace.

[2] ISO 6182-7, Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 7: Requirements and test methods for early suppression fast response (ESFR) sprinklers.

[3] ISO 6707-1, Buildings and civil engineering works - Vocabulary - Part 1: General terms.

[4] ISO 10241-1, International terminology standards - Part 1: General requirements and examples of presentation.

[5] ISO 14934-1:2010, Fire tests - Calibration and use of heat flux meters - Part 1: General principles.

[6] ISO 26367-1:2011, Guidelines for assessing the adverse environmental impact of fire effluents - Part 1: General.

[7] ISO 29903, Guidance for comparison of toxic gas data between different physical fire models and scales.

...

...

...

[9] ISO/IEC Guide 98-3:2008, Uncertainty of measurement - Part 3: Guide to the expression of uncertainty in measurement (GUM:1995).

[10] IEC 60695-4, Fire hazard testing - Part 4: Terminology concerning fire tests for electrotechnical products.

[11] ASTM E176:2015, Standard Terminology of Fire Standards.

[12] NFPA Glossary of Terms, National Fire Protection Association, Quincy, MA, USA, 2014.

 

Chỉ mục các thuật ngữ không còn dùng
Index of deprecated terms

auto-extinguishibility

3.340, 3.341

auto-extinguishing

...

...

...

burning rate

3.20, 3.208, 3.171, 3.252, 3.257

calorific potential

3.205

calorific value

3.205

fire retardance

3.144

fireproof

...

...

...

flame resistance

3.165

flame retardance

3.166

flameproof

3.173

inflammability

3.230

Inflammable

...

...

...

Ppm

3.303, 3.304

ppm by volume

3.303, 3.304

rate of burning

3.20, 3.208, 3.171,3.252, 3.257

self-extinguishibility

3.340

self-extinguishing

...

...

...

self-ignition temperature

3.344

spontaneous combustion

3.24

super-irritant

3.373

super-toxicant

3.374

sustained ignition

...

...

...

 

 

Nguồn: https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Xay-dung/TCVN-13249-2020-ISO-13943-2017-An-toan-chay-Tu-vung-919140.aspx


Bài viết liên quan: